Bộ 10 đề kiểm tra Tin học 6 giữa học kỳ I năm học 2026-2027 dành cho giáo viên (Ma trận và đáp án)

docx 92 trang vyoanh03 27/10/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra Tin học 6 giữa học kỳ I năm học 2026-2027 dành cho giáo viên (Ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_10_de_kiem_tra_tin_hoc_6_giua_hoc_ky_i_nam_hoc_2026_2027.docx

Nội dung text: Bộ 10 đề kiểm tra Tin học 6 giữa học kỳ I năm học 2026-2027 dành cho giáo viên (Ma trận và đáp án)

  1. Biên soạn: DeThiLop6.com Câu 14. (1,0 điểm) Một mạng có dây được minh hoạ như sau; các đường nối là cáp mạng. Máy tính P được phép dùng máy in mạng, các kết nối và phần mềm đều hoạt động bình thường. Máy tính P — Bộ chuyển mạch — Máy in mạng a) Máy tính P là thiết bị đầu cuối của mạng. b) Bộ chuyển mạch trong sơ đồ là thiết bị đầu cuối. c) Để P in được tài liệu, nhất thiết phải chuyển máy in sang cắm trực tiếp vào P. d) Nếu bổ sung Wi-Fi phủ khắp phòng, máy tính bảng hỗ trợ Wi-Fi sẽ thuận tiện trao đổi dữ liệu khi người dùng mang nó đi lại trong phòng. PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 15. (1,0 điểm) Tìm hiểu thông tin và hoạt động thông tin trong hai việc sau. a) Bảng theo dõi ghi chiều cao một cây vào thứ Hai là 12 cm, thứ Sáu là 15 cm. Bạn An nói: “Cây đã cao hơn trong khoảng thời gian được theo dõi”. Vì sao lời nhận xét của An là thông tin rút ra từ dữ liệu? b) Nhóm trực nhật lưu lịch trực vào một tệp để tuần sau xem lại, rồi đọc lịch cho các thành viên nghe. Hai việc này lần lượt đáp ứng mục đích lưu trữ và truyền thông tin như thế nào? Câu 16. (2,0 điểm) Lớp lập kế hoạch chăm sóc cây và lưu ảnh theo dõi. a) Nhóm cần quyết định chậu cây nào phải tưới trong sáng nay và phân công một bạn thực hiện. Hãy chọn hai loại dữ liệu cần thu thập, mỗi loại phục vụ một quyết định trên, và giải thích vì sao cần chúng. Không yêu cầu nêu kĩ thuật trồng cây. b) Phần bộ nhớ dành cho ảnh còn trống 1 GB. Mỗi tệp ảnh có dung lượng 30 MB. Quy ước 1 GB = 1 000 MB; không nén hoặc chia nhỏ tệp, không xoá dữ liệu cũ, bỏ qua dung lượng phát sinh. Lưu thêm được nhiều nhất bao nhiêu tệp ảnh? Trình bày cách tính. Câu 17. (2,0 điểm) Xét hai công việc độc lập dưới đây. a) Một máy tính đã có bộ xử lí và bộ nhớ. Cô giáo cần gõ tên học sinh từ danh sách trên giấy, rồi lấy bản điểm danh trên giấy từ máy tính. Từ các thiết bị bàn phím, chuột, máy in và loa, hãy chọn hai thiết bị cần bổ sung để đáp ứng trực tiếp hai yêu cầu này. Nêu mỗi thiết bị phục vụ yêu cầu nào. b) Để chuẩn bị dụng cụ cho hai buổi hoạt động sáng và chiều, mỗi học sinh đăng kí đúng một buổi trên phiếu. Nhóm đã nhận đủ phiếu, chụp rõ từng phiếu và gửi toàn bộ ảnh cho cô phụ trách. Cô đã nhận và đọc được các ảnh nhưng vẫn phải tự làm thêm việc mới biết mỗi buổi cần bao nhiêu bộ dụng cụ, mỗi học sinh một bộ. Em hãy chỉ ra vì sao sản phẩm của nhóm chưa đáp ứng mục tiêu; đề xuất cách bổ sung và một cách kiểm tra kết quả trước khi gửi lại. Không cần dùng phần mềm cụ thể. HẾT 16
