Đề cương ôn tập học kì I các môn Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Ngọc Thụy

Bài tập 2: Đọc văn bản sau và thực hiện các yêu cầu:

“Dắt xe ra cửa, tôi lễ phép thƣa:

- Thƣa ba, con xin phép đi học nhóm.

Ba tôi mỉn cƣời:

- Ờ, nhớ về sớm nghe con!

Không biết đây là lần thứ bao nhiêu tôi đã nói dối ba. Mỗi lần nói dối, tôi đều ân hận, nhƣng rồi lại tặc lƣỡi cho qua.

Cho đến một hôm, vừa yên vị trong rạp chiếu bóng, tôi chợt thấy em gái mình lƣớt qua cùng một đứa bạn. Từ ngạc nhiên, tôi chuyển sang giận dữ và mặc lời nằn nỉ của bạn, tôi bỏ về.

Hai chị em về đến nhà, tôi mắng em gái dám nói dối ba bỏ học đi chơi, không chịu khó học hành. Nhƣng đáp lại sự giận dữ của tôi, nó chỉ thủng thẳng:

- Em đi tập văn nghệ.

- Mày tập văn nghệ ở rạp chiếu bóng à?

Nó cƣời giả bộ ngây thơ:

- Ủa, chị cũng ở đó sao? Hồi nãy chị bảo đi học nhóm mà!

Tôi sững sờ, đứng im nhƣ phỗng. Ngƣớc nhìn ba, tôi đợi một trận cuồng phong. Nhƣng ba tôi chỉ buồn rầu bảo:

- Các con ráng bảo ban nhau mà học cho nên ngƣời.

- Từ đó, tôi không bao giờ dám nói dối ba đi chơi nữa. Thỉnh thoảng hai

chị em lại cƣời phá lên khi nhắc lại truyện nó rủ bạn vào rạp chiếu bóng chọc tức tôi, làm cho tôi tỉnh ngộ.”

(Chị em tôi - Theo Liên Hương)

a. Khi phát hiện em gái mình lƣớt qua cùng một đứa bạn trong rạp chiếu bóng, ngƣời chị đã có hành động gì?

b. Chỉ ra và nêu tác dụng của việc sử dụng từ láy trong câu văn:

“Nhƣng đáp lại sự giận dữ của tôi, nó chỉ thủng thẳng:

- Em đi tập văn nghệ.”

c. Trong câu chuyện, nhân vật ngƣời em gái và chị gái, ai là ngƣời nói dối? Vì sao?

d. Nêu nội dung của câu chuyện trên?

e. Qua câu chuyện, tác giả gửi gắm thông điệp gì?

pdf 30 trang vyoanh03 01/08/2024 580
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I các môn Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Ngọc Thụy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_cac_mon_lop_6_nam_hoc_2021_2022_tru.pdf

Nội dung text: Đề cương ôn tập học kì I các môn Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Ngọc Thụy

