Đề cương giữa học kỳ I các môn Khối 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Lý Thường Kiệt
Câu 6. Trời ấm dần làm cho tuyết tan ra. Hiện tượng này thể hiện quá trình chuyển thể nào?
A. Từ rắn sang lỏng B. Từ lỏng sang hơi
C. Từ hơi sang lỏng D. Từ lỏng sang rắn
Câu 7. Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất vật lí của chất?
A. Nến cháy thành khí cacbonic và nước
B. Xé tờ giấy thành mảnh giấy nhỏ hơn
C. Thức ăn để lâu ngày bị ôi thiu
D. Đinh sắt để lâu ngoài không khí bị gỉ
Câu 8. Bạn An tiến hành 1 thí nghiệm bắt 2 con châu chấu có kích cỡ bằng nhau cho vào 2 bình đựng thủy tinh. Đậy kín bình 1 bằng nút cao su, còn bình 2 bọc lại bằng miếng vải màn. Các em hãy dự đoán kết quả xảy ra của 2 con châu chấu ở 2 bình?
A. Con châu chấu bình 1 chết, bình 2 sống.
B. Cả hai con châu chấu đều chết.
C. Cả hai con châu chấu đều sống.
D. Con châu chấu bình 1 sống, bình 2 chết.
Câu 9. Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?
A. Oxỵgen. . B. Hydrogen. C. Nitrogen. D. Carbon dioxide.
Câu 10. Trong quá trình quang hợp cây xanh đã thải ra khí gì:
A. Khí N2. B. Khí O2. C. Khí CO2. D. Khí H2.
Câu 11. Tại sao ở thành cốc đựng nước đá lại xuất hiện những giọt nước nhỏ:
A. Cốc bị thủng. B. Trong không khí có khí oxi.
C. Trong không khí có hơi nước. D. Trong không khí có khí nitơ.
Câu 12. Nguồn năng lượng nào sau đây gâỵ ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?
A. Điện gió. B. Điện mặt trời. C. Nhiệt điện. D.Thuỷ điện.
Câu 13. Biện pháp duy trì nguồn cung cấp oxygen trong không khí?
A. Trồng cây gây rừng, chăm sóc cây xanh.
B. Thải các chất khí thải ra môi trường không qua xử lí.
C. Đốt rừng làm rẫy.
D. Phá rừng để làm đồn điền, trang trại.
File đính kèm:
de_cuong_giua_hoc_ky_i_cac_mon_khoi_6_nam_hoc_2023_2024_truo.pdf
Nội dung text: Đề cương giữa học kỳ I các môn Khối 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Lý Thường Kiệt
- UBND QUẬN LONG BIÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƢỜNG THCS LÝ THƢỜNG KIỆT Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ CƢƠNG GIỮA HỌC KỲ I CÁC MÔN KHỐI 6 NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN A. Kiến thức trọng tâm 1.1. Phần số học * Chương I: - Tập hợp - Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; các công thức về lũy thừa và thứ tự thực hiện phép tính - Tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 - Phân tích một số ra thừa số nguyên tố - Cách tìm ƯCLN 1.2. Hình học Hình tam giác đều, Hình vuông, Hình chữ nhật, Hình thoi, Hình bình hành, Hình thang cân Công thức tính chu vi, diện tích hình vuông, hình chữ nhật và hình thang. Chu vi, diện tích hình bình hành, hình thoi. B. Phần bài tập I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Câu 1: Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4. Khẳng định dưới đây đúng là: A. M 0;1;2;3;4. B. M 0;1;2;3. C. M 1;2;3;4. D. M 1;2;3. Câu 2: Cho tập hợp A{ xx∣ là số tự nhiên chẵn, x 20}. Khẳng định dưới đây đúng là: A. 17 A. B. 20 x. C. 10 x . D. 12 x . Câu 3: Cho B {0;2;4;6;8;10}. Tập hợp B được viết bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp là: A. B { x∣ x là số tự nhiên, x 11}. B. B { x∣ x là số tự nhiên, x 10}. C. B { x∣ x là số tự nhiên chẵ nx, 11}. D. B { x∣ x là số tự nhiên chẵ nx, 10}. Câu 4: Biết 143 x 57 , giá trị của x là A. x 86. B. x 200 . C. x 114 . D. 100. Câu 5: Kết quả của phép tính 18.43 58.18 181là: A. c a b . B. 1800. C. 774. D. 1000.
