Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử và Địa lí Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quán Toan (Có đáp án)

Câu 1. Công trình phòng ngự nổi tiếng được tiếp tục xây dựng dưới thời nhà Tần có tên gọi là gì?

A. Vạn Lý Trường Thành. B. Ngọ Môn.

C. Tử Cấm Thành. D. Luy Trường Dục.

Câu 2. Điều kiện tự nhiên của các quốc gia cổ đại Hy Lạp, La Mã tạo thuận lợi cho hoạt động kinh tế nào?

A. Nông nghiệp. B. Thủ công nghiệp.

C. Thủ công nghiệp và thương nghiệp. D. Chăn nuôi gia súc.

Câu 3. Đứng đầu nhà nước cổ đại Ai Cập là ai?

A. Tể tướng. B. Pha-ra-ông.

C. Tướng lĩnh. D. Tu sĩ.

Câu 4. Những thành thị đầu tiên của người Ấn được xây dựng ở đâu?

A. Lưu vực sông Ấn. B. Lưu vực sông Hằng.

C. Miền Đông Bắc Ấn. D. Miền Nam Ấn.

Câu 5. Tác phẩm nào dưới đây được coi là bộ “bách khoa toàn thư” về đời sống xã hội Ấn Độ cổ đại?

A. Sử thi Ra-ma-ya-na. B. Sử thi Ma-ha-bha-ra-ta.

C. Truyện cổ tích các loài vật. D. Nghìn lẻ một đêm.

Câu 6. Con sông nào có tác động đến sự hình thành nền văn minh Ai Cập cổ đại?

A. Sông Ti-grơ. B. Sông Hằng.

C. Sông Trường Giang. D. Sông Nin.

Câu 7. Cư dân Ai Cập và Lưỡng Hà có điểm chung nào về thành tựu văn hoá?

A. Xây dựng vườn treo Ba-bi-lon.

B. Tôn thờ rất nhiều vị thần tự nhiên.

C. Ướp xác bằng nhiều loại thảo dược.

D. Sử dụng hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở.

docx 13 trang vyoanh03 25/07/2024 460
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử và Địa lí Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quán Toan (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_lich_su_va_dia_li_lop_6_nam_ho.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Lịch sử và Địa lí Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quán Toan (Có đáp án)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 PHÂN MÔN LỊCH SỬ Mức độ kiểm tra, đánh giá Chương/ Tổng Nội dung/ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao chủ đề % điểm đơn vị kiến thức (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TN TL TN TL TN TL TN TL Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại 1TN 0,25 Ấn Độ cổ đại 2TN 0,5 Xã hội cổ đại - Trung Quốc từ thời cổ đại 1TN 1TL 1,75 đến thế kỉ VII - Hy Lạp và La Mã cổ đại 1TN 1TL 0,75 - Các quốc gia sơ kì ở Đông 1TN 1TL 1,25 Nam Á Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp đầu - Sự hình thành và bước đầu Công nguyên đến thế kỉ X phát triển của các vương quốc 2TN 0,5 phong kiến ở Đông Nam Á (từ thế kỉ VII đến thế kỉ X) Số câu 8TN 1TL 1TL 1TL Số điểm 2đ 1,5đ 1,0đ 0,5đ Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50%
  2. PHÂN MÔN ĐỊA LÝ Mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chương/ Nhận biết (TNKQ) TT Nội dung/đơn vị kiến thức (TL) (TL) (TL) chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 BẢN ĐỒ: - Hệ thống kinh, vĩ tuyến. PHƯƠNG Toạ độ địa lí của một địa TIỆN THỂ điểm trên bản đồ - Các yếu tố cơ bản của HIỆN BỀ 2TN bản đồ. MẶT TRÁI - Các loại bản đồ thông ĐẤT dụng (0,5điểm = 5%) - Lược đồ trí nhớ 2 TRÁI ĐẤT - HÀNH - Vị trí của Trái Đất trong TINH CỦA hệ Mặt Trời HỆ MẶT - Hình dạng, kích thước 4TN TRỜI Trái Đất - Chuyển động của Trái (1,0 điểm = Đất và hệ quả địa lí 10%) 3 – Cấu tạo của Trái Đất 2TN –Các mảng kiến tạo CẤU TẠO –Hiện tượng động đất, núi CỦA TRÁI lửa và sức phá hoại của ĐẤT các tai biến thiên nhiên này 1TL 1TL(a)* 1TL(a)* (2.5 điểm = –Quá trình nội sinh và 25%) ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi –Các dạng địa hình chính – Khoáng sản
  3. Mức độ nhận thức Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chương/ Nhận biết (TNKQ) TT Nội dung/đơn vị kiến thức (TL) (TL) (TL) chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 4 KHÍ HẬU – Các tầng khí quyển. VÀ BIẾN Thành phần không khí ĐỔI KHÍ –Các khối khí. Khí áp và HẬU gió 1TL(b)* 1TL(b)* – Nhiệt độ và mưa. Thời (1.0 tiết, khí hậu – Sự biến đổi khí hậu và điểm=10%) biện pháp ứng phó. Số câu/ loại câu 8 câu TNKQ 1 TL 1TL (a,b) 1 câu TL(a,b) Tỉ lệ: 20% 15% 10% 5%
  4. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6- NĂM HỌC: 2022 - 2023 Thời gian: 60 phút PHÂN MÔN LỊCH SỬ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Chương/ Nội dung/Đơn Mức độ kiểm tra, đánh giá Vận dụng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề vị kiến thức cao TN TL TN TL TN TL TN TL Nhận biết 1TN – Trình bày được quá trình thành lập Ai Cập và nhà nước của người Ai Cập và người Lưỡng Hà cổ Lưỡng Hà. đại – Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà Nhận biết 2TN – Nêu được những nét chính về điều kiện tự nhiên của lưu vực sông Ấn, sông Hằng ảnh hướng đến sự hình XÃ HỘI Ấn Độ cổ đại thành của nền văn minh Ấn Độ. 1 CỔ ĐẠI - