10 Đề thi học kì 2 Khoa học tự nhiên Lớp 6 Sách Chân trời sáng tạo (Có lời giải chi tiết)

Câu 6: Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây? 
A. cơ thể dài, phân đốt 
B. cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt 
C. cơ thể dẹp và mềm 
D. cơ thể có các đôi chi hai bên. 
Câu 7: Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực? 
A. Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh. 
B. Đất xốp khi được cày xới cẩn thận. 
C. Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước. 
D. Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại. 
Câu 8: Bạch tuộc và ốc sên có nhiều đặc điểm khác nhau nhưng đều được xếp vào ngành 
Thân mềm vì cả hai đều có đặc điểm nào dưới đây? 
A. Có giá trị thực phẩm B. Có vỏ cứng bao bọc cơ thể 
C. Có cơ thể mềm, không phân đốt D. Di chuyển được 
Câu 9: Một thùng hoa quả có trọng lượng 50N thì thùng hoa quả đó có khối lượng bao nhiêu 
kg? 
A. 5 kg. B. 0,5kg. C. 50kg. D. 500 kg. 
Câu 10: Chân khớp không có đặc điểm nào dưới đây? 
A. Đa dạng về môi trường sống B. Số lượng loài ít 
C. Đa dạng về lối sống D. Đa dạng về hình thái 
Câu 11: Khi ta đem cân một vật là ta muốn biết 
A. trọng lượng của vật đó. 
B. thể tích của vật đó. 
C. khối lượng của vật đó. 
D. so sánh khối lượng của vật đó với khối lượng của các vật khác.
pdf 156 trang vyoanh03 24/07/2023 235860
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 Đề thi học kì 2 Khoa học tự nhiên Lớp 6 Sách Chân trời sáng tạo (Có lời giải chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf10_de_thi_hoc_ki_2_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_sach_chan_troi_sa.pdf

Nội dung text: 10 Đề thi học kì 2 Khoa học tự nhiên Lớp 6 Sách Chân trời sáng tạo (Có lời giải chi tiết)

  1. ĐỀ THI HỌC KÌ II CHƯƠNG TRÌNH MỚI – ĐỀ SỐ 1 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 6 Mục tiêu - Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì II của chương trình sách giáo khoa Khoa học tự nhiên – Chân trời sáng tạo. - Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Khoa học tự nhiên. - Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì II – chương trình Khoa học tự nhiên. Phần 1. Trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1. Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực? A. Đọc một trang sách. B. Kéo một gàu nước. C. Nâng một tấm gỗ. D. Đẩy một chiếc xe. Câu 2: Trong các vật sau đây, vật nào có thể cung cấp năng lượng điện? A. Quả táo trên cành B. Lò xo đang bị nén C. Quả bóng đang bay D. Pin còn tốt Câu 3. Treo vật vào đầu dưới của một lò xo, lò xo dãn ra. Khi đó A. lò xo tác dụng vào vật một lực đẩy. B. vật tác dụng vào lò xo một lực nén. C. lò xo tác dụng vào vật một lực nén. D. vật tác dụng vào lò xo một lực kéo. Câu 4: Động vật chân khớp nào dưới đây phá hoại mùa màng: A. Ruồi B. Ve bò C. Nhện D. Châu chấu Câu 5: Một quả bóng nằm yên được tác dụng một lực đẩy, khẳng định nào sau đây đúng? A. Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động. B. Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng. C. Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.
  2. D. Quả bóng không bị biến đổi. Câu 6: Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây? A. cơ thể dài, phân đốt B. cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt C. cơ thể dẹp và mềm D. cơ thể có các đôi chi hai bên. Câu 7: Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực? A. Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh. B. Đất xốp khi được cày xới cẩn thận. C. Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước. D. Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại. Câu 8: Bạch tuộc và ốc sên có nhiều đặc điểm khác nhau nhưng đều được xếp vào ngành Thân mềm vì cả hai đều có đặc điểm nào dưới đây? A. Có giá trị thực phẩm B. Có vỏ cứng bao bọc cơ thể C. Có cơ thể mềm, không phân đốt D. Di chuyển được Câu 9: Một thùng hoa quả có trọng lượng 50N thì thùng hoa quả đó có khối lượng bao nhiêu kg? A. 5 kg. B. 0,5kg. C. 50kg. D. 500 kg. Câu 10: Chân khớp không có đặc điểm nào dưới đây? A. Đa dạng về môi trường sống B. Số lượng loài ít C. Đa dạng về lối sống D. Đa dạng về hình thái Câu 11: Khi ta đem cân một vật là ta muốn biết A. trọng lượng của vật đó. B. thể tích của vật đó. C. khối lượng của vật đó. D. so sánh khối lượng của vật đó với khối lượng của các vật khác. Câu 12: Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào dưới đây? A. đối xứng lưng – bụng B. đối xứng tỏa tròn C. đối xứng hai bên D. đối xứng hình sao Câu 13: Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?