- Câu 6: Trước năm học lớp 6, mẹ mua cho Nam một chiếc ba lô có giá là 233000 đồng, một đôi giày thể thao có giá 359000 đồng, một bình đựng nước có giá 67000 đồng. Số tiền mẹ đã mua cho Nam là (đơn vị: đồng). A. 367000. B. 659000. C. 533000 đồng. D. 600000 đồng. Câu 7: Biết 15: x 33 , giá trị của x là: A. x 45 . B. x . C. x . D. x 2 . Câu 8: Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là: A. Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ. B. Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ. C. Cộng và trừ Nhân và chia Lũy thừa. D. Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia. Câu 9: Viết kết quả phép tính 24 .8 dưới dạng một lũy thừa ta được: A. 26 . B. 27 . C. 28 . D. 29 . Câu 10: Kết quả của phép tính 121 21. 23 3 là: A. 500. B. 58. C. 16. D. 300. Câu 11: Trong các số 6;7;60; 18. Bội của 30 là: A. 6. B. 7. C. 60. D. 18. Câu 12: Biết x là ước của 24 và x 10. Tất cả các giá trị của x thỏa mãn là: A. x 10;12;24. B. x 12;18;24 . C. x 12;24 . D. x 12 . Câu 13: Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 12 là: A. 6 12 24 . B. 20 12 . C. 24 60 12 . D. 120 18 180 . Câu 14: Trong các số 134;768;640;295 . Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: A. 124. B. 768. C. 640. D. 295. Câu 15: Biết 5x 6 9 thì chữ số x bằng: A. 7. B. 8. C. 3. D. 0. Câu 16: Trong các số 0;1;4;7;8 . Tập hợp tất cả các số nguyên tố là: A. {7}. B. {1;7}. C. {4;8}. D. {0;4;8}. Câu 17: Khi phân tích 240 ra thừa số nguyên tố thì kết quả đúng là: A. 16.3.5. B. 222 3 5. C. 24 3.5. D. 242 3 .5. Câu 18: Bạn Tùng phải xếp 16 chiếc bánh vào các đĩa sao cho số bánh trên các đĩa bằng nhau và có nhiều hơn 2 đĩa. Số cách Tùng có thể xếp bánh là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
- Câu 19: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng giống hình: A. Tam giác. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật. D. Lục giác đều. Câu 20: Cho hình vuông ABCD . Khẳng định sai là: A. Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB BC CD DA . B. Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh: ABCD,,, bằng nhau. C. Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC BD . D. Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song: AB và BC; CD và DA . Câu 21: Tam giác đều ABC có chu vi bằng 12 cm . Độ dài cạnh BC là: A. 2 cm . B. 3 cm. C. 4 cm . D. 6 cm . Câu 22: Người ta xếp 6 tam giác đều có chu vi 9 cm thành một hình lục giác đều. Chu vi của lục giác đều mới là: A. 18 cm. B. 27 cm . C. 36 cm . D. 54 cm . Câu 23: Một hình vuông có diện tích là 144 cm2 . Độ dài cạnh của hình vuông là: A. 10 cm B. 12 cm . C. 36 cm . D. 24 cm . Câu 24: Hình vuông ABCD có chu vi là 20 cm . Diện tích của hình vuông ABCD là: A. 100 cm2 B. 16 cm2 . C. 36 cm2 . D. 25 cm2 . Câu 25: Xếp 9 mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau tạo thành hình vuông MNPQ. Biết MN 9 cm. Diện tích của hình vuông nhỏ là: A. 9 cm2 . B. 1 cm2 . C. 12 cm2 . D. 81 cm2 . Câu 26: Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bằng:
