Đề cương cuối học kỳ I các môn Khối 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Lý Thường Kiệt
Bài 17. Trong một trò chơi hỏi đáp, mỗi ngƣời chơi sẽ đƣợc tặng trƣớc 500 điểm và sẽ phải trả lời 8 câu hỏi. Với mỗi câu trả lời đúng sẽ đƣợc 500 điểm, mỗi câu trả lời sai sẽ đƣợc -200 điểm. Sau 8 câu hỏi, Minh trả lời đúng 5 câu, sai 3 câu; Nhi trả lời đúng 3 câu, sai 5 câu; Nam trả lời đúng 6 câu, sai 2 câu. Tính số điểm của mỗi ngƣời sau trò chơi.
* Bài toán vận dụng Ước chung, ước chung lớn nhất – Bội chung, bội chung nhỏ nhất.
Bài 18. An và Minh mua một số hộp bút, số bút đựng trong mỗi hộp bằng nhau và lớn hơn 5. Kết quả An có 24cái,Minh có 18cái. Hỏi mỗi hộp bút có bao nhiêu cái?
Bài 19. Học sinh lớp 6A khi xếp thành hành 5 ngƣời hay hàng 6 ngƣời thì vừa đủ. Biết số học sinh lớp 6A nằm trong khoảng từ 28 đến 35 học sinh. Tính số học sinh lớp 6A.
Bài 24. Lớp 6B tham gia trồng cây đầu xuân với tổng số cây trồng đƣợc nằm trong khoảng từ 40 đến 50. Tính tổng số cây lớp 6B trồng đƣợc biết số cây trồng đƣợc khi chia cho 6 và chia cho 8 đều dƣ 1.
Bài 20*. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng 36m. Ngƣời ta muốn trồng cây xung quanh vƣờn sao cho mỗi góc vƣờn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau. Hỏi số cây phải trồng ít nhất là bao nhiêu?
Bài 21*. Trong một bến xe buýt, ngƣời ta thấy rằng xe buýt số 32 cứ 10 phút có một chuyến vào bến, còn xe buýt số 26 cứ 15 phút có một chuyến vào bến. Lúc 10 giờ, ngƣời ta thấy hai xe vào bến cùng lúc. Hỏi sau đó, cả hai xe buýt số 32 và 26 sẽ vào bến cùng lúc sớm nhất lúc mấy giờ?
5. Phần hình học
Bài 22.Trong những khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? Nếu sai thì sửa thế nào cho đúng.
a) Hình bình hành có 4 cạnh bằng nhau.
b) Hình bình hành có hai đƣờng chéo bằng nhau.
c) Hình thang cân và hình chữ nhật là những hình có hai đƣờng chéo bằng nhau.
d) Hình thoi hai đƣờng chéo vuông góc với nhau.
e) Hình nào cũng có trục đối xứng.
f) Hình vuông có bốn góc ở đỉnh đều là góc vuông.
g) Hình chữ nhật có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau.
i) Hình chữ nhật có hai đƣờng chéo vuông góc với nhau.
k) Hình lục giác có 6 đƣờng chéo chính.
l) Hình lục giác có 6 cạnh bằng nhau, 6 góc ở đỉnh bằng nhau.
Bài 23. Một mảnh đất trồng ngô hình chữ nhật có chiều dài bằng 10 m, chiều rộng bằng 7
m. Ngƣời ta mở rộng mảnh đất để trồng thêm lạc bằng cách tăng chiều rộng lên bằng
chiều dài.
a) Tính diện tích mảnh đất trồng lạc.
b) Sau khi mở rộng mảnh đất, ngƣời ta làm bờ rào xung quanh mảnh đất đó. Tính chiều
dài của bờ rào.
File đính kèm:
de_cuong_cuoi_hoc_ky_i_cac_mon_khoi_6_nam_hoc_2023_2024_truo.pdf
Nội dung text: Đề cương cuối học kỳ I các môn Khối 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Lý Thường Kiệt
- UBND QUẬN LONG BIÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƢỜNG THCS LÝ THƢỜNG KIỆT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ CƢƠNG CUỐI HỌC KỲ I CÁC MÔN KHỐI 6 NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ I. SỐ HỌC: Kiến thức chƣơng I + chƣơng II II. HÌNH HỌC: Kiến thức chƣơng III B. CÁC DẠNG BÀI TẬP I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp M = { }. A. -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3 . B. -3; -2; -1; 0; 1; 2. C. -2; -1; 0; 1; 2; 3. D. -2; -1; 0; 1; 2. Câu 2. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức 50 ( 15 7) ta đƣợc A. 50 15 7. B.50 15 7. C. 50 15 7 . D. 50 15 7. Câu 3. Trong các số nguyên sau 50; 27; 45; 23, số lớn nhất là A. 50. B. 27. C. 45. D. 23. Câu 4. Kết quả của phép cộng 21 5 là A. 26. B. 26. C 16. D. 16. Câu 5. Số đối của -10 là A. 10. B. 0. C. 10. D. Không tồn tại. Câu 6.Cho a b. q(với a, b, q là các số nguyên). Khẳng định nào sau đâysai? A. a chia hết cho b. B. a là bội của b. C. b chia hết cho a. D. b là ƣớc của a. Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai. A. Số 0 là bội của mọi số nguyên. B. Nếu m là ƣớc của a thì m cũng là ƣớc của a. C. Số 1 là ƣớc của mọi số nguyên khác 0. D. Mọi số nguyên đều có ƣớc là 0. Câu 8. Đáy vực Ma-ri-an thấp hơn mực nƣớc biển là 11524m . Biết tam giác Bec-mu-da cao hơn đáy vực Ma-ri-an là 9 524m . Khi đó ta nói, tam giác Bec-mu-da cao A. 21048m . B. 21048m . C. 2000m. D. 2000m . Câu 9. Cho a 105 , b 108 . Khi đó tích ab bằng A. 103 . B. 1013 . C. 1040 . D. 1013 . Câu 10. Chọn đáp án đúng nhất. A. 3 N . B. 3 Z . C. 0 Z . D. 0 N * . Câu 11.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
- A. Khi nhân một số nguyên âm với một số nguyên dƣơng ta đƣợc kết quả là một số nguyên dƣơng. B. Khi nhân hai số nguyên âm với nhau ta đƣợc kết quả là một số nguyên âm. C. Khi nhân một số nguyên âm với một số nguyên dƣơng ta đƣợc kết quả là một số nguyên âm. D. Khi nhân hai số nguyên dƣơng với nhau ta đƣợc kết quả là một số nguyên âm. Câu 12. Một hình tam giác đều có cạnh bằng 7cm thì chu vi của nó là A. 49cm . B. 28cm . C. 14cm. D. 21cm . Câu 13.Diện tích của hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lƣợt là 400cm , 30 dm , 20 mbằng A. 70m2 . B. 43m2 . C. 140m2 . D. 86m2 . Câu 14. Nhận xét nào sau đây đúng về hình thoi? A. Hai đƣờng chéo của hình thoi vuông góc và bằng nhau. B. Các cạnh đối của hình thoi song song với nhau nhƣng chƣa chắc đã bằng nhau. C.Cắt hình thoi dọc theo hai đƣờng chéo, ta thu đƣợc bốn mảnh có thể ghép thành một hình chữ nhật. D. Hình thoi có bốn góc ở đỉnh bằng nhau. Câu 15. Cho hình sau, tứ giác EIHG là hình gì? A. EIHG là hình thang cân. B. EIHG là hình bình hành. C. EIHG là hình thoi. D. EIHG là hình chữ nhật. Câu 16. Hình nào sau đây là hình có đúng hai trục đối xứng? A. Hình chữ nhật B. Hình tròn. C. Hình vuông. C. Tam giác đều. Câu 17. Hình thoi ABCD có AC 8 cm , BD 12 cm . Tính diện tích hình thoi ABCD. A. 96cm2 . B. 48cm2 . C. 40cm2 . D. 20cm2 . Câu 18. Hình tròn có bao nhiêu trục đối xứng? A. 1. B. 2. C. 4. D. Vô số. Câu 19. Một mảnh vƣờn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Biết mảnh vƣờn có chu vi là 90 m. Chiều dài mảnh vƣờn là (chƣa có đáp án đúng) A. 60m . B.15m . C. 30m. D. 45m . Câu 20.Khoảng cách giữa hai điểm 7 và 3 trên trục số là bao nhiêu đơn vị? A. 10. B. 7. C. 3. D. 4. II. TỰ LUẬN 1. Các bài toán về tập hợp số nguyên Bài 1. Cho tập hợp A { 15;10;0; 29; 30;5} a) Viết tập hợp B biểu diễn các số nguyên âm có trong tập hợp A. b) Viết tập hợp C biểu diễn các số nguyên dƣơng có trong tập hợp A. c) Số 0 có phải là số nguyên không ? d) Sắp xếp các phần tử của tập hợp A theo thứ tự tăng dần. e) Tìm số đối của các phần tử trong tập hợp A.
