Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kỳ II các môn Lớp 6 - Năm học 2021-2022
III. Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.
1. _________ films are about imaginary events in the future or in outer space
A. horror B. sci-fi C. comedy D. documentary
2. In ________ film the heroes have lots of battles, do incredible stunts and drive fast
A. action B. documentary C. thriller D. comedy
3. That was a predictable and ________ horror film so I slept from the beginning to the end.
A. exciting B. great C. funny D. boring
4. Where ________ You yesterday? – I ________ at the cinema.
A. were/ was B. were/ were C. was/ was D. was/ were
5. At the concert, you can get food and drink for _______. You don’t have to pay money for it.
A. reuse B. free C. recycle D. charity
6. _______ in this lake. It’s very deep and dangerous.
A. Swim B. Swimming C. Don’t swim D. You can swim
7. There’s _______ new girl in our class. _______ girl’s brother is in Dan’s class.
A. a/ The B. the/ The C. a/ A D. the/ A
8. I need to go to the _______ to send these letters to my grandparents.
A. library B. police station C. supermarket D. post office
9. I like going to the _______ because I can read and borrow many interesting books there.
A. bookstore B. library C. department store D. school
10. You should recycle empty cans and bottles. Don’t just _______.
A. throw it B. reuse them C. throw them away D. donate it
11. You can _______ old books and computer equipment to charity.
A. donate B. protect C. reuse D. get
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_ky_ii_cac_mon_lop_6_nam_hoc_20.pdf
Nội dung text: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kỳ II các môn Lớp 6 - Năm học 2021-2022
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TIẾNG ANH A. GRAMMAR I. Articles: “a, an and the” 1. Cách dùng A/an - Dùng trước danh từ đếm được ở số ít. - Dùng a khi danh từ bắt đầu bằng phụ âm. - Dùng an khi danh từ bắt đầu bằng nguyên âm. (nguyên âm a, o, i, e, u) - Dùng a hay an ta căn cứ vào cách phát như: a union, an uncle, an hour, * Lưu ý sử dụng a/an để nói về người, vật, nghề nghiệp. * Khi mô tả về tóc: hair - Danh từ hair luôn ở dạng số ít và không có mạo từ đứng trước. 2. Cách dùng The “The” được dùng trước danh từ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác định. Ví dụ: - The dog that bit me ran away. II. Prepositions of place Next to/ beside (bên cạnh) Between (ở giữa) Opposite/ across from:(đối diện với) Near/ close to (gần đó) In (trong, ở) On (trên, có bế mặt tiếp xúc) At (ở) In front of (phía trước) Behind :(đằng sau) III. Imperatives - Câu mệnh lệnh là câu dùng để sai khiến, ra lệnh hoặc đề nghị một người khác làm một việc gì đó. Chủ ngữ của câu mệnh lệnh được ngầm hiểu là “you”. - Câu mệnh lệnh luôn được dùng ở thì hiện tại đơn và dạng thức nguyên thể (không có “to”) của động từ. Cấu trúc Dạng Khẳng định Phủ định Verb (động từ) + object (tân ngữ) Don’t + verb + object/ preposition Cấu trúc Verb (động từ) + preposition (giới từ) Có thể dùng “please” (làm ơn, xin mời) trong câu mệnh lệnh làm cho câu nhẹ nhàng và Lưu ý lịch sự hơn, IV. Prepositions of time: On, at, in Giới từ On (vào) Trước các ngày At (vào lúc) Trước giờ, các dịp lễ, cụm từ cố định. In (trong, vào) Tháng, năm, mùa, thập niên, thập kỉ, các buổi trong ngày (trừ at night) V. Past Simple with “to be” Thể khẳng định Thể phủ định Thể nghi vấn I/ He/ She/ It/ Was Was not = Wasn’t Was + he/she/it ? Danh từ số ít Yes, he/she/it was. No, she/he/it wasn’t. You/ We/ They/ Were Were not = Weren’t Were + you/we/they ? Danh từ số nhiều Yes, .were No, .weren’t Lưu ý: Khi chủ ngữ trong câu hỏi là “you” (bạn) thì câu trả lời phải dùng “I” (tôi) để đáp lại.
- B. EXERCISES I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others 1. A. talk B. walk C. should D. simple 2. A. listen B. costume C. pasta D. plastic 3. A. action B. attack C. jacket D. battle 4. A. performance B. general C. terrible D. September 5. A. stay B. castle C. station D. study 6. A. stop B. steak C. listen D. start 7. A. recycle B. pupil C. simple D. carefully 8. A. single B. social C. plastic D. useful 9. A. sticker B. customer B. stamp D. student 10. A. light B. like C. bottle D. usually II. Choose the word that has a different stressed syllable from the rest. 1. A. wildlife B. bottle C. protect D. office 2. A. newspaper B. recycle C. hospital D. charity 3. A. soldier B. horror C. author D. dislike 4. A. mystery B. comedy C. adventure D. character 5. A. funny B. perform C. lucky D. pretty 6. A. hotel B. action C. movie D. drama 7. A. happy B. alone C. ready D. awful 8. A. father B. picture C. review D. traffic 9. A. hospital B. station C. office D. recycle 10. A. protect B. boring C. healthy D. music III. Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences. 1. ___ films are about imaginary events in the future or in outer space A. horror B. sci-fi C. comedy D. documentary 2. In ___ film the heroes have lots of battles, do incredible stunts and drive fast A. action B. documentary C. thriller D. comedy 3. That was a predictable and ___ horror film so I slept from the beginning to the end. A. exciting B. great C. funny D. boring 4. Where ___ You yesterday? – I ___ at the cinema. A. were/ was B. were/ were C. was/ was D. was/ were 5. At the concert, you can get food and drink for ___. You don’t have to pay money for it. A. reuse B. free C. recycle D. charity 6. ___ in this lake. It’s very deep and dangerous. A. Swim B. Swimming C. Don’t swim D. You can swim 7. There’s ___ new girl in our class. ___ girl’s brother is in Dan’s class. A. a/ The B. the/ The C. a/ A D. the/ A 8. I need to go to the ___ to send these letters to my grandparents. A. library B. police station C. supermarket D. post office 9. I like going to the ___ because I can read and borrow many interesting books there. A. bookstore B. library C. department store D. school 10. You should recycle empty cans and bottles. Don’t just ___. A. throw it B. reuse them C. throw them away D. donate it 11. You can ___ old books and computer equipment to charity. A. donate B. protect C. reuse D. get 12. We have to ___ wild animals, such as whales or tigers, or they will disappear. A. pick up B. take part in C. look D. protect 13. There is a ___ near my school. Homeless people go there for free meals and a place to stay. A. organization B. charity C. hospital D. police station 14. A: I believe everyone can help save the environment.
- B: ___ A. What’s wrong? B. Yes, I’d love to. C. Yes, I think. D. I agree. 15. What does the poster mean? A. Don’t pick flowers. B. You can pick flowers. C. There aren’t any flowers here. D. You can’t plant flowers here. 16. What does the sign mean? A. You can use the lights here. B. You can’t use the lights here. C. Turn off the lights when you don’t use them. D. Switch on the lights when you don’t use them. 17. The movie was so ___ that I cried at the end. A. awful B. sad C. fantastic D. terrible 18. William can’t watch ___ movies. He thinks they’re too scary and he always has bad dreams after watching them. A. comedy B. action C. horror D. drama 19. My friends, Susie and Mike, ___ in London last weekend. A. was B. were C. are D. is 20. I ___ to make an omelet this morning but it ___ horrible. A. try/ was B. try/ is C. tried/ is D. tried/ was 21. We often go out ___ Friday evenings and come back home at 11 ___ night. A. on/ at B. on/ in C. in/ at D. at/ in 22. My birthday is ___ the summer, ___8th July. A. on/ on B. in/on C. at/ in D. in/ at 23. Napoleon Bonaparte was a great leader and he won many ___. A. leaders B. soldier C. army D. battles 24. Ratatouille is a/an ___ movie. The characters are drawings, not real people. A. animated B. science fiction C. drama D. action 25. Trưng Trắc and Trưng Nhị were Vietnamese great female ___. A. armies B. invaders C. generals D. soldier 26. A: Do you want to see a movie on Sunday? B: ___ A. Yes, I will. B. Sounds great. C. Yes, you can. D. I didn’t see it. 27. What does the poster mean? A. You cannot bring your camera. B. Don’t make any videos in this area. C. There are no movies today. D. You can record the movie. 28. What does the sign mean?