- A. 8 cm . B. 12 cm . C. 16 cm . D. 24 cm . II. PHẦN TỰ LUẬN Dạng 1. Thực hiện phép tính Bài 1: Tính hợp lí (nếu có thể): 1) 176 228 272 324 4) 31.175 31.50 69.125 2) 526 131 326 321 5) 43.78 43.48 30.80 30.23 3) 545.65 15.545 80.445 6) 64.57 64.43 2300. Bài 2: Thực hiện phép tính: 22 2 1) 3.5 16: 2 5) 20 30 (5 1) 2) 200: 117 23 2.3 20 6) 480: 75 7 8.3 :5 2021 3) 233 17 2 14 7) 8.522 189:3 2020 45 (6 1)20 1992 4) 42 8) 2 .5 131 (13 4) Dạng 2. Tìm x Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết: 1) x 7 25 13 4) 15 (x 2)2 :3 18 2 2) 87 73 x 20 5) 20 2(x 1) 2 x 11 x x 3) x 105: 21 15 6) 3 3 3 39 . Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết: 1) x Ư(18) và x B4 2) x Ư(20) và x B2 3) x B 12 và 30 x 100 4) x Ư(150) và x 50. Bài 5: Tìm chữ số x và y biết: 1) 17xy 2 chia hết cho 2,5,3 2) 234xy chia hết cho 2,5,9 3) 46xy chia hết cho 2,5 và chia cho 3 dư 1 4) 57xy 2 chia hết 5,9 nhưng không chia hết cho 2
- C. Nói xấu các bạn có hoàn cảnh khó khăn hơn mình. D. Nhặt được của rơi tạm thời đúc túi. Câu 7: Yêu thương con người sẽ nhận được: A. sự khinh thường từ mọi người. B. sự yêu quý và kính trọng từ mọi người. C. sự xa lánh từ mọi người xung quanh. D. sự chê bai từ những người xung quanh. Câu 8: Hành động hiến máu nhân đạo hằng năm thể hiện nội dung nào dưới đây? A. Siêng năng, kiên trì B. Tình yêu thương con người C. Tự làm chủ bản thân D. Sống giản dị Câu 9: Bố mẹ K đều là thạc sĩ và đảm đương những chức vụ quan trọng ở cơ quan. Vì vậy K rất hãnh diện với bạn bè. Cậu cho rằng bố mẹ mình thành đạt như vậy sau này thừa sức lo cho con cái, mình chẳng cần phải học hành làm gì cho vất vả. Suy nghĩ của K thể hiện thái độ chưa đúng trong việc: A. phát huy truyền thống gia đình. B. biết hưởng thụ cuộc sống hiện tại. C. biết ỷ nại vào vị thế của bố mẹ. D. phát huy lợi thế của bố mẹ. Câu 10: Câu tục ngữ: ―Đi một ngày đàng, học một sàng khôn‖ thể hiện truyền thống: A. hiếu thảo. B. hiếu học. C. yêu nước. D. yêu thương con người. Câu 11: Lòng yêu thương con người xuất phát từ đâu? A. Xuất phát từ lòng chân thành, vô tư, trong sáng. B. Xuất phát từ sự ban ơn. C. Xuất phát từ lòng thương hại. D. Xuất phát từ sự mong trả ơn. Câu 12: Hành vi nào dưới đây không thể hiện tình yêu thương con người? A. Mai và gia đình thường đến thăm trại trẻ mồ côi vào cuối tuần. B. Hiếu đã giận Trung vì Trung không cho chép bài trong giờ kiểm tra. C. Ngọc đã kêu cứu mọi người để bảo vệ em nhỏ khỏi bị đuối nước. D. Hà thường giúp đỡ những trẻ em lang thang trên phố. II. CÂU HỎI ÔN TẬP. Câu 1: Ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ. Là học sinh em cần phải làm gì để phát huy truyền thống gia đình, dòng họ? Câu 2: Yêu thương con người là gì? Biểu hiện của tình yêu thương con người? Câu 3: Cách rèn luyện, đức tính siêng năng kiên trì trong lao động, học tập và cuộc sống III. BÀI TẬP TÌNH HUỐNG. Học sinh làm các bài tập trong SGK vận dụng kiến thức lí thuyết vào giải quyết các vấn đề trong cuộc sống. Tình huống 1: Nhà trường phát động quyên góp ủng hộ đồng bào bị bão lụt. Ở lớp của Linh, các bạn ủng hộ tiền và rất nhiều quần áo. Do gia đình khó khăn nên Linh chỉ đóng góp được một ít sách giáo khoa cũ. Một số bạn trong lớp phê bình Linh, cho rằng Linh không biết yêu thương, giúp đỡ người khác. Câu hỏi: a. Em có đồng tình với một số bạn trong lớp phê bình Linh không? Vì sao? b. Nếu em là một người bạn cùng lớp với Linh, em sẽ khuyên các bạn như thế nào? c.Qua tình huống trên, em rút ra bài học gì? Tình huống 2: Các bạn học sinh lớp 6A được cô giao bốn bài tập về nhà. Lan cố gắng suy nghĩ và làm ba bài đầu rất cẩn thận, nhưng đến câu cuối Lan nghĩ mãi không tìm ra cách làm nên Lan chép ở sách giải bài tập để khỏi mất công suy nghĩ.