  3. A. Một hành tinh trong chuyển động xung quanh một ngôi sao. B. Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung. C. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành. D. Quả táo rơi từ trên cây xuống. Câu 14: Trong thực tiễn, đa dạng sinh học có những vai trò nào dưới đây? 1) Cung cấp oxygen điều hòa không khí 2) Cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm 3) Cung cấp giống cây trồng 4) Cung cấp nguồn vật liệu cho xây dựng 5) Cung cấp các nguồn nhiên liệu, dược liệu A. 1, 2, 3 và 4 B. 2, 3, 4 và 5 C. 1, 2, 3 và 5 D. 1, 2, 4 và 5 Câu 15: Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc? A. Vận động viên nâng tạ. B. Người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sân. C. Giọt mưa đang rơi. D. Bạn Na đóng đinh vào tường. Câu 16: Khả năng làm mát không khí của thực vật có được là nhờ quá trình nào dưới đây? A. Quang hợp B. Thoát hơi nước C. Trao đổi khoáng D. Hô hấp Câu 17: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng? A. Lực kế là dụng cụ để đo khối lượng. B. Lực kế là dụng cụ đo trọng lượng. C. Lực kế là dụng cụ để đo cả trọng lượng và khối lượng. D. Lực kế là dụng cụ để đo lực. Câu 18: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của thực vật trong việc làm giảm ô nhiễm môi trường? A. Cân bằng lượng carbon dioxide và oxygen trong không khí B. Tán lá cây làm tăng nhiệt độ môi trường trong khu vực trời nắng gắt. C. Một số cây tiết ra các chất có tác dụng tiêu diệt một số vi khuẩn gây bệnh D. Lá cây ngăn bụi và khí độc làm giảm ô nhiễm môi trường.
  4. Câu 19: Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi A. quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng. B. ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh. C. quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng. D. xe đạp đang xuống dốc. Câu 20: Trên Trái Đất, vùng nào dưới đây có số loài sinh vật đa dạng, phong phú nhất? A. Vùng nhiệt đới B. Vùng ôn đới C. Bắc Cực D. Nam Cực Câu 21: Ta trực tiếp nhận biết được một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng nào? A. Làm tăng khối lượng vật khác. B. Làm nóng một vật khác. C. Sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động. D. Nổi được trên mặt nước. Câu 22: Châu chấu khác nhện ở đặc điểm nào dưới đây? A. Có bộ xương ngoài bằng chất kitin B. Các chân phân đốt, có khớp động C. Có vai trò quan trọng trong thực tiễn D. Cơ thể có hai đôi cánh Câu 23: Dạng năng lượng được dự trữ trong que diêm, pháo hoa là A. nhiệt năng. B. quang năng. C. hoá năng. D. cơ năng. Câu 24: Động vật lưỡng cư không có vai trò nào dưới đây? A. Có giá trị làm cảnh B. Có giá trị thực phẩm C. Có giá trị dược phẩm D. Tiêu diệt sâu bọ phá hoại mùa màng Câu 25: Hiện tượng nào dưới đây đi kèm theo sự biến đổi từ cơ năng thành điện năng? A. Núm của đinamô quay, đèn bật sáng. B. Pin mặt trời dùng để đun nước nóng. C. Vật giảm tốc độ khi bị cản trở. D. Vật nóng lên khi bị cọ xát. Câu 26: Nguyên sinh vật nào sau đây sống tự do ngoài thiên nhiên? A. Trùng sốt rét B. Trùng kiết lị
  5. Câu 4: Khi một xe ô tô tải chạy qua một chiếc cầu yếu, nếu của ô tô quá lớn sẽ có thể gãy cầu. A. Trọng lượng B. Khối lượng C. Trọng lượng và khối lượng D. Trọng lực Câu 5: Gió thổi làm căng một cánh buồm. Gió đã tác dụng lên cácnh buồm một lực nào? A. Lực căng B. Lực hút C. Lực kéo D. Lực đẩy Câu 6: Trong phòng thí nghiệm: Bình, Lan, Chi móc một vật vào lò xo của một lực kế sao cho phương của lò xo là phương thẳng đứng. Lực kế chỉ 5N Bình: Vật này có trọng lượng là 5N Lan: Lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật là 5N Chi: Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là 5N. A. Chỉ có Bình đúng B. Chỉ có Lan đúng C. Chỉ có Chi đúng D. Cả 3 bạn đều đúng Câu 7: Đặt vật trên một mặt bàn năm ngang, móc lực kế vào vật và kéo sao cho lực kế luôn song song với mặt bàn và vật trượt nhanh dần. Số chỉ của lực kế khi đó A. bằng độ lớn lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật. B. bằng độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật C. lớn hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật D. nhỏ hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật. Câu 8: Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây? A. Ma sát giữa các viên bị với ổ trục xe đạp, xe máy. B. Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn. C. Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động.
  6. D. Ma sắt giữa má phanh với vành xe. Câu 9: Hai hòn bi thép A và B giông hệt nhau được treo vào hai sợi dây có chiều dài như nhau. Khi kéo bi A lên rồi cho rơi xuống va chạm vào bi B, người ta thấy bi B bị bắn lên ngang với độ cao của bi A trước khi thả. Hỏi khi đó bi A sẽ ở trạng thái nào? A. Đứng yên ở vị trí ban đầu của B. B. Chuyển động theo B nhưng không lên tới được độ cao cùa B. C. Bật trở lại vị trí ban đầu. D. Nóng lên. Câu 10: Khi cưa thép, đã có sự chuyển hóa và truyền năng lượng nào xảy ra? Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau: A. Cơ năng đã chuyển hóa thành công cơ học B. Cơ năng đã chuyển hóa thành động năng C. Cơ năng đã chuyển hóa thành thế năng D. Cơ năng đã chuyển hóa thành nhiệt năng Câu 11: Nhận định nào dưới đây được nhận định chưa chính xác về hệ Mặt Trời? A. Mặt Trời là Thiên Thể duy nhất có khả năng tự phát sáng. B. Mọi hành tinh đều có khả năng phản chiếu ánh sáng Mặt Trời. C. Mọi hành tinh và vệ tinh đều có khả năng tự phát sáng. D. Cả 3 ý trên Câu 12: Khu vực nào dưới đây theo nhận định có vận tốc quay nhỏ nhất khi Trái Đất tự quay quanh trục? A. Vòng cực. B. Chí tuyến. C. Xích đạo. D. Vĩ độ trung bình. Câu 13: Dải Ngân Hà là? A. Thiên hà chứa mặt trời và các hành tinh của nó (trong đó có Trái Đất) . B. Một tập hợp của Thiên Hà trong Vũ Trụ. C. Tên gọi khác của Hệ Mặt Trời. D. Dài sáng trong Vũ Trụ , gồm vô số các ngôi sao tập hợp lại.
  7. Câu 14: Giữa hai lần Trăng tròn liên tiếp cách nhau bao nhiêu tuần? A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 15: Loài động vật nào dưới đây đẻ con? A. Cá chép B. Thằn lằn C. Chim bồ câu D. Thỏ Câu 16: Động vật nào sau đây thuộc lớp Thú? A. Chim cánh cụt B. Dơi C. Chim đà điểu D. Cá sấu Câu 17: Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên Sinh vật? A. Nguyên Sinh vật là nhóm Sinh vật đa bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. B. Nguyên Sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. C. Hầu hết nguyên Sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường. D. Hậu hết nguyên Sinh vật là cơ thể da bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường. Câu 18: Khi bếp ga hoạt động có sự chuyển hóa: A. Hóa năng thành nhiệt năng B. Điện năng thành cơ năng C. Điện năng thành hóa năng D. Nhiệt năng thành điện năng Câu 19: Rêu là thực vật có đặc điểm nào sau đây? A. Có hạt B. Có hệ mạch C. Có bào tử D. Có hoa Câu 20: Để tiến hành quan sát nguyên Sinh vật cần chuẩn bị những dụng cụ, thiết bị gì? A. Kính hiển vi, lam kinh, lamen, ống nhỏ giọt, giấy thấm, cốc thủy tinh. B. Kính hiển vi, lam kính, kim mũi mác, ống nhỏ giọt, giấy thấm. C. Kính lúp, kẹp, panh, lam kính, ống nhỏ giọt, giấy thấm. D. Kính hiển vi, lam kinh, lamen, dao mổ, ống nhỏ giọt, giấy thấm. Câu 21: Động vật ở vùng lạnh thường có hiện tượng ngủ đông, điều đó có ý nghĩa nào dưới đây?