- 3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh. 4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía. A. 1 - 2 - 3 – 4 B. 1 - 3 - 2 – 4 C. 4 - 3 - 1 – 2 D. 4 - 1 - 2 – 3 Câu 13: Phát biểu nào đúng trong các câu sau: A. sơ đồ tư duy là một bức tranh về các thông tin hữu ích B. sơ đồ tư duy chỉ bao gồm các văn bản C. chỉ vẽ sơ đồ tư duy với một màu, không dùng nhiều màu sắc khác nhau D. sơ đồ tư duy chỉ được dùng để giải quyết các bài toán Cho sơ đồ tư duy sau, quan sát và trả lời câu hỏi 14, 15: Câu 14: Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi: A. âm thanh, hình ảnh, màu sắc B. chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối C. các kiến thức em được học D. các ý nghĩ trong đầu em Câu 15: Chủ đề nhánh nào không có trong sơ đồ tư duy trên là: A. động vật B. âm nhạc C. thể thao D. du lịch Câu 16: Trong sơ đồ tư duy sau:
- Trong sơ đồ trên có bao nhiêu chủ đề nhánh: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 17: Có thể vẽ sơ đồ tư duy trong trường hợp nào sau đây: A. Tóm tắt bài học lịch sử B. Viết lời bài hát C. giải một bài toán D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 18: Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì? A. cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus B. tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính C. cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội D. truy cập vào các liên kết lạ Câu 19: Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là: A. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm B. Các từ khóa liên quan đến trang web C. Địa chỉ của trang web
- D. Bản quyền Câu 20: Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet. A. Mở thư điện tử do người lạ gửi B. Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin D. Vào trang web để tìm bài tập về nhà Câu 21: Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào: A. Thay đổi mật khẩu hằng ngày. B. Cài đặt phần mềm diệt virus. C. Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay, ). D. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng, Câu 22: Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể: A. tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng B. bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh C. máy tính bị nhiễm virus hay mã độc D. bạn lừa đảo hoặc lợi dụng Câu 23: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ C. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên Câu 24: Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là: A. giữ an toàn B. gặp gỡ thường xuyên C. kiểm tra độ tin cậy D. đừng chấp nhận Câu 25: Hành động nào sau đây là đúng? A. luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ B. nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng C. chia sẻ cho các bạn những video bạo lực
- D. đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội Câu 26: Em nên sử dụng webcam khi nào? A. Không bao giờ sử dụng webcam B. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, C. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng D. Khi nói chuyện với bất kì ai Câu 27: Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh? A. Nguyen_Van_An_2020 B. nguyenvanan1234 C. an123456 D. Nguyen_Van_An Câu 28: Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet? A. giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình B. không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng C. im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng D. đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết. Câu 29: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình? A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sắn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ Câu 30: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho ai biết. D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên Câu 31: Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là: A. để chế độ tự động đăng nhập
- B. để chế độ ghi nhớ mật khẩu C. không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng D. không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng Câu 32: Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì? A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn Câu 33: Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì? A. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì B. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn C. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó D. Mở video đó và xem Câu 34: Em thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung như: “mày là một đứa ngu ngốc, béo ú”, “mày là một đứa xấu xa, không đáng làm bạn”, từ một người lớn mà em quen. Em nên làm gì? A. Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi B. Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự C. Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay D. Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết Câu 35: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì? A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì B.Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn Câu 36: Trong một buổi họp mặt gia đình, một người chú là họ hàng của em đã quay một đoạn phim về em và nói rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không thích hình ảnh của mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để ngăn cản việc đó?