- Bài 2: Trong các câu sau câu nào đúng? Câu nào sai? a) Mọi số tự nhiên đều là số nguyên. b) Mọi số nguyên đều là số tự nhiên. c) Khi biểu diễn các số (-5) và (-3) trên trục số thì điểm (-3) ở bên trái điểm (-5). d) Trên trục số nằm ngang, điểm biểu diễn số nguyên âm nằm bên trái điểm 0. e) Trên trục số thẳng đứng, điểm biểu diễn số nguyên dƣơng nằm phía dƣới điểm 0. f) Số nguyên âm luôn lớn hơn 0. g) Số nguyên dƣơng luôn lớn hơn số nguyên âm. Bài 3: a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 2; 0; -1; -5; -17; 8. b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -103, -2004, 15, 9, -5, 2004. Bài 4: Liệt kê các phần tử của tập hợp sau theo thứ tự tăng dần a) A = { xZ | x chia hết cho 3; 17 x 15} b) B = { | x chia hết cho 2; 82 x } 2. Các phép toán với số nguyên Bài 5. Thực hiện phép tính a)72 22 b) 39 c) 29 14 d) 68 e) 2 10 f) 39 g)8.( 9) h) ( 24).( 10) i)( 12).7 k) ( 45) :15 l) 135:( 3) m) ( 99) :( 11) Bài 6. Tính a) 17x với x 2 b) m 39 với m = 17 c) 3xy ( 7) với x = -9 và y = 12 d) ( 36) :(a 17) với a = -5 Bài 7. Thực hiện phép tính a) 17 3.15 2.( 8) 22 d) 45 ( 5 ) 10 .( 2) b) ( 27).( 5) ( 1225:5) 72 e) 20 25. 37 :3 4 15. ( 2) 3 10.25 0 16 c) 1015 .( 10 3 ) : 3 3 45 8 f) 233 3. 111:3 3 . 15.( 9 7) 31 Bài 8.Tính một cách hợp lí. a) ( 15) ( 15) 70 g)( 31) 101.( 31) b) -20 + 15 + 20 + (-15) + 45 h) 45.( 15) ( 15).55 b) 54 37 10 54 67 i) 29. 19 13 19. 29 13 c)( 25).( 21).4 7 100 2 k) 45.2 99. 10 . ( 16) 3 7 d)332 15 30 332 l*)31 32 33 34 35 11 12 13 14 15 e) 2021 569 201 469 301 m*)1 2 3 4 5 6 7 8 79 80 81 f)386 13 386 287 87 13 0 Bài 9. Tìm x a) x 44 27 b) x 9 24 c) ( 19) x 20 d) ( 22) x 54 e) 24:(3x 2) 3 f) x ( 10 7) 12
- A. Tinh thần đoàn kết. B. Tinh thần yêu nƣớc. C. Lòng trung thành. D. Sự quan tâm, chia sẻ, đồng cảm với khó khăn của ngƣời khác. II. CÂU HỎI ÔN TẬP. Câu 1: Thế nào là tôn trọng sự thật ? Cho hai ví dụ cụ thể về tôn trọng sự thật? Câu 2: Ý nghĩa của tôn trọng sự thật là gì ? Em hãy nêu các biểu hiện của tôn trọng sự thật trong học tập? Câu 3: Thế nào là tự lập? Là học sinh để rèn luyện tốt phẩm chất tự lập em cần phải làm? III. BÀI TẬP TÌNH HUỐNG. Học sinh làm các bài tập trong SGK vận dụng kiến thức lí thyyết vào giải quyết các vấn đề trong cuộc sống. Tình huống 1: Nam và Long học cùng lớp với nhau. Vừa rồi Long xin mẹ tiền đóng học phí nhƣng lại dùng số tiền đó để la cà ăn vặt sau mỗi giờ tan học. Nam biết chuyện này do tình cờ nghe Long nói chuyện với một bạn khác trong lớp. Khi cô giáo hỏi Long: “ Tại sao em chƣa đóng học phí?”. Long đã trả lời với cô giáo là Long đã đánh rơi số tiền ấy. Câu hỏi: a. Nhận xét việc làm của bạn Long? b. Nếu là bạn của Long, em sẽ làm gì trong tình huống này? c. Qua tình huống trên, em rút ra bài học gì cho bản thân mình? Tình huống 2: Đi học về ngày nào Tuấn cũng kêu mệt, mẹ biêt vậy nên để cho bạn nghỉ ngơi, ít khi mẹ bảo Tuấn làm gì cả. Một hôm nhà có khách mẹ nhờ Tuấn nhặt rau nấu cơm tối để mẹ lên tiếp khách. Khi khách về mẹ gọi không đƣợc, lên trên phòng thấy Tuấn đang chơi game. Câu hỏi: a.Nhận xét việc làm của Tuấn ? b. Nếu là bạn của Tuấn em sẽ làm gì trong tình huống này? c. Qua tình huống