  8. A. Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng B. Giúp cơ tể tổng hợp được nhiều nhiệt C. Giúp lẩn tránh kẻ thù D. Tránh mất nước cho cơ thể Câu 22: Vật chất di truyền của một virus là A. ARN và ADN. B. ARN và gai glycoprotein. C. ADN hoặc gai glycoprotein. D. ADN hoặc ARN. Câu 23: Đà điểu không biết bay nhưng vẫn được xếp vào lớp Chim vì? A. đẻ trứng B. hô hấp bằng phổi C. lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng 2 chân D. sống trên cạn Câu 24: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về nguyên nhân làm cho sinh vật nhiệt đới đa dạng và phong phú? A. Do khí hậu ấm áp B. Do nguồn thức ăn phong phú C. Do môi trường sống đa dạng D. Do sự cạnh tranh về thức ăn và nơi ở Câu 25: Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra? A. Gây bệnh nấm da ở động vật. B. Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng C. Gây bệnh viêm gan B ở người. D. Gây ngộ độc thực phẩm ở người. Câu 26: Hoạt động nào sử dụng năng lượng hiệu quả? A. Để máy tính ở chế độ chờ khi không sử dụng B. Để thức ăn còn nóng vào tủ lạnh C. Sử dụng bóng đèn dây tóc thay cho đèn led D. Sử dụng máy giặt khi đủ lượng quần áo để giặt Câu 27: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước? A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống B. Bạn Lan đang tập bơi C. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường
  9. D. Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời Câu 28: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về da của ếch? A. Da phủ vảy xương B. Da có vảy sừng C. Da trần, ẩm ướt D. Da có lông mao bao phủ Phần 2: Tự luận (3 điểm) Câu 1: Chỉ ra sự giống nhau và khác nhau giữa Trăng bán nguyệt đầu tháng và Trăng bán nguyệt cuối tháng Câu 2: Vì sao cần phải bảo vệ một số loài thú quý hiếm? Chúng ta phải làm gì để bảo vệ và phát triển các loài thuộc lớp Thú?
  10. Đáp án và lời giải chi tiết 1 2 3 4 5 6 7 B A A A D D C 8 9 10 11 12 13 14 D A D C A A C 15 16 17 18 19 20 21 D B C A C A A 22 23 24 25 26 27 28 D C D C D B C Phần 1. Trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1: Muốn đo lực ta dùng dụng cụ nào sau đây? A. Cân B. Lực kế C. Thước D. Bình chia độ Phương pháp giải Muốn đo lực ta dùng dụng cụ Lực kế Lời giải chi tiết Đáp án B Câu 2: Quả dọi của người thợ hồ cùng lúc chịu tác dụng bởi hai lực: Trọng lực và lực kéo lên dây ( lực căng dây). hai lực này có đặc điểm A. Là hai lực cân bằng B. Trọng lực luôn lớn hơn lực căng dây C. Lực căng dây lớn hơn trọng lực D. Cùng phương, cùng chiều nhau Phương pháp giải Quả dọi của người thợ hồ cùng lúc chịu tác dụng bởi hai lực: Trọng lực và lực kéo lên dây ( lực căng dây). hai lực này có đặc điểm là hai lực cân bằng Lời giải chi tiết
  11. Đáp án A Câu 3: Một hòn đá bị ném mạnh vào một gò đất. Lực mà hòn đá tác dụng vào gò đất A. chỉ làm gò đất bị biến dạng. B. chỉ làm biến đổi chuyển động của gò đất. C. làm cho gò đất bị biến dạng, đồng thời làm biến đổi chuyển động của gò đất. D. không gây ra tác dụng gì Phương pháp giải Một hòn đá bị ném mạnh vào một gò đất. Lực mà hòn đá tác dụng vào gò đất chỉ làm gò đất bị biến dạng Lời giải chi tiết Đáp án A Câu 4: Khi một xe ô tô tải chạy qua một chiếc cầu yếu, nếu của ô tô quá lớn sẽ có thể gãy cầu. A. Trọng lượng B. Khối lượng C. Trọng lượng và khối lượng D. Trọng lực Phương pháp giải Khi một xe ô tô tải chạy qua một chiếc cầu yếu, nếu Trọng lượng của ô tô quá lớn sẽ có thể gãy cầu Lời giải chi tiết Đáp án A Câu 5: Gió thổi làm căng một cánh buồm. Gió đã tác dụng lên cánh buồm một lực nào? A. Lực căng B. Lực hút C. Lực kéo D. Lực đẩy Phương pháp giải Gió thổi làm căng một cánh buồm. Gió đã tác dụng lên cánh buồm một lực đẩy Lời giải chi tiết