- A. Không làm được gì, đoạn phim là của chú ấy quay và chú ấy có quyền sử dụng B. Cứ để chú ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu chú ấy xóa C. Tức giận và to tiếng yêu cầu chú ấy xóa ngay đoạn phim trong máy quay D. Nói với bố mẹ về sự việc, nhờ bố mẹ nói với chú ấy không được đưa lên mạng mà chỉ để xem lại mỗi khi họp gia đình. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN CÔNG NGHỆ Phần 1. Nội dung kiến thức cần ôn tập 1.Các đơn vị kiến thức đã học từ tuần 19 đến hết tuần 23 - Bài 8: Sử dụng và bảo quản trang phục - Bài 9: Thời trang - Bài 10: Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình. 2. Một số câu hỏi trọng tâm Câu 1. Lựa chọn trang phục dựa trên những tiêu chí nào? Câu 2. Thời trang là gì? Có những phong cách thời trang nào? Câu 3. Nêu các nguyên tắc phối hợp trang phục về màu sắc. Khi phối hợp trang phục về họa tiết thì cần lưu ý những điều gì? Câu 4. Đồ dùng điện trong gia đình là gì? Khi lựa chọn và sử dụng đồ dùng điện cần lưu ý những nội dung nào? Phần 2. Hình thức ra đề: 100 % trắc nghiệm Phần 3. Một số câu hỏi trắc nghiệm Câu 1. Kiểu áo may vừa sát cơ thể tạo cảm giác A. béo ra, cao lên. B. béo ra, thấp xuống. C. thấp xuống, gầy đi. D. gày đi, cao lên. Câu 2. Để tạo cảm giác gày đi, cao lên nên chọn loại vải A. màu tối, mặt vải trơn, phẳng, kẻ sọc dọc, hoa nhỏ B. màu sáng, mặt vải thô, bóng, kẻ sọc dọc, hoa nhỏ C. màu tối, mặt vải trơn, phẳng, kẻ sọc ngang, hoa to D. màu sáng, mặt vải thô, xốp, kẻ sọc ngang, hoa nhỏ Câu 3. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống không nên chọn kiểu may nào sau đây? A. Kiểu áo có cầu vai B. Kiểu áo tay bồng C. Kiểu áo may sát cơ thể D. Kiểu thụng Câu 4. Thời trang là: A. sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một thời gian B. cách ăn mặc, trang điểm phổ biến trong xã hội trong một thời gian nào đó. C. hiểu và cảm thụ cái đẹp.
- D. phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người. Câu 5. Thế nào là mặc đẹp? A. Mặc quần áo phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, phù họp với công việc và hoàn cảnh sống. B. Mặc quần áo mốt mới, đắt tiền. C.Mặc quần áo cầu kì, hợp thời trang. D. Mặc quần áo theo xu hướng số đông. Câu 6. Khi đi học thể dục em nên chọn trang phục A. vải sợi bông, may sát người, giày cao gót B. vải sợi bông, may rộng, giày thể thao. C. vải sợi tổng hợp, may rộng, giày da đắt tiền. D. vải sợi bông, may rộng, dép lê. Câu 7. Để lựa chọn trang phục thì căn cứ nào sau đây là không nên? A. Chất liệu, màu sắc của trang phục. B. Đường nét, họa tiết của trang phục. C. Độ dày của trang phục. D. Kiểu dáng của trang phục. Câu 8. Bảo quản trang phục bao gồm những công việc nào dưới đây? A. Làm sạch, làm khô, làm phẳng. B. Làm sạch, làm phẳng, cất giữ, C. Làm sạch, làm khô, làm phẳng, cất giữ. D. Làm khô, làm phẳng, cất giữ. Câu 9.Khi lựa chọn trang phục phù hợp thì yêu cầu nào sau đây không cần thực hiện? A. May những quần áo đắt tiền, theo mốt. B. Xác định đặc điểm về vóc dáng của người mặc. C. Chọn vải phù hợp. D. Chọn vật dụng đi kèm phù hợp. Câu 10. Vải hoa nên kết hợp với loại vải nào sau đây? A. Vải trơn. B. Vải kẻ ca rô. C. Vải kẻ dọc. D. Vải kẻ ngang. Câu 11. Màu vải nào sau đây dùng may quần để hợp với tất cả các màu của áo? A. Màu đen, màu trắng. B. Màu đen, màu tím. C. Màu trắng, màu vàng. D. Màu đỏ, màu xanh. Câu 12. Khi sử dụng trang phục cần lưu ý điều gì? A. Hợp mốt. B. Phù hợp với hoạt động và môi trường C. Phải đắt tiền. D. Nhiều màu sặc sỡ. Câu 13. Vải sợi hóa học có thể được chia thành 2 loại: A. vải sợi thiên nhiên và vải sợi nhân tạo. B. vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp.