trên, em rút ra bài học gì cho bản thân mình? GỢI Ý TRẢ LỜI NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 II. CÂU HỎI ÔN TẬP Câu 1: Thế nào là tôn trọng sự thật ? Cho hai ví dụ cụ thể về tôn trọng sự thật? - Khái niệm: Tôn trọng sự thật là những gì có thật trong cuộc sống hiện thực và phản ánh đúng hiện thực cuộc sống - Học sinh tự lấy hai ví dụ. Câu 2: Ý nghĩa của tôn trọng sự thật là gì ? Em hãy nêu các biểu hiện của tôn trọng sự thật trong học tập ? - Ý nghĩa: Tôn trọng sự thật sẽ góp phần bảo vệ cuộc sống, bảo vệ những giá trị đúng đắn tránh nhầm lẫn, oan sai; giúp con ngƣời tin tƣởng, gắn kết với nhau; làm cho tâm hồn thanh thản và cuộc sống trở nên tốt đẹp hơn. - Học sinh tự lấy ví dụ Câu 3: Thế nào là tự lập? Là học sinh để rèn luyện tốt phẩm chất tự lập em cần phải làm? - Khái niệm: Tự lập là tự làm, tự giải quyết công việc của mình không dựa dẫm, phụ thuộc
- vào ngƣời khác. - Để rèn luyện tốt phẩm chất tự lập em cần phải: tự giác học bài và làm bài, có ý thức tự giác rèn luyện phẩm chất tự lập trong học tập và trong cuộc sống hàng ngày III. BÀI TẬP TÌNH HUỐNG H/s vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các tình huống cụ thể. Ghi chú: - Trên đây là những gợi ý trả lời cho mỗi câu hỏi. Trong quá trình làm bài học sinh cần trả lời theo các ý trên và bổ sung nội dung kiến thức trong SGK. - Căn cứ vào đối tượng học sinh, các đồng chí GV hướng dẫn học sinh ôn tập theo đề cương. MÔN TIẾNG ANH A. VOCABULARY AND GRAMMAR: - Present simple & present continuous - Sounds related Unit 1,2,3,4,5,6 -Adverbs of frequency - Vocabulary from Unit 1- Unit 6 - Possessive case & prepositions of place. - Comparative adjectives - Countable & Uncountable nouns - Modal verbs: must/mustn‟t/ should/ shouldn‟t - Some/any B. EXERCISES: PHONETICS * Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of following question. 1. A. leave B. break C. repeat D. peaceful 2. A. cinema B. city C. central D. cathedral 3. A. great B. clean C. treat D. beach 4. A. writes B. makes C. takes D. drives 5. A. cupboard B. boarding C. biscuit D. climbing 6. A. student B. sugar C. singer D. silent 7. A. union B. university C. but D. humour 8. A. stove B. cold C. worry D. hold 9. A. gate B. hate C. great D. seat 10. A. books B. plans C. tables D. chairs * Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from in the other three in the position of primary stress in each following sentence. 11. A. valley B. compass C. forest D. desert 12. A. passport B. advice C. mountain D. island
- 13. A. waterfall B. holiday C. pagoda D. bicycle 14. A. apartment B. beautiful C. decorate D. chocolate 15. A. difficult B. delicious C. interesting D. wonderful 16. A. active B. caring C. about D. crowded 17. A. pollute B. temple C. station D. palace 18. A. exciting B. terrible C. cathedral D. historic 19. A. organize B. celebrate C. serious D. fantastic 20. A. gallery B. convenient C. important D. appearance VOCABULARY AND GRAMMAR * Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. Whose calculator is this? – It‟s . A. of Trung B. Trung‟s C. Trungs‟ D. Trung 2. ___ bored with the housework. A. I am never B. I