  12. Đáp án D Câu 6: Trong phòng thí nghiệm: Bình, Lan, Chi móc một vật vào lò xo của một lực kế sao cho phương của lò xo là phương thẳng đứng. Lực kế chỉ 5N Bình: Vật này có trọng lượng là 5N Lan: Lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật là 5N Chi: Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là 5N. A. Chỉ có Bình đúng B. Chỉ có Lan đúng C. Chỉ có Chi đúng D. Cả 3 bạn đều đúng Phương pháp giải Trong phòng thí nghiệm: Bình, Lan, Chi móc một vật vào lò xo của một lực kế sao cho phương của lò xo là phương thẳng đứng. Lực kế chỉ 5N - Vật này có trọng lượng là 5N - Lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật là 5N - Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là 5N Lời giải chi tiết Đáp án D Câu 7: Đặt vật trên một mặt bàn năm ngang, móc lực kế vào vật và kéo sao cho lực kế luôn song song với mặt bàn và vật trượt nhanh dần. Số chỉ của lực kế khi đó A. bằng độ lớn lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật. B. bằng độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật C. lớn hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật D. nhỏ hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật. Phương pháp giải Đặt vật trên một mặt bàn năm ngang, móc lực kế vào vật và kéo sao cho lực kế luôn song song với mặt bàn và vật trượt nhanh dần. Số chỉ của lực kế khi đó lớn hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật Lời giải chi tiết Đáp án C
  13. Câu 8: Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây? A. Ma sát giữa các viên bị với ổ trục xe đạp, xe máy. B. Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn. C. Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động. D. Ma sắt giữa má phanh với vành xe. Phương pháp giải Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp: Ma sắt giữa má phanh với vành xe Lời giải chi tiết Đáp án D Câu 9: Hai hòn bi thép A và B giông hệt nhau được treo vào hai sợi dây có chiều dài như nhau. Khi kéo bi A lên rồi cho rơi xuống va chạm vào bi B, người ta thấy bi B bị bắn lên ngang với độ cao của bi A trước khi thả. Hỏi khi đó bi A sẽ ở trạng thái nào? A. Đứng yên ở vị trí ban đầu của B. B. Chuyển động theo B nhưng không lên tới được độ cao cùa B. C. Bật trở lại vị trí ban đầu. D. Nóng lên. Phương pháp giải Hai hòn bi thép A và B giông hệt nhau được treo vào hai sợi dây có chiều dài như nhau. Khi kéo bi A lên rồi cho rơi xuống va chạm vào bi B, người ta thấy bi B bị bắn lên ngang với độ cao của bi A trước khi thả. Khi đó bi A sẽ ở trạng thái đứng yên ở vị trí ban đầu của B Lời giải chi tiết Đáp án A Câu 10: Khi cưa thép, đã có sự chuyển hóa và truyền năng lượng nào xảy ra? Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án sau: A. Cơ năng đã chuyển hóa thành công cơ học B. Cơ năng đã chuyển hóa thành động năng C. Cơ năng đã chuyển hóa thành thế năng D. Cơ năng đã chuyển hóa thành nhiệt năng Phương pháp giải Khi cưa thép, cơ năng đã chuyển hóa thành nhiệt năng