- Câu hỏi : a. Em hãy nhận xét về việc làm của Lan trong tình huống trên? b. Nếu là một người bạn cùng lớp với Lan, em sẽ làm gì? c. Qua tình huống trên, em rút ra bài học gì? GỢI Ý TRẢ LỜI NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 II. CÂU HỎI ÔN TẬP Câu 1: Ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ. Là học sinh em cần phải làm gì để phát huy truyền thống gia đình, dòng họ? - Truyền thống của gia đình, dòng họ giúp chúng ta có thêm kinh nghiệm, động lực, vượt qua khó khăn, thử thách và nỗ lực vươn lên để thành công. - Chúng ta cần tự hào, trân trọng, nối tiếp và gìn giữ truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ bằng hành vi và thái độ phù hợp. Câu 2: Yêu thương con người là gì? Biểu hiện của tình yêu thương con người? - Khái niệm: Yêu thương con người là quan tâm, giúp đỡ và làm những điều tốt đẹp cho người khác, nhất là những lúc gặp khó khăn, hoạn nạn. Câu 3: Cách rèn luyện, đức tính siêng năng kiên trì trong học tập, lao động và cuộc sống? + Trong học tập: đi học chuyên cần, chăm chỉ làm bài, có kế hoạch học tập, bài khó không nản, tự giác học, đạt kết quả cao . +Trong lao động: Chăm làm việc nhà, không bỏ dở công việc, không ngại khó, miệt mài với công việc, tìm tòi sáng tạo +Trong cuộc sống: Kiên trì luyện tập TDTT, kiên trì đấu tranh phòng chống tệ nạn xã hội, dịch bệnh covid, bảo vệ môi trường * BÀI TẬP TÌNH HUỐNG. TÌNH HUỐNG 1: a. Em không đồng tình với một số bạn trong lớp Linh. Một số bạn phê bình Linh như vậy là sai bởi yêu thương, giúp đỡ người khác là xuất phát từ tấm lòng chân thành của mình, mong muốn đem lại niềm vui, niềm hạnh phúc cho người khác, có thể chỉ là lời động viên, an ủi, chứ không phải cứ giúp đỡ nhiều về vật chất mới là yêu thương con người. b. Nếu là em, em sẽ: Giải thích cho các bạn cùng lớp hiểu đúng về tình yêu thương, sự chia sẻ để các bạn thấy rằng tấm lòng của Linh cũng thật đáng quý. Em và các bạn cùng lớp sẽ tích cực quyên góp, kêu gọi mọi người để hoạt động ủng hộ được lan rộng hơn nữa. c. Bài học: không nên phê phán người khác, khuyên các bạn cùng nhau thực hiện hoạt động ý nghĩa này TÌNH HUỐNG 2: a.Việc làm của Lan chưa tốt ( khi gặp bài khó, bạn thường ngại suy nghĩ và giở sách giải bài tập ra chép), bạn không siêng năng kiên trì. b. Khuyên bạn: Bạn đã chưa kiên trì đọc kỹ đề bài, tìm hiểu kĩ kiến thức để tự làm bài theo cách hiểu của mình. Lan cần rèn luyện đức tính siêng năng, kiên trì trong học tập c. Bài học: chịu khó học hỏi, sưu tầm tài liệu, để nâng cao kiến thức MÔN TIẾNG ANH
- A. VOCABULARY AND GRAMMAR: - The present simple tense. – Sounds: /ʌ/ - /a:/; /s/ - /z/; /p/ and/ b/ - The present continuous tense. – Vocabulary: Unit 1- Unit 3 - Adverbs of frequency. - Possessive case. - Prepositions of place. B. PRACTICE: I. PHONETICS * Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of following question. 