- C. vải sợi thiên nhiên và vải sợi tổng hợp. D. vải sợi pha và vải sợi hóa học. Câu 14. Loại vải được kết hợp hai hay nhiều loại vải khác nhau tạo thành gọi là A. vải sợi tổng hợp B. vải sợi nhân tạo C. vải sợi pha D. vải sợi bông Câu 15. Đâu không phải là đồ dùng điện trong gia đình A. Máy xay sinh tố B. Nồi cơm điện C. Tủ lạnh D. Xe máy Câu 16. Tình huống nào dưới đây đảm bảo an toàn khi sử dụng điện A. Sử dụng máy sấy tóc trong phòng tắm B. Vừa sử dụng điện thoại vừa cắm sạc C. Bật bình nóng lạnh khi đang tắm. D. Không chạm tay vào chỗ đang có điện như ổ cắm điện, nơi hở điện Câu 17. Trên nồi cơm điện có ghi số liệu kĩ thuật như sau: 220V-700W; Dung tích: 1,8 lít. Hãy cho biết đâu là đại lượng đặc trưng riêng: A. 220V B. 700 W C. 200V-700W D. 1,8 lít Câu 18. Trên nồi cơm điện có ghi số liệu kĩ thuật như sau: 220V-700W; Ý nghĩa của con số này là chỉ: A. Công suất định mức và dung tích B. Điện áp định mức và dung tích C. Công suất định mức và điện áp định mức D. Dung tích của nồi cơm điện Câu 19. Đồ dùng điện là: A. các sản phẩm công nghệ B. các sản phẩm công nghệ, hoạt động bằng năng lượng điện. C. sản phẩm công nghệ, phục vụ sinh hoạt trong gia đình D. các sản phẩm công nghệ, hoạt động bằng năng lượng điện, phục vụ sinh hoạt trong gia đình. Câu 20. Nêu ý nghĩa của kí hiệu giặt là sau: A. Không được là quá 110 độ C B. Không được là quá 150 độ C C. Không được là quá 200 độ C D. Không được là hơi nước ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
- PHẦN I: NỘI DUNG Chủ đề 8 : Đa dạng thế giới sống Từ bài 27: Nguyên sinh vật đến bài 32: Thực hành quan sát và phân loại động vật ngoài thiên nhiên. PHẦN II. MỘT SỐ CÂU HỎI THAM KHẢO A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1. Loài sinh vật nào dưới đây không thuộc giới Nguyên sinh vật? A. Nấm nhày B. Trùng roi C. Tảo lục D. Phẩy khuẩn Câu 2. Nguyên sinh vật là gì? A. Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi B. Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi C. Là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi D. Là nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi Câu 3. Vật trung gian truyền bệnh sốt rét là loài động vật nào? A. Ruồi giấm C. Chuột bạch B. Muỗi Anopheles D. Bọ chét Câu 4. Biện pháp nào dưới đây không giúp chúng ta phòng tránh bệnh sốt rét? A. Ngủ màn B. Diệt bọ gậy C. Rửa tay bằng xà phòng thường xuyên D. Phát quang bụi rậm Câu 5. Loài nguyên sinh vật nào sau đây gây bệnh cho con người? A. Trùng gày B. Trùng roi C. Trùng biến hình D. Trùng kiết lị Câu 6. Mặt nước ao, hồ có màu xanh vào cuối xuân, đầu hè không phải do A. tảo B. rêu C. trùng roi xanh D. trùng biến hình Câu 7. Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm? A. Nhân thực C. Đơn bào hoặc đa bào B. Dị dưỡng D. Có sắc tố quang hợp Câu 8. Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào? A. Nấm độc C. Nấm đơn bào B. Nấm mốc D. Nấm ăn được Câu 9. Khi trồng nấm rơm, người ta thường chọn vị trí có điều kiện như thế nào? A. Nơi quang đãng, có ánh sáng mạnh B. Trong nước, không cần ánh sáng C. Nơi khô ráo, có ánh sáng trực tiếp D. Nơi ẩm ướt, tránh ánh sáng trực tiếp Câu 10. Dựa vào cơ quan sinh sản nấm được chia thành A. nấm khô và nấm ướt. B. nấm đảm và nấm túi. C. nấm đơn bào và nấm đa bào. D. nấm túi và nấm bào tử.