  14. Lời giải chi tiết Đáp án D Câu 11: Nhận định nào dưới đây được nhận định chưa chính xác về hệ Mặt Trời? A. Mặt Trời là Thiên Thể duy nhất có khả năng tự phát sáng. B. Mọi hành tinh đều có khả năng phản chiếu ánh sáng Mặt Trời. C. Mọi hành tinh và vệ tinh đều có khả năng tự phát sáng. D. Cả 3 ý trên Phương pháp giải Mọi hành tinh và vệ tinh đều không có khả năng tự phát sáng Lời giải chi tiết Đáp án C Câu 12: Khu vực nào dưới đây theo nhận định có vận tốc quay nhỏ nhất khi Trái Đất tự quay quanh trục? A. Vòng cực. B. Chí tuyến. C. Xích đạo. D. Vĩ độ trung bình. Phương pháp giải Vòng cực theo nhận định có vận tốc quay nhỏ nhất khi Trái Đất tự quay quanh trục Lời giải chi tiết Đáp án A Câu 13: Dải Ngân Hà là? A. Thiên hà chứa mặt trời và các hành tinh của nó (trong đó có Trái Đất) . B. Một tập hợp của Thiên Hà trong Vũ Trụ. C. Tên gọi khác của Hệ Mặt Trời. D. Dài sáng trong Vũ Trụ , gồm vô số các ngôi sao tập hợp lại. Phương pháp giải Dải Ngân Hà là Thiên hà chứa mặt trời và các hành tinh của nó (trong đó có Trái Đất) Lời giải chi tiết Đáp án A
  15. Câu 14: Giữa hai lần Trăng tròn liên tiếp cách nhau bao nhiêu tuần? A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Phương pháp giải Giữa hai lần Trăng tròn liên tiếp cách nhau 4tuần Lời giải chi tiết Đáp án C Câu 15: Loài động vật nào dưới đây đẻ con? A. Cá chép B. Thằn lằn C. Chim bồ câu D. Thỏ Phương pháp giải Loài động vật đẻ con là thỏ. Lời giải chi tiết Đáp án D. Câu 16: Động vật nào sau đây thuộc lớp Thú? A. Chim cánh cụt B. Dơi C. Chim đà điểu D. Cá sấu Phương pháp giải Động vật thuộc lớp Thú là dơi. Lời giải chi tiết Đáp án B Câu 17: Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên Sinh vật? A. Nguyên Sinh vật là nhóm Sinh vật đa bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. B. Nguyên Sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. C. Hầu hết nguyên Sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường. D. Hậu hết nguyên Sinh vật là cơ thể da bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường. Phương pháp giải
  16. Nội dung đúng khi nói về nguyên Sinh vật là: hầu hết nguyên Sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Lời giải chi tiết Đáp án C Câu 18: Khi bếp ga hoạt động có sự chuyển hóa: A. Hóa năng thành nhiệt năng B. Điện năng thành cơ năng C. Điện năng thành hóa năng D. Nhiệt năng thành điện năng Phương pháp giải Khi bếp ga hoạt động có sự chuyển hóa hóa năng thành nhiệt năng. Lời giải chi tiết Đáp án A Câu 19: Rêu là thực vật có đặc điểm nào sau đây? A. Có hạt B. Có hệ mạch C. Có bào tử D. Có hoa Phương pháp giải Rêu là thực vật có bào tử. Lời giải chi tiết Đáp án C Câu 20: Để tiến hành quan sát nguyên Sinh vật cần chuẩn bị những dụng cụ, thiết bị gì? A. Kính hiển vi, lam kinh, lamen, ống nhỏ giọt, giấy thấm, cốc thủy tinh. B. Kính hiển vi, lam kính, kim mũi mác, ống nhỏ giọt, giấy thấm. C. Kính lúp, kẹp, panh, lam kính, ống nhỏ giọt, giấy thấm. D. Kính hiển vi, lam kinh, lamen, dao mổ, ống nhỏ giọt, giấy thấm. Phương pháp giải Để tiến hành quan sát nguyên Sinh vật cần chuẩn bị: Kính hiển vi, lam kinh, lamen, ống nhỏ giọt, giấy thấm, cốc thủy tinh. Lời giải chi tiết Đáp án A Câu 21: Động vật ở vùng lạnh thường có hiện tượng ngủ đông, điều đó có ý nghĩa nào dưới đây?