1. A. funny B. busy C. lunch D. cupboard 2. A. active B. flat C. happen D. dance 3. A. bag B. family C. bathroom D. fan 4. A. Monday B. sometimes C. brother D. doctor 5. A. fast B. classroom C. father D. library 6. A. students B. teachers C. workers D. farmers 7. A. chairs B. sofas C. beds D. sinks 8. A. toilets B. lights C. tables D. desks 9. A. schools B. restaurants C. hotels D. bookstores 10. A. pens B. rulers C. notebooks D. tables * Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from in the other three in the position of primary stress in each following sentence. 1. A. music B. event C. history D. lesson 2. A. study B. visit C. science D. enjoy 3. A. sporty B. arrive C. biscuits D. compass 4. A. active B. friendly C. advice D. caring 5. A. mistake B. helpful C. physics D. lesson 6. A. beautiful B. confident C. computer D. uniform 7. A. garden B. between C. active D. homework 8. A. classroom B. father C. correct D. teacher 9. A. student B. teacher C. driver D. machine 10. A. lovely B. hotel C. happen D. tidy II. VOCABULARY AND GRAMMAR * Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. The unit has a list of ___. It's about 30 words. A. lesson B. vocabulary C. grammar D. homework 2. What do you usually do ___break time? A. on B. in C. at D. about 3. Mr. Khang ___ our class Math. A. teach B. teaches C. does D. starts 4. You can borrow books from the school___. A. yard B. canteen C. library D. garden 5. Mary studies in ___ school. She doesn’t go home every day.
- A. a boarding B. an international C. a new D. an old 6. Mai and Hoa ___ to school from Monday to Friday. A. goes B. go C. is going D. are going 7. Look! They ___ badminton with their friends. A. play B. plays C. playing D. are playing 8. Her family's___ is on the fifteenth floor. A. apartment B. town house C. villa D. cottage 9. I often turn on the ___ in hot weather. A. kitchen B. sink C. air-conditioner D. microwave 10. She usually stands on the ___ and looks down the street A. balcony B. window C. roof D. wall 11. We often use bows and ___ in the meals. A. dishwasher B. chopsticks C. microwave D. cookers 12. There are some dirty dishes the floor. A. in B. with C. on D. for 13. ___ there any furniture ___ your new living room? A. Is - in B. Is - at C. Are - in D. Are - on 14. There are many chairs in the kitchen, ___ there is only one in my bedroom. A. so B. because C. but D. in 15. Noriko looks pretty in her new ___ style. A. hair B. elbow C. neck D. shoulder. 16. Jose finishes difficult math questions in a short time. He is ___. A. helpful B. clever C. kind D. confident 17. Phuc is___. He is 12 years old but 1,7 meter in height. A. strong B. long C. fat D. tall 18. Mary___ on the phone at the moment. A. talk B. not talk C. talks D. is talking 19. Isabella___ Literature on Wednesdays and Fridays. A. do not have B. does not have C. is not having D. aren’t having 20. The kids are ___ their tricycles around the playground. A. playing B. riding C. taking D. driving * Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions: 1. My close friend live in an apartment with her parents. A. villa B. house C. flat D. stilt house 2. My friend Trang is very clever. She is good at learning things. A. confident B. pretty C. intelligent D. creative 3. In my bedroom, the wardrobe is next to the window. A. behind B. under C. above D. near 4. Linh is a beautiful girl in my group. A. nice B. kind C. helpful D. pretty 5. There are some strange houses around the world.