- Câu 11. Vai trò quan trọng của nấm trong tự nhiên là A. cung cấp thực phẩm cho con người. B. được con người sử dụng làm dược liệu. C. ứng dụng trong quá trình lên men. D. phân hủy xác sinh vật. Câu 12. Biện pháp nào sau đây không đúng để phòng chống bệnh do nấm gây nên trên da người? A. Rửa tay sau khi tiếp xúc với bụi, đất. B. Không tiếp xúc trực tiếp với động vật bị bệnh do nhiễm nấm. C. Dùng chung quần, áo với người khác. D. Luôn vệ sinh nơi ở sạch sẽ, khô thoáng. Câu 13. Bào tử là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây? A. Nấm hương B. Nấm mốc C. Nấm men D. Nấm đông trùng hạ thảo Câu 14. Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu? A. Nấm men B. Vi khuẩn C. Nguyên sinh vật D. Virut Câu 15. Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật? A. Rêu tường C. Tảo lục B. Dương xỉ D. Rong đuôi chó Câu 16. Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín? A. Sinh sản bằng bào tử C. Có hoa và quả B. Hạt nằm trong quả D. Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện Câu 17. Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào? A. Nơi khô ráo C. Nới thoáng đãng B. Nơi ẩm ướt D. Nơi nhiều ánh sáng Câu 18. Nhóm thực vật nào dưới đây có đặc điểm có mạch, không noãn, không hoa? A. Rêu B. Dương xỉ C. Hạt kín D. Hạt trần Câu 19. Trong các thực vật sau, loại nào cơ thể có cả hoa, quả và hạt? A.Cây bưởi B.Cây vạn tuế C.Nêu tản D.Cây thông Câu 20. Ở dương xỉ, ổ túi bào tử thường nằm ở đâu? A. Trên đỉnh ngọn C. Mặt trên của lá B. Trong kẽ lá D. Mặt dưới của lá Câu 21. Trong các nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn cây hạt kín? A. Cây xoài, cây rêu, cây táo. B. Cây bèo tấm, cây ổi, cây cam. C. Cây thông, cây dừa, cây xoài.
- D. Cây cam, cây táo, cây dương xỉ. Câu 22. Nhóm thực vật tiến hóa nhất về sinh sản A. Rêu B. Dương xỉ C. Hạt kín D. Hạt trần Câu 23. Đặc điểm cơ thể chia 3 phần, cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng chitin là của nhóm ngành nào? A. Chân khớp B. Giun đốt C. Lưỡng cư D. Cá Câu 24. Nhóm ngành nào của giới động vật có tổ chức cơ thể cao nhất? A. Thú B. Chim C. Bò sát D. Cá Câu 25. Loài động vật nào dưới đây thuộc lớp Thú? A. Cá mập B. Cá heo C. Cá chim D. Cá chuồn Câu 26. Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống? A.Bộ xương ngoài. B.Lớp vỏ. C.Xương cột sống D.Vỏ calium. Câu 27. Cá cóc là đại điện của nhóm động vật nào sau đây? A.Cá. B.Lưỡng cư. C.Bò sát D.Thú. Câu 28. Cho các loài động vật sau: (1) Sứa (5) Cá ngựa (2) Giun đất (6) Mực (3) Ếch giun (7) Tôm (4) Rắn (8) Rùa Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống? A. (1), (3), (5), (7) C. (3), (4), (5), (8) B. (2), (4), (6), (8) D. (1), (2), (6), (7) Câu 29. Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm có ở tất cả các loài chim? (1) Cơ thể được bao phủ bằng long vũ. (2) Đi bằng 2 chân. (3) Đều có khả năng bay lượn. (4) Trứng nhỏ có vỏ đá vôi. (5) Chi trước biến đổi thành cánh. Số ý đúng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 30. Loài động vật nào dưới đây thuộc lớp Bò sát? A. Cá voi B. Cá mập C. Cá sấu D. Cá cóc Tam Đảo
- B. CÂU HỎI TỰ LUẬN Câu 1: Em thấy nấm mốc thường xuất hiện ở điều kiện thời tiết nào? Kể tên những vị trí dễ xuất hiện nấm mốc xung quanh em. Câu 2:Xây dựng sơ đồ khóa lưỡng phân phân biệt đặc điểm cơ bản của các nhóm: Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín. Câu 3: Thực vật có vai trò gì đối với động vật và con người? Tại sao ở vùng ven biển và ven đê người ta trồng nhiều cây xanh. Câu 4: Hãy giải thích vì sao ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ hồ và bắt mồi về đêm? Câu 5: Nêu vai trò của lớp Thú đối với đời sống con người. Cho ví dụ.