  1. UBND QUẬN LONG BIÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƢỜNG THCS NGỌC THỤY Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP KÌ I MÔN NGỮ VĂN 6 Năm học 2021-2022 Ôn tập kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 15 (SGK Ngữ văn 6 tập 1) I. Kiến thức trọng tâm: 1. Văn bản: + Truyện đồng thoại + Thơ + Truyện ngắn + Kí * Yêu cầu nắm đƣợc nội dung, các chi tiết nghệ thuật tiêu biểu, ý nghĩa của văn bản, tóm tắt đƣợc truyện theo các sự việc chính, thể thơ, vần, nhịp 2. Tiếng Việt: Học sinh ôn lại các kiến thức tiếng Việt đã học: Từ và cấu tạo từ tiếng Việt, nghĩa của từ, cụm từ, từ đồng âm, từ đa nghĩa, các biện pháp tu từ: So sánh, nhân hóa, điệp ngữ, ẩn dụ, hoán dụ * Yêu cầu: - Nhận biết đƣợc các đơn vị kiến thức tiếng Việt cơ bản. - Nêu vài trò, tác dụng của các đơn vị kiến thức. - Vận dụng kiến thức trong thực hành nói và viết 3. Tập làm văn: Văn tự sự. * Yêu cầu: - Nắm vững thể loại văn tự sự. - Lập dàn ý và viết bài văn tự sự hoàn chỉnh. Lƣu ý: GV ra các dạng bài tập vận dụng kiến thức đã học vào việc giải quyết vấn đề thực tiễn. II. Cấu trúc đề kiểm tra: 80% tự luận; 20% trắc nghiệm (8 câu). III. Một số bài tập tham khảo. Phần I: Đọc hiểu Bài tập 1: Đọc văn bản sau và trả lời các câu hỏi: MẸ ỐM Mọi hôm mẹ thích vui chơi, Hôm nay mẹ chẳng nói cƣời đƣợc đâu Lá trầu khô giữa cơi trầu, Truyện Kiều gấp lại trên đầu bấy nay. Cánh màn khép lỏng cả ngày, Ruộng vƣờn vắng mẹ cuốc cày sớm trƣa. Nắng mƣa từ những ngày xƣa, Lặn trong đời mẹ đến giờ chƣa tan. ( ) Vì con mẹ khổ đủ điều Quanh đôi mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn. Con mong mẹ khoẻ dần dần Ngày ăn ngon miệng, đêm nằm ngủ say. Rồi ra đọc sách, cấy cày Mẹ là đất nƣớc, tháng ngày của con. (Trần Đăng Khoa) 1. Chỉ ra các tiếng đƣợc gieo vần trong khổ 1 của bài thơ “Mẹ ốm”.
  2. 2. Bài thơ là lời của ai? Thể hiện cảm xúc về ai? Cảm xúc nhƣ thế nào? 3. Những chi tiết nào trong bài thơ cho biết mẹ bị ốm? 4. Phần trích trên có những câu thơ rất hay nói về ngƣời mẹ đã vất vả nhiều vì con cái, hãy tìm hai câu trong các câu thơ đó ? 5. Tìm một biện pháp tu từ ẩn dụ trong hai câu thơ sau đây và nêu tác dụng của biện pháp tu từ đó: “Nắng mưa từ những ngày xưa,/Lặn trong đời mẹ đến giờ chưa tan”. 6. Khi mẹ em bị ốm, em đã thể hiện tình cảm của mình với mẹ nhƣ thế nào? Bài tập 2: Đọc văn bản sau và thực hiện các yêu cầu: “Dắt xe ra cửa, tôi lễ phép thƣa: - Thƣa ba, con xin phép đi học nhóm. Ba tôi mỉn cƣời: - Ờ, nhớ về sớm nghe con! Không biết đây là lần thứ bao nhiêu tôi đã nói dối ba. Mỗi lần nói dối, tôi đều ân hận, nhƣng rồi lại tặc lƣỡi cho qua. Cho đến một hôm, vừa yên vị trong rạp chiếu bóng, tôi chợt thấy em gái mình lƣớt qua cùng một đứa bạn. Từ ngạc nhiên, tôi chuyển sang giận dữ và mặc lời nằn nỉ của bạn, tôi bỏ về. Hai chị em về đến nhà, tôi mắng em gái dám nói dối ba bỏ học đi chơi, không chịu khó học hành. Nhƣng đáp lại sự giận dữ của tôi, nó chỉ thủng thẳng: - Em đi tập văn nghệ. - Mày tập văn nghệ ở rạp chiếu bóng à? Nó cƣời giả bộ ngây thơ: - Ủa, chị cũng ở đó sao? Hồi nãy chị bảo đi học nhóm mà! Tôi sững sờ, đứng im nhƣ phỗng. Ngƣớc nhìn ba, tôi đợi một trận cuồng phong. Nhƣng ba tôi chỉ buồn rầu bảo: - Các con ráng bảo ban nhau mà học cho nên ngƣời. - Từ đó, tôi không bao giờ dám nói dối ba đi chơi nữa. Thỉnh thoảng hai chị em lại cƣời phá lên khi nhắc lại truyện nó rủ bạn vào rạp chiếu bóng chọc tức tôi, làm cho tôi tỉnh ngộ.” (Chị em tôi - Theo Liên Hương) a. Khi phát hiện em gái mình lƣớt qua cùng một đứa bạn trong rạp chiếu bóng, ngƣời