never am C. I do never D. I never do 3. She is a good student. She does her homework on time. A. never B. rarely C. usually D. sometimes 4. There are some pictures the wall in the living room. A. in B. at C. between D. on 5. Laura is very She always entertains us with jokes and stories. A. confident B. funny C. caring D. kind 6. It‟s cold today. The students warm clothes. A. wear B. wears C. is wearing D. are wearing 7. Phuong is very good at English and History, but she Math much. A. doesn‟t like B. not like C. don‟t like D. isn‟t like 8. My friend, Laura is very . She is good at learning things. A. creative B. smart C. patient D. confident 9. Look! The girls are rope in the playground. A. dancing B. playing C. skipping D. doing 10. What is your father doing now? – He vegetables in the garden. A. am watering B. waters C. is watering D. watered 11. I don‟t know about the world‟s geography. A. some B. much C. many D. any 12. - do you play table tennis? – Once a week. A. How much B. How often C. How far D. How long 13. Trung wants to become a musician. He thinks it is than anything else. A. interesting B. more interesting
- C. less interesting D. as interesting 14. There are buildings in this city. There aren‟t enough parks for children. A. many B. much C. a D. any 15. – – First turn right, then turn left. It‟s on your right. A. I don‟t know any bakery near here. B. Can you tell me the way to the nearest bakery? C. Do you know there‟s a bakery near here? D. I want to go to a bakery in your neighbourhood. 16. My mother needs to buy ___ pork and chicken. A. some B. a C. any D. an 17. Duong piano lessons every Saturday. A. plays B. goes C. studies D. has 18. She ___ curly hair with blue eyes. A. have B. has C. haves D. is having 17. Children shouldn‟t ___things at Tet. A. break B. to breaks C. breaking D. is breaking 18. There is cheese in the fridge. A. any B. a few D. some D. a * Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions: 1. The streets in my neighbourhood are more crowded than the ones here. A. busy B. convenient C. quiet D. long 2. Tuan Chau is a popular tourist attraction in Ha Long Bay. A. natural B. beautiful C. amazing D. famous 3. Mui Ne is popular for its amazing landscapes. A. boring B. exciting C. wonderful D. traditional 4. I like my neighbourhood because it is very quiet. A. noisy B. nice C. peaceful D. modern. 5. You shouldn‟t go on foot there, it‟s too far to travel. A. walk B. visit C. ride D. drive * Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions: 1. It is very dangerous to ride your bike fast. A. safe B. different C. interesting D. slow 2. Go straight. Take the second turning on the left. A. along B. middle C. corner D. right