  2. Biên soạn: DeThiLop6.com ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 02 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Tin học - Lớp: 6 Chấm theo thang điểm 10. Cộng điểm các câu, ý rồi làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân. Phần III: chấp nhận cách diễn đạt và phương án đúng khác đáp án mẫu. Chấm từng tiêu chí, không tính điểm hai lần cho cùng một nội dung. Các ý được chấm độc lập. Câu 16b: chấm riêng bốn tiêu chí, mỗi tiêu chí 0,25 điểm. Nếu sai đổi đơn vị hoặc tính toán, chỉ trừ tiêu chí sai; vẫn cho điểm các phép tính, kết luận và giải thích sau đó nếu đúng, nhất quán với kết quả trước. Lỗi mới độc lập bị trừ ở tiêu chí tương ứng. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C D A D B C A B D C A Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Câu a b c d 13 Đ S Đ S 14 Đ S S Đ Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 13: a) GB viết tắt cho gigabyte, là đơn vị dung lượng. b) Một bit chỉ nhận giá trị 0 hoặc 1, không nhận 2. c) Nội dung dữ liệu không bắt buộc chỉ thuộc một vật mang tin; có thể lưu các bản giống nhau trên USB và ổ đĩa. d) 16 GB là tổng dung lượng; khi giữ 10 GB dữ liệu cũ chỉ có 6 GB còn trống để chép thêm. Giải thích câu 14: a) Máy tính P sử dụng mạng để trao đổi dữ liệu nên là thiết bị đầu cuối. b) Bộ chuyển mạch nối các thiết bị trong mạng, thuộc nhóm thiết bị kết nối. c) Với kết nối và quyền dùng máy in đã có, P có thể gửi dữ liệu in qua mạng; không bắt buộc nối trực tiếp. d) Wi-Fi cho phép thiết bị di chuyển trong vùng phủ sóng mà không vướng cáp mạng. PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 15. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Xác định các số đo/ngày đo được ghi là dữ liệu. 0,25 17
  3. Biên soạn: DeThiLop6.com Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Giải thích nhận xét cây cao hơn là hiểu biết rút ra từ dữ liệu qua so sánh. 0,25 Không bắt buộc tính độ tăng 3 cm. b) Giải thích lưu tệp giúp giữ lại lịch để dùng về sau. 0,25 Giải thích đọc lịch giúp chuyển nội dung đến các thành viên. Chỉ nhắc lại tên 0,25 hai hoạt động, chưa nêu mục đích, chưa được điểm. Câu 16. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Nêu dữ liệu phù hợp để quyết định chậu cần tưới, chẳng hạn trạng thái đất 0,25 từng chậu hoặc ghi nhận tưới gần nhất kèm tình trạng hiện tại. Giải thích dữ liệu đó giúp phân biệt chậu cần tưới với chậu chưa cần. 0,25 Nêu dữ liệu phù hợp để chọn người thực hiện, chẳng hạn bạn có mặt/có thời 0,25 gian hoặc lịch trực đã thống nhất. Giải thích dùng dữ liệu đó để chọn được người có thể thực hiện. Không bắt buộc đáp án trùng ví dụ; dữ liệu chỉ về màu chậu/tên cây mà không gắn quyết 0,25 định không đạt tiêu chí tương ứng. b) Đổi đúng 1 GB = 1 000 MB theo quy ước đề. 0,25 Tính 1 000 : 30 = 33 dư 10 hoặc tính 33 × 30 = 990 và 34 × 30 = 1 020. Nếu 0,25 đổi đơn vị sai, vẫn cho điểm tiêu chí này khi tính đúng theo dung lượng đã đổi. Kết luận nhiều nhất 33 tệp (0,25 điểm); giải thích phải lấy số tệp nguyên không vượt phần còn trống hoặc 34 tệp không vừa (0,25 điểm). Áp dụng quy tắc lỗi 0,5 kéo theo ở trên cho cả điểm kết luận và điểm giải thích. Chỉ ghi đáp số đúng, không trình bày: 0,25 điểm. Câu 17. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Chọn bàn phím. 0,25 Gắn bàn phím với việc nhập/gõ tên từ danh sách giấy. 0,25 Chọn máy in. 0,25 Gắn máy in với việc tạo bản điểm danh trên giấy. Chỉ gọi chung vào/ra mà 0,25 chưa gắn yêu cầu cụ thể được điểm chọn thiết bị, chưa được điểm giải thích. b) Nêu nguyên nhân gắn mục tiêu: dữ liệu còn là các phiếu rời/chưa có số 0,25 lượng đăng kí từng buổi; không chỉ nêu thiếu truyền vì cô đã nhận đủ. Đề xuất phân nhóm, đếm hoặc tổng hợp số đăng kí theo buổi (hoạt động xử lí). 