chị đã có hành động gì? b. Chỉ ra và nêu tác dụng của việc sử dụng từ láy trong câu văn: “Nhƣng đáp lại sự giận dữ của tôi, nó chỉ thủng thẳng: - Em đi tập văn nghệ.” c. Trong câu chuyện, nhân vật ngƣời em gái và chị gái, ai là ngƣời nói dối? Vì sao? d. Nêu nội dung của câu chuyện trên? e. Qua câu chuyện, tác giả gửi gắm thông điệp gì? Bài tập 3: Đọc bài thơ sau và thực hiện các yêu cầu: Mấy ngày mẹ về quê Nhƣng chị vẫn hái lá Là mấy ngày bão nổi Cho thỏ mẹ, thỏ con Con đƣờng mẹ đi về Em thì chăm đàn ngan Cơn mƣa dài chặn lối. Sáng lại chiều no bữa. Hai chiếc giƣờng ƣớt một Bố đội nón đi chợ Ba bố con nằm chung Mua cá về nấu chua Vẫn thấy trống phía trong Thế rồi cơn bão qua Nằm ấm mà thao thức Bầu trời xanh trở lại Nghĩ giờ này ở quê Mẹ về nhƣ nắng mới Mẹ cũng không ngủ đƣợc Sáng ấm cả gian nhà. Thƣơng bố con vụng về
  3. Củi mùn thì lại ƣớt. (Mẹ vắng nhà ngày bão – Đặng Hiển) a. Bài thơ trên đƣợc viết với thể thơ nào? b. Nêu phƣơng thức biểu đạt chính của bài thơ trên? c. Nêu nội dung chính của bài thơ trên? d. Hãy chỉ ra và nêu tác dụng của biện pháp tu từ đƣợc sử dụng trong hai câu thơ: Mẹ về như nắng mới Sáng ấm cả gian nhà. e. Qua nội dung bài thơ trên, em rút ra những bài học gì cho bản thân? Bài tập 4: Đọc văn bản sau và trả lời các câu hỏi: Lên núi Múa ngắm mùa lúa xanh Những ngày nghỉ lễ, ngƣời ngƣời đổ về chiêm bái và du ngoạn Tràng An, Bái Đính hay Tam Cốc - Bích Động. Chốn non nƣớc Ninh Bình chỉ hấp dẫn chúng tôi khi cảnh sắc thiên nhiên không bị vƣớng bận những dòng ngƣời ùn ùn kéo tới ồn ào và xô bồ. Nghe lời bạn giới thiệu, tôi tìm đến hang Múa - một quần thể hang, núi đá vôi nằm trong khu Tam Cốc - Bích Động thuộc xã Ninh Xuân, Hoa Lƣ. Chẳng biết ai đã đặt tên cho hang Múa nhƣng nghe nói đây là nơi vua Trần thƣờng tới đây nghe các cung nữ ca múa và từ đó có tên nhƣ vậy. Nắng chiều tháng 5 rót vàng xuống ngọn núi Múa. Từ chân núi nhìn lên, cảm tƣởng nhƣ đang lạc vào thế giới tiên cảnh trong những bộ phim cổ trang. Một con đƣờng uốn mình quanh ngọn núi dẫn lên đỉnh, trên cao tít là những ngọn tháp, đứng sừng sững nhƣ biểu tƣợng của cả ngọn núi. Không có mấy du khách đến đây. Cả không gian yên tĩnh, thanh bình. Thỉnh thoảng có vài ngƣời tới rồi đi nhƣng ai cũng lặng lẽ, nhƣ sợ chỉ một tiếng động nhỏ thôi cũng phá hỏng không gian đầy chất thi họa này. Quả thật với ngƣời ít vận động, leo từ chân núi lên đỉnh với hơn 400 bậc đá là một thử thách thật sự. Càng lên cao, cả không gian rộng lớn bên dƣới nhƣ thu vào tầm mắt. Những cánh đồng xanh lúa mới hiện ra trong nắng với những núi đá đủ kích cỡ đứng sừng sững. Xa xa hơn là làng mạc và thành phố đang phát triển dần. Các ngọn tháp dần thu vào tầm mắt, chỉ còn ngọn tháp trên đỉnh cao nhất vẫn đầy thử thách. Thôi thúc bởi khu cảnh bên kia núi hƣớng về Tam Cốc, chúng tôi có động lực để hoàn thành nốt những bậc thang cuối cùng. Sau gần 30 phút, đỉnh núi đã hiện ra trƣớc mắt. Khung cảnh nhìn từ đỉnh núi Múa đẹp một cách ngỡ ngàng. Trên đỉnh núi có một bức tƣợng Phật bà Quan Âm. Dƣới chân núi là con sông Ngô Đồng uốn mình quanh những dãy núi đá vôi, ôm ấp những thửa ruộng xanh non. Những con đò khua mình trên dòng nƣớc đƣa du khách qua ba hang núi tự nhiên. Từ trên cao, những con đò nhƣ những chấm nhỏ, điểm xuyết trên nền bức tranh dệt bằng đá núi, lúa xanh và dòng nƣớc. [ ] Chúng tôi dạo bƣớc ra về trong ánh nắng chiều đang đổ bóng lên khoảng sân đƣợc ôm bởi núi Múa và hang động. Giữa sân là một hồ nƣớc màu xanh rêu cổ kính với cây cầu bắc ngang dòng sông và những cây si cổ thụ phủ bóng xuống mặt hồ. Cảnh vật vẫn còn đẹp để quyến luyến du khách chẳng nỡ rời đi. (Theo Minh Đức, Trang báo Tuổi trẻ online, ngày 12/05/2016) a. Hãy xác định thể loại và các phƣơng thức biểu đạt đƣợc sử dụng trong văn bản trên. b. Nhân vật “tôi” đã kể về hành trình khám phá núi Múa theo trình tự nhƣ thế nào? c. Xác định và chỉ ra tác dụng của biện pháp tu từ trong câu sau: Một con đường uốn mình quanh ngọn núi dẫn lên đỉnh, trên cao tít là những ngọn tháp, đứng sừng sững như biểu tượng của cả ngọn núi.