- A. weird B. different C. untidy D. large * Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions: 1. You can easily recognise her. She has straight dark hair and big brown eyes. A. Curly B. long C. blonde D. short 2. My grandparents live in a country house. A. stilt house B. villa C. city house D. apartment 3. Let me put on my uniform, then we can go. A. put up B. put at C. put off D. put of 4. My sister go to the same school with me. A. nice B. big C. new D. different 5. The dog is in front of the T.V. A. behind B. next to C. near D. between * Mark the letter A, B, C or D to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges: 1. Minh: Phong, this is Hai, my new classmate. Phong: Hi, Hai. Nice to meet you. Hai: Hi, Phong. ___ A. See you soon C. Nice to meet you, too. B. Thank you. D. You are nice. 2. Mum: How about putting the picture on the wall? Lan: ___ Mum: Let’s go to the store to buy a new one. A. It’s good. C. Yes, please B. Good idea, Mum. D. Not at all. 3. An: Would you like to come to my birthday party tonight? Linh: ___ A. I’d love to. C. Yes, I would B. No, I can’t. D. It’s my pleasure. 4. Tom: What does your sister look like? Minh: ___ A. She’s very kind and hard-working C. She’s short with dark hair. B. She is very good at maths. D. She likes carrots and tomatoes. 5. Van: What’s your mother like? Thu: ___ A. She’s wearing glasses. C. She’s tall and thin. B. She’s kind and helpful. D. She goes to work by bus. III. READING COMPREHENSION:
- * Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct word that best fits each of the numbered blank. Passage 1 Hi! My (1) ___ is John. I live in Wellington. Wellington is a small city and it is the capital (2) ___ New Zealand. I (3) ___ with my grandparents, my parents and my two brothers and my sister. We live in a large house. In our house, (4) ___ is a big kitchen, a dining room, a large living room and a toilet. There is also a separate room for our washing machine and freezer. Upstairs there (5) ___ five bedrooms, two bathrooms and another toilet. Outside there is a large garden. There are two garages. 1. A. school B. subject C. name D. class 2. A. of B. in C. for D. with 3. A. work B. study C. live D. like 4. A. It B. Here C. They D. There 5. A. is B. are C. has D. have Passage 2 My (1) ___ is Selena. She is thirty-six. She is a (2) ___ and she works at a hospital. She (3) ___ care of the patients very carefully. She never gets angry with them. My mom (4) ___ a nice voice. She often (5) ___ many interesting fairytales. I like to listen to her stories because they can help us to learn some lessons. She is very busy but sometimes she takes us to the park near our house. 1. A. mother’s name B. mother name C. name’s mother D. name 2. A. teacher B. singer C. nurse D. student 3. A. take B. takes C. give D. gives 4. A. use B. have C. has D. uses 5. A. talks B. speaks C says D. tells * Read the following passage and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the question. Passage 1 "Let's have a picnic lunch in the countryside." This is easy to say nice to think about. You imagine a beautiful green field with a big tree in the middle which gives some shade from the sun. All around is lovely scenery and in the distance you can see the cows quietly eating the grass. After a meal of delicious sandwiches and raw fruit you can imagine lying in the warm sun then as darkness comes. You strap uy your basket and drive happily home. But it doesn't always happen like this. You must not forget that flies also like raw food, that green fields are sometimes damp fields, that rain may follow the sun that peaceful cows may be unfriendly bull. 1. What is easy to say and nice to think about? A. ―Let’s have a picnic lunch in the countryside‖ is. B. ―Let’s have a picnic lunch in the mountain‖ is. C. ―Let’s have a picnic lunch in the green fields‖ is. D. ―Let’s have a picnic lunch in the city‖ is. 2. Where, in your imagine, is the big tree?