- 3. Your school bag looks heavy. A. big B. light C. cheap D. large 4.Don‟t forget to lock the door before going out. A. bring B. remember C. know D. check 5.A house in a city is more expensive than a house in the countryside A.big B. light C. cheap D. large * Mark the letter A, B, C or D to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges: 1. Peter: “Could you pass me the book please?” Tom: “ ” A. Certainly. Here you are. B. No, I couldn‟t. C. Thank you! D. Where is it? 2. “Excuse me, can you tell me the way to the bus stop?” - “ ” A. Yes, please. B. Sorry, I‟m new here myself. C. OK. Here‟s your ticket. D. Sure, go ahead. It‟s on your right. 3. Mary: “Shall we eat out tonight?” - Sarah: “ ” A. It‟s kind of you to invite B. You are very welcome C. That‟s a great idea D. That‟s acceptable 4. „How is your first day at school?‟ A. By bicycle. B. Five days a week. C. That sounds great. D. Really exciting. 5. „Would you like to go out for a drink?‟ „ ‟ A. Yes. I‟d love to B. No, I would C. Not at all. D. Oh sorry READING COMPREHENSION: * Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct word that best fits each of the numbered blank. Tra Co Beach in Quang Ninh Province is 9 kilometres from Mong Cai. It ( 1 ) ___the most romantic beach in Vietnam. Tourists can enjoy the (2) ___ of white sand beaches and green sea water all year (3)___Visitors can (4)___enjoy the sunset or sunrise in Con Mang Isles. You can visit Tra Co Communal House, Linh Khanh Pagoda, and Tra Co Church. If tourists want some fresh (5)___, they can eat them in a restaurant. 1. A. has B. is C. are D. have 2. A. beauty B. beautiful C. of beauty D. pretty 3. A. over B. long C. round D. short 4. A. be B. be able C. then D. also 5. A. seafood B. menu C. air D. water * Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the question. Preparation for Tet, Vietnamese New Year, starts two or three months before the actual celebrations. People try to pay off their debts in advance so that they can be debt-free on Tet. Parents buy new clothes for their children so that the
- children can wear them when Tet arrives. Because a lot of commercial activities will cease during the celebrations people try to stock up on supplies as much as possible. The days leading up to Tet, the streets and market are full of people. Everyone is busy buying food, clothes, and decorating for their house. Each family prepares some special foods for the holiday. Those who live far away from home will try to come home to celebrate Tet with their family. Vietnamese families usually have a family altar to pay respect to their ancestors. During Tet the altar is thoroughly cleaned and new offerings are placed there. On New Year‟s Eve, each home is thoroughly cleaned and decorated with flowers and offerings for ancestors by the night before Tet. Many people stay up until midnight to welcome the New Year or go to the pagoda to pray for luck, prosperity, and happiness. In the morning, actual Tet celebrations begin. The first day of Tet is reserved for the nuclear family. In big cities, the streets are usually empty as most people stay at home or leave the city to visit their close relatives in the countryside. Usually, children dress their new clothes and give their elders the traditional Tet greetings before receiving the lucky money. 