  4. Câu 2. Cách viết số 26 bằng số La Mã là . A. XXV. B. XVI. C. XXVI. D. XXX. Câu 3. Số liên trƣớc của số 285 là A. 284. B. 258 . C. 286. D. 287. Câu 4. Số liên sau của số 3521 là . A. 3522 . B. 3520 . C. 3523 . D. 3512 . Câu 5. Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a là . A. Tích của n thừa số khác nhau . B. Tích của n thừa số bằng nhau . C. Tổng của n số hạng bằng nhau . D. Thƣơng của n thừa số bằng nhau Câu 6. Mỗi ngày một của hàng bán đƣợc 30kg quả táo và 5kg quả nho . Biết giá mỗi kilogam quả táo là 25000 đồng , mỗi kilogam quả nho là 50000 đồng . Hỏi doanh thu của cửa hàng là bao nhiêu A. Một triệu đồng . B. 750000 đồng C. 250000 đồng . D. 500000 đồng . Câu 7. Kết quả thu gọn của phép tính 223 .2 .4là A. 25 . B. 25 .4 . C. 27 . D. 29 Câu 8. Kết quả của phép tính 76 : 7 là . A. 76 . B. 75 . C. 77 . D. 78 . Câu 9. Điểm biểu diễn các số nằm bên trái số 0 trên trục số là : E. Số nguyên âm. F. Số nguyên dƣơng. G. Số tự nhiên . H. Số thập phân. Câu 10. Khằng định nào dƣới đây là đúng . A. 35 B. 35 C. 30. D. 35 . Câu 11. Cách sắp xếp các số 5;0;2; 7 theo thứ tự tăng dần nào là đúng . A. . 2;0; 5; 7 . B. 5; 7;0;2 . C. 0;2; 5; 7 . D. 7; 5;0;2 . Câu 12. Số đối của 5 là. 1 A. 5. B. . 5 1 C. 5 . D. . 5 Câu 13. Kết quả của phép tính 8 20là . A. 7 . B. 12 C. 12 . D. 28. Câu 14. Kết quả của phép tính 38 50là A. 28. B. 12. C. 12. D. 28 . Câu 15. Kết quả của phép tính 5. 11 là . A. 55. B. 55. C. 50. D. 38. Câu 16. Kết quả của phép tính 35 : 5 là . A. B. 7. C. 175. D. 35 .
  5. Câu 17. Cho biểu thức 2x 4 12. Giá trị của x là . A. 8. B. 8 . C. 4 . D. 4 . Câu 18. Kết quả của phép tính 11 . 2 .5 là . A. 110 B. 110 C. 120 . D. 120. Câu 19. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau A. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. B. Tam giác đều là tam giác có ba góc không bằng nhau. C. Tam giác đều là tam giác có ba góc bằng nhau và bằng 60. D. Nếu ABC là tam giác đều thì AB AC BC . Câu 20. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau A. Tam giác đều là tam giác có hai cạnh bằng nhau. B. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh không bằng nhau. C. Tam giác đều là tam giác có ba góc bằng nhau và mỗi góc bằng . D. Nếu là tam giác đều thì . A B C 900 Câu 21. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau A. Hình vuông là là hình có bốn cạnh bằng nhau. B. Hình vuông là là hình có bốn góc bằng nhau và mỗi góc bằng 900 . C. Hình vuông là là hình có ba góc bằng nhau 600 . D. Hình vuông là là hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau. Câu 22. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau A. Hình hình bình hành là hình có các cạnh bằng nhau. B. Hình hình bình hành là hình có hai đƣờng chéo bằng nhau. C. Hình hình bình hành là hình có các góc đối bằng nhau. D. Hình hình bình hành là hình có các cạnh đối song song. Câu 23. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau A. Hình chữ nhật là hình có các cạnh bằng nhau. B. Hình chữ nhật là hình có hai đƣờng chéo vuông góc với nhau. C. Hình chữ nhật là hình có các các cạnh đối bằng nhau. D. Hình chữ nhật là hình có các cạnh đối không song song với nhau. Câu 24:Cho tam giác đều ABC, biết AB = 4cm. Khi đó BC có độ dài là A. 5cm. B. 4cm. C. 3cm. D. 2cm. Câu 25: Một mảnh vƣờn hình vuông có chu vi bằng chu vi mảnh vƣờn hình chữ nhật có chiều dài cạnh là 24m, chiều rộng là 16 m. Khi đó diện tích mảnh vƣờn là: A. 80m2 B 400m2. C. 384m2. D. 800m2. Câu 26: Ghép 6 tam giác đều có độ dài cạnh là 3cm thành một lục giác đều. Khi đó độ dài đƣờng chéo chính là: A. 6cm. B. 3cm. C. 18cm. D. 36cm. Câu 27: Một miếng gỗ hình thoi có kích thƣớc hai đƣờng chéo lần lƣợt là 6cm; 8cm. Diện tích của miếng gỗ là: A. 20cm2. B. 12cm2. C. 24cm2. D. 10 cm2 Câu 28. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2dm, CD =12cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD là: A. 28 cm B. 24 cm2 C. 64 cm D. 28 dm Câu 29: Hình vuông ABCD có cạnh AB = 4cm. Tổng ba cạnh còn lại bằng: A. 4cm. B. 12dm. C. 16cm. D. 12cm Câu 30: Cho hình thoi, biết độ dài hai đƣờng chéo là 2cm và 4cm. Thì diện tích hình thoi là: A. 4 cm2. B. 6 cm2. C. 8 cm2. D. 2 cm2. Câu 31: Cho tập hợp M = {2;6;10;14}. Cách viết nào sau đây là đúng? A. {6} M. B. 12 M. C. 16 M. D. { } M. Câu 32: Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 0. (x + 9) = 0 là:
  6. A. {0}. B. Tập N. C. {9}. D. { x |x là số tự nhiên}. Câu 33: Số 29 đƣợc viết trong hệ La Mã là: A. IXXX. B. XIVX. C. XIXX. D. XXIX. Câu 34: Tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số không vƣợt quá 15 là: A. A={10;11;12;13;14; 15}. B. A = 11;12;13;14; 15. C. A = {10;11;12;13;14}. D. A= {11;12;13;14;15}. Câu 35: Kết quả của phép tính 325: 322 là: A. 13. B. 320. C. 33. D. 310. Câu 36: Kết quả của phép tính 155.153 là: 15 8 15 8 A. 15 . B. 15 . C. 225 . D. 30 . Câu 37; Lũy thừa 74 có giá trị bằng: A. 28. B. 343. C. 2401. D. 11. Câu 38: Số nào sau đây chia hết cho 2 và 3 và 5? A. 325. B. 420. C. 520. D. 625. Câu 39: Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau: 7; 13; 21; 23; 29; 137. A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 40: Số 504 đƣợc phân tích ra thừa số nguyên tố là: A. 504 23 .3.7 . B. 504 232 .3 .7 . C. 504 222 .3 .7 . D. 504 232 .3.7 . Câu 41; Xét tập hợp N, trong các số sau, bội của 18 là: A. 48. B. 28. C. 36. D. 9. Câu 42: Trong phép chia cho 5 số dƣ có thể là: A. 1;2;3;4. B. 0;1;2;3;4. C. 1;2;3. D. 0;1;2;3. Câu 43: Kết quả so sánh hai số 82 và 28 là? A. 82 > 28. B. 82 ≥ 28. C. 82 = 28. D. 82 < 28. Câu 44: Chữ số x, y đƣợc thay vào số ̅̅ ̅̅ ̅̅ ̅ ̅̅ ̅ để số đó chia hết cho 2;5 và 9 là: A. x = 2; y = 0. B. x = 0; y = 2. C. x = 3, y = 8. D. x = 9; y = 0. Câu 45; Hiệu 11.9.5.2 – 66 chia hết cho: A. 2 và 3. B. 2 và 9. C. 3 và 5. D. 2 và 5. Câu 46: Quan sát các hình sau, các hình có các cạnh đối song song và bằng nhau là: Hình 4 Hình 1 Hình 2 Hình 3 A. Hình 1; 2; 3. B. Hình 2; 3; 4. C. Hình 1;3;4. D. Hình 1;2;4. Câu 47:Cho tam giác đều ABC, biết AB = 4cm. Khi đó BC có độ dài là A. 5cm. B. 4cm. C. 3cm. D. 2cm. Câu 48: Một mảnh vƣờn hình vuông có chu vi bằng chu vi mảnh vƣờn hình chữ nhật có chiều dài cạnh là 24m, chiều rộng là 16 m. Khi đó diện tích mảnh vƣờn là: A. 80m2 B 400m2. C. 384m2. D. 800m2. Câu 49: Ghép 6 tam giác đều có độ dài cạnh là 3cm thành một lục giác đều. Khi đó độ dài đƣờng chéo chính là: A. 6cm. B. 3cm. C. 18cm. D. 36cm. Câu 50 . 21 là kết quả của phép tính nào dƣới đây. A. 60 – [120 – (42 – 33)2]. B. 60 – [90 – (42 – 33)2]. C. 25.22 – 89. D. 8 + 36:3.2. Câu 51. Tính giá trị của biểu thức 8.(a2 + b2) + 100 tại a = 3, b = 4. A. 200. B. 300. C. 400. D. 500.