- A. It’s in the middle of a beach. B. It’s in the middle of a hill. C. It’s in the middle of a beautiful stadium.D. It’s in the middle of a beautiful green field. 3. What can you imagine doing after meal? A. We can imagine lying in the darkness. B. We can imagine lying in the warm sun. C. We can imagine lying in the bedroom. D. We can imagine lying in the hotel. 4. What also likes raw fruit? A. Dogs also do. B. Lions also do. C .Flies also do. D. Chicken also do. 5. What may follow the sun? A. The earth may follow the sun. B. The rain may follow the sun. C. The cows may follow the sun. D. people may follow the sun. Passage 2. Nick Johnson lives with his parents, and his sister. They live in Wembley, in north London. Nick’s mum is called Sue. She works in a supermarket. His dad is called Jim and he works in a bank. Nick’s sister is called Tracy. She is nine years old. There is also a dog in the family. His name’s Fred. 1. How many people are there in Nick Johnson’s family? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 2. Where does Nick’ family live? A. America B. England C. Scotland D. Australia 3. Which does the word ―his‖ in line 3 refer to? A. Nick’s mother B. Nick’s sister C. Nick’s cousin D. Nick’s dog 4. What’s Nick’s sister’s name? A. Sue B. Jim C. Tracy D. Fred 5. Which of the following is not TRUE? A. Nick’s family live in London. B. Nick’s father works in a bank. C. Nick’s mother works in a supermarket. D. Nick’s sister is five years old. * Mark the letter A, B, c, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions: 1. What time does Mai has English class? A B C D 2. Do you often go at school library when you have free time? A B C D 3. She cleans the floor every morning. She cleans it now. A B C D 4. Does your mother and Mrs. Lan work here? Yes, they do. A B C D 5. There are five benchs and two tables in the house. A B C D
- 6. This is my brother and he’s name is Minh. A B C D 7. The cat is among the lamp and the bed. A B C D 8. There are a cupboard, a dishwasher and a table in the kitchen. A B C D 9. She is short hair and big eyes A B C D 10. My new friend, Zoe, is very friend and helpful A B C D IV. WRITING * Rewrite the second sentence so that it has the same meaning as the first one. 1. My cousin’s school has 7 classes and about 300 students. - There ___ 2. What subject do you like best? - What is ___ 3. Let’s buy a new clock and put it on the wall of the livingroom. - How about ___ 4. Her eyes are big and brown. - She has ___ 5. The boy has a toy (BOY’S) - It’s ___ 6. The cat is in front of the sofa. (BEHIND) - The ___ 7. Mary is always early. (NEVER) - Mary is ___ 8. There isn’t a basement in my house. (DOESN’T) My house ___ * Make questions for the underlined parts 9. No, we aren’t working in the gadern. ___ 10. Mary buys new hats every summer ___ * Rearrange the words to make meaningful sentences. 1. excited/ my/ first day/ school/ at/ I’m/ about ___ 2. subjects/ and geography/ favourite/ My/ literature/ are ___. 3. in/ are/ How many/ your/ bedrooms/ there/ house? ___? 4. a/ a/ is/ maths teacher/ at/ My father/ secondary school ___.