1. This passage is about . A. New Year‟s Eve B. the first day of the New Year C. preparation for Tet and Tet holiday D. paying debt before Tet 2. Vietnamese children . A. have to pay off debt before Tet B. should not receive any money during Tet C. are not allowed to wear new clothes at Tet D. receive lucky money from adults during Tet 3. Which is NOT mentioned as a preparation for Tet? A. visiting friends and relatives B. cooking special foods C. decorating houses D. paying off debts 4. Which is NOT referred during Tet celebration? A. going to the pagoda B. the increasing of commercial activities C. visiting relatives D. wearing new clothes 5. Vietnamese families . A. do not celebrate Tet if they are poor B. only celebrate Tet when they are wealthy C. have an altar to worship their ancestors D. gather in the streets on the first day of Tet * Mark the letter A, B, c, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions:
- 1. Minh doesn‟t plays soccer with his friends after school. A B C D 2. The little girl usually is late for class in the morning. A B C D 3. Why do the students talking noisily at the moment? A B C D 4. I am playing badminton with my cousin on the playground. A B C D 5. Could you tell me the way for the nearest post office? A B C D 6. One of the things I don‟t like about my neighbourhood are noisy streets. A B C D 7. To bring only essential travel items; don‟t carry too much. A B C D 8. Can you name some famous tourist attraction in Viet Nam? A B C D 9. How about go for a picnic in Cuc Phuong Forest this Saturday? A B C D 10. Linda gave me a letter to post. I must to remember to post it. A B C D WRITING * Rearrange the words to make correct sentences. 1. the/ wide/ are/and/ clean/streets/. ___ 2. people/ are/ here/ and/ friendly/ the/ helpful/ very/. ___ 3. you/ living/like/ do/ in/ neigbourhood/ your/? ___ 4. his/ more/ than/ expensive/ mine/ car/ is/. ___ 5. a lot of/ natural/ Viet Nam/ has/ wonders/ beautiful/ ___ * Rewrite the sentences so that the second sentence is the same meaning as the first one, using the words in brackets. 1. Lesson 4 is more difficult than Lesson 1. (easy) ___ 2. Excuse me! Could you tell me the way to Noi Bai airport? (Where) ___
- 3. It is not good for children to eat sweets. (shouldn’t) ___ 4. A city is noisier than a village. (peaceful) ___ 5. There are some chairs and a table in the kitchen. (have) ___ * Write the meaningful sentences that can be made from the word cues given 1. Viet Nam/ people/ should/ break things/ at Tet. ___ 2.You / can / games / afternoon / but / must / homework / evening. ___ 3. I/ read/ books/ library/ moment ___ 4. The/ post office/ next/ the restaurant. ___ 5.This shop/ sell/ cheaper things/ that one. ___ - The end- MÔN GDLSĐP I. Nội dung: Học sinh ôn tập kiến thức các chủ đề: - Chủ đề 2: Di sản văn hóa vật thể tiêu biểu ở thành phố Hà Nội từ thời nguyên thủy đến thế kỉ X - Chủ đề 3: Các nghề truyền thống góp phần phát triển kinh tế thành phố Hà Nội II. Một số câu hỏi cụ thể Câu 1: Hà Nội có di tích lịch sử – văn hoá nào liên quan đến giai đoạn từ thời nguyên thuỷ đến thế kỉ X? Câu 2: Vẽ sơ đồ tƣ duy, vẽ tranh hoặc làm bộ sƣu tập tranh/ảnh để giới thiệu một di sản văn hoá vật thể ở nơi em sống theo các gợi ý sau: TÊN DI SẢN VĂN HOÁ VẬT THỂ - Địa bàn; Ảnh của di sản - Thời gian hình thành/Niên đại; - Những đặc điểm tiêu biểu; - Giá trị của di sản (ý nghĩa lịch sử, văn hóa, kiến trúc). Câu 3: Giới thiệu về một nghề truyền thống mà em yêu thích. III. Gợi ý trả lời Câu 1: * Hà Nội có di tích lịch sử – văn hoá liên quan đến giai đoạn từ thời nguyên thuỷ đến thế