0,25 Nêu đầu ra sử dụng được: bảng/danh sách ghi số bộ dụng cụ cần cho buổi sáng 0,25 và buổi chiều, mỗi học sinh một bộ. Nêu cách kiểm thực chất: đếm lại/đếm độc lập đối chiếu từng nhóm hoặc kiểm mỗi phiếu một lần và tổng hai nhóm bằng tổng phiếu. Chỉ nói kiểm tra cho 0,25 đúng mà không nêu cách chưa đạt; chấp nhận cách kiểm tương đương có khả năng phát hiện bỏ sót/đếm lặp hoặc xếp sai buổi. 18
  4. Biên soạn: DeThiLop6.com MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Số 3 (C1, 1 1 Máy tính và Bài 1. Thông tin - - 1 (C4) - - - - - - 6 1 câu/ý C2, C3) (C18a) (C19a) cộng đồng và dữ liệu Điểm 0,75 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2,5 4 (C17a, Số 3 (C5, Máy tính và Bài 2. Xử lí thông - - 1 (C8) C17b, - - - - - - - 8 2 câu/ý C6, C7) cộng đồng tin C17c, C17d) Điểm 0,75 - - 0,25 1 - - - - - - - 2 3 (C9, Số 1 1 Máy tính và Bài 3. Thông tin C10, - - 1 (C12) - - - - - - 6 3 câu/ý (C20a) (C20b) cộng đồng trong máy tính C11) Điểm 0,75 - - 0,25 - - - - 1 - - 1 3 3 (C13, Mạng máy Số 1 1 Bài 4. Mạng máy C14, - - 1 (C16) - - - - - - 6 4 tính và câu/ý (C18b) (C19b) tính C15) Internet Điểm 0,75 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2,5 Tổng số câu/ý 12 - - 4 4 2 - - 3 - - 1 26 Tổng điểm 3 - - 1 1 1 - - 3 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 30% 30% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 20 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý. 19
  5. Biên soạn: DeThiLop6.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận diện chữ và số được ghi lại là dữ liệu. Máy tính và Bài 1. Thông tin và 3 NLC (C1, 1 C2: Nhận biết vật mang tin trong các đồ vật quen thuộc. - - - cộng đồng dữ liệu C2, C3) C3: Nhận biết thông tin là điều con người hiểu được từ dữ liệu. Năng lực: NLc: hiểu và sử dụng thông tin. Thông hiểu C4: Phân biệt cách biểu diễn dữ liệu với nội dung thông tin được Máy tính và Bài 1. Thông tin và 1 NLC (C4) 1 hiểu. - - - cộng đồng dữ liệu 1 TL (C18a) C18a: Diễn giải thời điểm mở cửa từ các dòng dữ liệu trong bảng. Năng lực: NLc: hiểu và sử dụng thông tin. Vận dụng Máy tính và Bài 1. Thông tin và C19a: Chọn và kết hợp nguồn dữ liệu theo nhu cầu quyết định 1 - - 1 TL (C19a) - cộng đồng dữ liệu giờ, địa điểm; xét cập nhật thông tin. Năng lực: NLc: hiểu và sử dụng thông tin. Nhận biết C5: Nhận biết tên hoạt động lưu trữ thông tin. Máy tính và Bài 2. Xử lí thông 3 NLC (C5, 2 C6: Nhận biết bộ phận lưu trữ của máy tính. - - - cộng đồng tin C6, C7) C7: Nhận biết ưu thế làm việc bền bỉ của máy tính. Năng lực: NLc: hiểu quá trình xử lí thông tin. Thông hiểu C8: Giải thích việc in kết quả là đưa thông tin ra ngoài máy tính. C17a: Phân biệt nhận dữ liệu đầu vào với lưu lại dữ liệu. 1 NLC (C8) Máy tính và Bài 2. Xử lí thông C17b: Giải thích chức năng xử lí của việc tổng hợp số lượng. 4 Đ/S (C17a, 2 - - - cộng đồng tin C17c: Giải thích truyền thông tin không đòi thay đổi nội dung dữ C17b, C17c, liệu. C17d) C17d: Giải thích giới hạn của kết quả khi dữ liệu đầu vào sai. Năng lực: NLc: hiểu quá trình xử lí thông tin. 20