  7. Câu 52. Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A đƣợc viết nhƣ thế nào? A. A= {1; 2; 3; 4} B. A= {0; 1; 2; 3; 4} C. A= {1; 2; 3; 4; 5} D. A= {0; 1; 2; 3; 4; 5} Câu 53. Tìm x , biết x 20 42 . A. 22 . B. 62. C. 2 . D. 18 . Câu54. Tính nhanh 28.13 28.3 đƣợc kết quả là: A. 28 B. 280 C. 140 D. 336 Câu 55. Giá một chiếc khẩu trang N95 là 30 000 đồng. Tính số tiền cần có để mua 20 chiếc khẩu trang N95 đó? A. 30 020 đồng. B. 60 000 đồng. C. 600 000 đồng. D. 500 000 đồng. Câu 56. Hãy chọn phƣơng án đúng. Tích 824 .8 bằng : A. 88 B. 648 C. 166 D. 86 Câu 57. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là A. Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ. B. Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ. C. Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa. D. Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia Câu 58. Số nào sau đây là ƣớc của 60? A. 16 B. 18 C. 20 D. 22 Câu 59. Trong các số: 1904; 2895; 2890; 2786. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: A. 1904 B. 2895 C. 2890 D. 2786 Câu 60. Chữ số thích hợp ở dấu * để số 1*5 chia hết cho 9 là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 9 Câu 61. Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta đƣợc kết quả đúng là 3 A. 2.4.5 B. 2 .5 C. 5.8 D. 4.10 Câu 62. Cho tam giác ABC đều. Nhận định nào sau đây sai. A. Ba cạnh AB = BC = CA B. Ba đỉnh A, B, C bằng nhau C. Ba góc ở đỉnh A, B, C bằng nhau D. Ba góc A, B, C bằng nhau. Câu 63. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2dm, CD =12cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD là: A. 28 cm B. 24 cm2 C. 64 cm D. 28 dm Câu 64: Cho tập hợp C a;b;1;2;3. Khẳng định đúng là: A. aC . B. bC . C. 0C . D. 4C . Câu 65: Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: A. 9876 B. 9788 C. 9877 D. 9898 Câu 66: Số 15 đƣợc biểu diễn bằng số La Mã là: A. VI B. XV C. IV D.D X Câu 67: So sánh 2 số 31748 và 31739 A. 31748 = 31739. B. 31748 31739. D. 31739 > 31748. Câu 68: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9: A. 1089. B. 2430. C. 1830. D. 1035. Câu 69: Tổng (hiệu) nào sau đây không chia hết cho 3? A. 639 123 . B. 582 153. C. 603 304. D. 213 720 . Câu 70: Khẳng định nào sau đây sai? A. Các số nguyên tố đều là số lẻ. B. Số 79 là số nguyên tố. C. Số 5 chỉ có 2 ƣớc tự nhiên. D. Số 57 là hợp số. Đề bài Câu 71 - 73: Lan muốn tìm hiểu về thức ăn sáng nay của các bạn trong lớp.
  8. Món ăn sáng Kiểm đếm Xôi Bánh mì Bánh bao Cơm tấm Phở Chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 71: Lan điều tra về điều gì: A. Số bạn thích ăn xôi B. Số bạn thích ăn bánh mỳ C. Số bạn thích ăn bánh bao D. Thức ăn sáng nay của các bạn trong lớp. Câu 72: Có bao nhiêu bạn thích ăn xôi A. 11 B. 4 C. 5 D.9 Câu 73: Món ăn nào đƣợc yêu thích nhất: A. Xôi B. Bánh Mỳ C. Bánh Bao D. Phở Câu 74: thông tin chƣa hợp lí của bảng dữ liệu sau: Bảng số buổi học của các bạn lớp 6A3 khi học online Tên học sinh Linh Lâm Thủy Nam Vinh Ngày học 12 12 10 000 12 11 A. 12 B. 10 000 C: 11 D. Không có Đề bài Câu 75 - 77: Một câu lạc bộ có 24 thành viên. Ngƣời phụ trách thống kê những thành viên có mặt tại câu lạc bộ trong một tuần nhƣ ở trên bảng: Thứ Số thành viên có mặt Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Câu 75: Câu lạc bộ có bao nhiêu thành viên: A.12 B. 23 C. 24 D. 25 : 5 Ngƣời : 1 ngƣời. Câu 76: Thứ 2 có bao nhiêu thành viên có mặt A. 15 B. 18 C. 20 D. 30 Câu 77: Ngày nào có mặt đủ các thành viên: A. Thứ 2 B. Thứ 3 C. Thứ 4 D. Thứ 5 Câu 78: Ngày thứ 6 câu lạc bộ vắng bao nhiêu ngƣời: A. 2 B. 1 C. 3 D . 4 Câu 79: Kết quả của biểu thức 3 . 103 + 2 . 102 – 5 . 10 là:
  9. A. 27 350 B. 0 C. 80 D. 3 150 Câu 80: Kết quả của phép tính 24 – 50 : 25 + 13 . 7 là: A. 100 B. 95 C. 105 D. 80 II/ TỰ LUẬN A. ĐẠI SỐ Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài 1: Thực hiện phép tính a) 32 6 8 23 18. b) 3.5 9 32 . 1 2.3 42 . 3 c) 9234: 3.3. 1 8 . 2 d) 76 2. 2.5 31 2.3  3.25. Bài 2. Thực hiện phép tính . a) 12 288 b) 271 21 c) 243 :32 d) 29 171 e) 43. 11 43. 101 43.12 f) 61 .34 34. 121 34.40 g) 27 54 37 26 110 . h)120 35 47 65 53 . k) 85 17 15 . l) 25 .2023 25. 22 25 Dạng 2: Tìm x Bài 1. Tìm xZ , biết . a) 17 5 2x 2 b) 45 37 6x 66 c)18 4x 26 d) 2x 32 38 e) (x – 12). 45 = 2.48 Bài 2: : Tìm , biết a) 9.x 12. 60 . e) 55 7 x 3 42 10. b) 5.x 6. 10 . f) 15 5. x 4 12 3. c) 5. 4 .x 100 . g) 122 4 x 1 34 64 . d) x. 6 3. 18 . h) 152 3x 1 2 . 27 . Dạng 3: Toán thực tế Bài 1: Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 7 đều vừa đủ hàng. Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu biết rằng số học sinh nhỏ hơn 45. ( Trích SGK Toán Kết nối tri thức) Bài 2: Học sinh lớp 6A khi xếp 3 hàng, 4 hàng hay 9 hàng đều vừa đủ. Biết số học sinh của lớp từ 30 đến 40. Tính số học sinh lớp 6A. Bài 3: Hai đội công nhân trồng đƣợc một số cây nhƣ nhau. Mỗi công nhân đội I đã trồng 8 cây, mỗi công nhân đội II đã trồng 11 cây. Tính số cây mỗi đội đã trồng, biết rằng số cây đó trong khoảng từ 100 đến 200 cây. ( Trích SGK Toán Kết nối tri thức) Bài 4: Hai đội công nhân trồng 1 số cây nhƣ nhau, mỗi công nhân đội I phải trồng 8 cây, đội II phải trồng 9 cây. Tính số cây mỗi đội phải trồng biết rằng số cây đó trong khoảng từ 100 đến 200. Bài 5: Một đội thiếu niên khi xếp hàng 2, 3, 4, 5 đều thừa 1 ngƣời. Tính số đội viên biết số đó nằm trong khoảng 100 đến 150? Bài 6: Số học sinh khối 6 của 1 trƣờng trong khoảng từ 200 đến 400, khi xếp hàng 12 và 15, 18 đều thừa 5 học sinh. Tính số học sinh
  10. B. HÌNH HỌC Bài 1: Tính chu vi và diện tích của mảnh vƣờn có hình dạng và kích thƣớc nhƣ hình sau B 8m C 4m 6m E D A 6m F Bài 2: Một mảnh sân nhà có hình dạng và kích thƣớc nhƣ hình bên: a) Tính diện tích mảnh sân. b) Nếu lát sân bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 50cm thì cần bao nhiêu viên gạch. 2m 3m 5m 4m Bài 3: Tính chu vi và diện tích của hình bên Biết AB 7cm , BC 2cm, CD 3cm và DE 3cm. A 7cm B 2cm D 3cm C 3cm Bài 4: Mẹ Việt có một mảnh vƣờn hình chữ nhật kích thƣớc 60 30 m2.Cô dự định làm một con đƣờng băng ngang qua, có dạng một hình bình hành ( phần tô đậm) có kích thƣớc nhƣ hình mô tả. Hãy giúp Mẹ Lan tính diện tích conG đƣờng và diện tíchE trồng rau 60 m 4m 30 m NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TIN HỌC 6 I. Lí thuyết 1. Thông tin và dữ liệu 2. Xử lí thông tin 3. Thông tin trong máy tính 4. Mạng máy tính 5. Internet
  11. 6. Mạng thông tin toàn cầu 7. Tìm kiếm thông tin trên Internet II. Bài tập Câu 1: Khi bạn đi trên đƣờng thấy đèn đỏ thì: A. Dữ liệu; B. Thông tin; C. Không phân biệt đƣợc; D. Không phải dữ liệu & thông tin. Câu 2: Cuốn sách của các em đƣợc gọi là? A. Dữ liệu; B. Vật mang tin; C. Không phân biệt đƣợc; D. Thông tin Câu 3: Quá trình xử lý thông tin của con ngƣời gồm mấy bƣớc? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4: Quá trình xử lý thông tin của máy tính gồm mấy bƣớc? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5: Sắp xếp quá trình xử lý thông tin của con ngƣời gồm các bƣớc nào: A. Xử lý B. Truyền C. Thu nhận D. Lƣu trữ Câu 6: Sắp xếp quá trình xử lý thông tin của máy gồm các bƣớc nào: A. Thiết bị vào B. Bộ xử lý (CPU) C. Thiết bị ra D. Bộ nhớ Câu 7: Đơn vị nào dƣới đây dùng để đo lƣợng thông tin? A. KG B. KB C. HB D. DB Câu 8: Biểu diễn thông tin trong máy tính bằng: A. Chữ; B. Ký tự đặc biệt; C. Bằng dãy chữ số thập phân 0 và 1; D. Bằng hình ảnh Câu 9: Tại sao phải dùng đơn vị đo thông tin trong máy tính: A. Để xem cho biết; B. Để so sánh các tệp với nhau; C. Không có ý nghĩa; D. Để chọn thiết bị lƣu trữ phù hợp. Câu 10: Thông tin về dung lƣợng ổ cứng trong máy tính có ý nghĩa gì? A. Ổ đĩa sắp đầy; B. Dọn dẹp máy tính; C. Chép dữ liệu qua ổ cứng khác; D. Cả A,B,C đúng Câu 11: Một mạng máy tính gồm: A. tối thiểu 5 máy B. một số máy tính C. hai hoặc nhiều D. tất cả các máy tính đƣợc liên kết bàn máy tính đƣợc kết tính trong một với nhau nối với nhau phòng Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia. B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu. C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu. D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có chung nguồn điện. Câu 13: Mạng máy tính không cho phép ngƣời dùng chia sẽ: A. Máy in B. Bàn phím và chuột C. Máy quét D. Dữ liệu Câu 14: Mạng máy tính gồm những thành phần nào? A. Các thiết bị đầu cuối ( máy tính, điện thoại, máy in, máy ảnh ) B. Các thiết bị kết nối( đƣờng truyền, bô chia, bộ chuyển mạch, bộ định tuyến). C. Phần mềm mạng( ứng dụng truyền thông và phần mềm điều khiển quá trình truyền dữ liệu. D. Cả A,B,C Câu 15: Mạng internet gồm các thành phần nào? A. Là mạng liên kết các máy tính trên thế giới. B. Mạng máy tính đƣợc kết nối thông qua nhà cung cấp dịch vụ intrenet. C. Ngƣời dùng có thể tìm kiếm, chia sẽ, lƣu trữ, trao đổi thông tin và nhiều dịch vụ khác: www, tìm kiếm, thƣ điện tử D. Cả A,B,C. Câu 16: World Wide Web là gì ?
  12. A. Một trò chơi máy tính. B. Một phần mềm máy tính. C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép ngƣời sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web đƣợc liên kết với nhau. D. Tên khác của Internet Câu 17: Phần mềm giúp ngƣời sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì ? A. Trình duyệt web B. Địa chỉ web C. Website D. Công cụ tìm kiếm Câu 18: Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là A. Hỏi địa chỉ ngƣời khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ B. Nhờ ngƣời khác tìm hộ C. Di chuyển lần theo đƣờng liên kết của các trang web D. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa Câu 19: Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm ? A. Word B. Excel C. Internet D. Goògle Câu 20: Đâu là trình duyệt phổ biến nhất ở Việt Nam? A. Mozilla Firefox; B. Google Chrome; C. Cốc cốc; D. Edge Câu 21: Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vị tìm kiếm nhất ? A. Corona B. Virus Corona C. "Virus Corona" D. "Virus" Câu 22: Đâu không phải là thành phần trên trình duyệt: A. Nhập trên thông tin trên thanh địa chỉ B. Thanh lệnh đơn điều khiển C. Ô tìm kiếm thông tin; D. Nút Turn on Câu 23: Trong các cổ máy tìm kiếm sau, cổ máy nào thông dụng nhất? A. Yahoo.com; B. Goole.com; C. Bing.com D. Coccoc.com Câu 24: Ý nào không phải là công dụng của công cụ tìm kiếm? A. Tìm ra danh sách các liên kết; B. Các thông tin trên internet; C. Tìm ra thông tin cá nhân; D. Cả A,B Câu 25: Yếu tố nào quyết định đến kết quả tìm kiếm? A. Số từ tìm kiếm; B. Số câu tìm kiếm; C. Từ khóa tìm kiếm; D. Đối tƣợng tìm kiếm Câu 26: Từ khóa nào tìm kiếm hiệu quả nhất? A. Vai trò của Mặt trời; B. “ Vai trò của Mặt trời” C. Vai trò của Mặt + trời D. Vai + trò + của + Mặ