- kỉ X: - Với lịch sử lâu đời, thành phố Hà Nội có nhiều di sản văn hoá vật thể tiêu biểu, gắn liền với những bƣớc phát triển đầu tiên của nhà nƣớc Âu Lạc và văn hoá Đông Sơn. - Những di sản đó bao gồm: Di tích lịch sử, kiến trúc nghệ thuật và khảo cổ Cổ Loa; các Bảo vật quốc gia: trống đồng Hoàng Hạ, trống đồng Cổ Loa và bộ sƣu tập lƣỡi cày đồng, Sƣu tập khuôn đúc Cổ Loa. Câu 2: HS giới thiệu về một di sản văn hóa vật thể theo gợi ý của đề bài. Câu 3: Giới thiệu về một nghề truyền thống mà em yêu thích: – Tên nghề truyền thống. – Làng nghề truyền thống (có nghề này). – Sản phẩm của nghề. – Tình hình phát triển (thuận lợi, khó khăn, biện pháp). – Đặc điểm của bản thân (phẩm chất và kĩ năng) phù hợp với nghề truyền thống này. – Cảm nghĩ của bản thân về nghề truyền thống đó. MÔN ÂM NHẠC I/ Nội dung ôn tập: Học sinh học thuộc lòng bài hát và tập đọc nhạc Trình bày một trong những bài sau (Học sinh bốc thăm bài) 1. Hát bài “Thầy cô là tất cả ”. 2. Hát bài “Những ƣớc mơ”. 3. Tập đọc nhạc số 2 II/ Yêu cầu: 1. Hát đúng lời ca, giai điệu, thể hiện tốt sắc thái, tình cảm 2. Đọc đúng cao độ, trƣờng độ, gõ đúng phách, thể hiện đúng tính chất nhịp của bài tập đọc nhạc MÔN MỸ THUẬT I. NỘI DUNG ÔN TẬP Bài 2: Trang phục trong lễ hội II. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU - Chỉ ra đƣợc cách lựa chọn vật liệu và thiết kế trang phục cho nhân vật 3D. - Thiết kế đƣợc trang phục thể hiện đặc điểm của nhân vật theo ý tƣởng. - Phân tích đƣợc sự hài hoà, cân đối của hình khối, màu sắc trên trang phục của nhân vật và nhận biết đƣợc nét đặc trƣng văn hóa truyền thống trong các lễ hội.
- MÔN THỂ DỤC Khối 6: Thể thao tự chọn (Cầu lông) - Loại đạt: thực hiện đƣợc cơ bản đúng kỹ thuật đánh cầu thấp tay bên phải, trái (có thể thi lý thuyết) - Loại chƣa đạt: Thực hiện chƣa đúng kỹ thuật đánh cầu thấp tay bên phải, trái. MÔN HĐTN I. Nội dung câu hỏi ôn tập: 1. Phƣơng pháp học tập đúng đắn: Lập kế hoạch học tập ôn tập kiểm tra cuối kỳ 1 các môn 2. Tự chăm sóc sức khoẻ thể chất: Bài tập dự án: Quay video thực hiện một số động tác thể dục. 3. Thiết kế và sắp xếp góc học tập gọn gàng ngăn nắp: Chụp ảnh góc học tập của em và in màu. II. Duyệt nội dung:
- IV. Lịch kiểm tra cuối học kỳ I (có thể thay đổi theo thực tế nhà trƣờng) ( Tuần 15,16 từ 11/12/2023 đến hết 22/12/2023) Tuần Thứ Ngày Tiết/ buổi Môn thi ba 12/12/2023 3-Sáng Tin 6,7,8 Tƣ 13/12/2023 3-Sáng Công nghệ 6,7,8,9 Năm 14/12/2023 3-Sáng GDCD 6,7,8,9. 15 1 -Sáng Địa 9 Sáu 15/12/2023 5- Sáng HĐTN-HN 6,7,8 Bảy 16/12/2023 1- Sáng Sử 9 Hai 18/12/2023 3-Sáng Sinh 9 2-sáng Lý 9 Ba 19/12/2023 2- Sáng LS&ĐL6,7,8 (60 phút) 1-sáng Hoá 9 Tƣ 20/12/2023 1+2- Sáng KHTN 6,7,8 16 1+2 sáng Văn 8,9(theo phòng) Năm 21/12/2023 3+4-Sáng Văn 6,7(theo phòng) 1+2 sáng Toán 8,9(Theo phòng) 3 -Sáng Anh 8,9(theo phòng) Sáu 22/12/2023 1+2- Chiều Toán 6,7(Theo phòng) 3 –Chiều Anh 6,7(theo phòng)