  17. A. Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng B. Giúp cơ tể tổng hợp được nhiều nhiệt C. Giúp lẩn tránh kẻ thù D. Tránh mất nước cho cơ thể Phương pháp giải Động vật ở vùng lạnh thường có hiện tượng ngủ đông, điều đó có ý nghĩa giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng. Lời giải chi tiết Đáp án A Câu 22: Vật chất di truyền của một virus là A. ARN và ADN. B. ARN và gai glycoprotein. C. ADN hoặc gai glycoprotein. D. ADN hoặc ARN. Phương pháp giải Vật chất di truyền của một virus là ADN hoặc ARN. Lời giải chi tiết Đáp án D Câu 23: Đà điểu không biết bay nhưng vẫn được xếp vào lớp Chim vì? A. đẻ trứng B. hô hấp bằng phổi C. lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng 2 chân D. sống trên cạn Phương pháp giải Đà điểu không biết bay nhưng vẫn được xếp vào lớp Chim vì có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng 2 chân. Lời giải chi tiết Đáp án C Câu 24: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về nguyên nhân làm cho sinh vật nhiệt đới đa dạng và phong phú? A. Do khí hậu ấm áp B. Do nguồn thức ăn phong phú C. Do môi trường sống đa dạng D. Do sự cạnh tranh về thức ăn và nơi ở Phương pháp giải
  18. Phát biểu sai khi nói về nguyên nhân làm cho sinh vật nhiệt đới đa dạng và phong phú là: Do sự cạnh tranh về thức ăn và nơi ở. Sự cạnh tranh về nơi ở và thức ăn khiến số lượng sinh vật giảm đi. Lời giải chi tiết Đáp án D Câu 25: Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra? A. Gây bệnh nấm da ở động vật. B. Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng C. Gây bệnh viêm gan B ở người. D. Gây ngộ độc thực phẩm ở người. Phương pháp giải Trong số các tác hai trên, tác hại không phải do nấm gây ra là gây bệnh viêm gan B ở người. Bệnh viêm gan B ở người là do virus gây ra. Lời giải chi tiết Đáp án C Câu 26: Hoạt động nào sử dụng năng lượng hiệu quả? A. Để máy tính ở chế độ chờ khi không sử dụng B. Để thức ăn còn nóng vào tủ lạnh C. Sử dụng bóng đèn dây tóc thay cho đèn led D. Sử dụng máy giặt khi đủ lượng quần áo để giặt Phương pháp giải Sử dụng máy giặt khi đủ lượng quần áo để giặt là sử dụng năng lượng hiệu quả Lời giải chi tiết Đáp án D Câu 27: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước? A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống B. Bạn Lan đang tập bơi C. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường D. Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời Phương pháp giải
  19. Bạn Lan đang tập bơi chịu lực cản của nước Lời giải chi tiết Đáp án B Câu 28: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về da của ếch? A. Da phủ vảy xương B. Da có vảy sừng C. Da trần, ẩm ướt D. Da có lông mao bao phủ Phương pháp giải Đặc điểm đúng khi nói về da của ếch là: Da trần, ẩm ướt Lời giải chi tiết Đáp án C Phần 2: Tự luận (3 điểm) Câu 1: Chỉ ra sự giống nhau và khác nhau giữa Trăng bán nguyệt đầu tháng và Trăng bán nguyệt cuối tháng. Phương pháp giải Áp dụng kiến thức đã học Lời giải chi tiết
  20. Câu 2: Vì sao cần phải bảo vệ một số loài thú quý hiếm? Chúng ta phải làm gì để bảo vệ và phát triển các loài thuộc lớp Thú? Lời giải chi tiết Cần phải bảo vệ thú quý hiếm vì chúng có nguy cơ tuyệt chủng. Để bảo vệ động vật quý hiếm, chúng ta cần: • Đẩy mạnh việc bảo vệ môi trường sống của chúng • Cấm săn bắt, buôn bán trái phép động vật hoang dã. • Xây dựng các khu bảo tồn, các khu dự trữ thiên nhiên. • Tổ chức chăn nuôi những loài thú có giá trị kinh tế.