- 5. blue eyes,/ has/ straight nose/ Grace/ and a/ full lips ___. 6. are/ some books/ on/ next to/ There/ the desk/ my chair ___. 7. watering/ likes/ flowers/ our garden/ in/ My brother/ the ___. 8. attend/ with/ Would/ like/ to/ you/ birthday party/ Mai’s/ me? ___? MÔN HĐTNHN I. Nội dung câu hỏi ôn tập: 1. Chủ đề 1: Em với nhà trƣờng - Xây dựng tình bạn, tình thầy trò: Hợp tác thật vui - Học khôn ngoan mà không gian nan 2. Chủ đề 2: Khám phá bản thân - Kỹ năng dẫn chương trình - Tự tin thấu hiểu bản thân MÔN THỂ DỤC - Chạy cự ly ngắn Loại đạt: Thực hiện được cơ bản đúng các kỹ thuật chạy ngắn, đủ cự ly ( Có thể thi lý tuyết ) Loại chưa đạt: Thực hiện chưa đúng các kỹ thuật chạy ngắn, chưa đủ cự ly. Không nghiêm túc trong quá trình kiểm tra. MÔN ÂM NHẠC I/ Nội dung ôn tập: Học sinh học thuộc lòng bài hát và tập đọc nhạc Trình bày một trong những bài sau (Học sinh bốc thăm bài) 1. Hát bài ― Con đường học trò.” 2. Hát bài ―Đời sống không già vì có chúng em.‖ 3. Tập đọc nhạc số 1 II/ Yêu cầu: 1. Hát đúng lời ca, giai điệu, thể hiện tốt sắc thái, tình cảm 2. Đọc đúng cao độ, trường độ, gõ đúng phách, thể hiện đúng tính chất nhịp của bài tập đọc nhạc MÔN MỸ THUẬT I. NỘI DUNG ÔN TẬP Bài 3: Tranh in hoa lá Bài 4: Thiệp chúc mừng II. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU Bài 3: Tranh in hoa lá
- - Chỉ ra được một số kĩ thuật in từ các vật liệu khác nhau. - Tạo được bức tranh in hoa lá. - Nhận biết được biểu cảm và nét đẹp tạo hình của hoa lá trong sản phẩm in. Bài 4: Thiệp chúc mừng - Chỉ ra được cách kết hợp chữ và hình có sẵn tạo sản phẩm bưu thiếp. - Tạo được bưu thiếp chúc mừng với hình có sẵn. - Phân tích được vai trò của chữ, hình, màu trong bưu thiếp chúc mừng và sản phẩm mĩ thuật. Lịch kiểm tra giữa học kỳ I (có thể thay đổi theo thực tế nhà trƣờng) ( Tuần 9,10 từ 01/10/2023 đến hết 10/11/2023) Tuần Thứ Ngày Tiết/ buổi Môn thi hai 30/10/2023 3-Sáng Tin 6,7,8 ba 31/10/2023 2-Sáng Công nghệ 6,7,8,9 Tư 1/11/2023 3-Sáng GDCD 6,7,8,9. Năm 2/11/2023 1 -Sáng Địa 9 9 1-Sáng Sử 9. Sáu 3/11/2023 5- Sáng HĐTN-HN 6,7,8 Bảy 4/11/2023 1- Sáng Sinh 9 2-Sáng Lý 8,9. Hai 6/11/2023 2- Sáng Lịch sử &Địa lí 6,7 (8h20—9h20) (60 phút) 1- Sáng Hóa 9. Ba 7/11/2023 KHTN 6,7,8 1+2 Sáng (90 phút) 10 1+2- Sáng Văn 8,9 3+4-Sáng Văn 6,7 Tư 8/11/2023 14h00 đến 15h00 Anh 6,7(60 phút) 15h30 đến 16h30 Anh 8,9(60 phút) 9/11/2023 1+2 - Sáng Toán 8,9 Năm 3+4 - Sáng Toán 6,7

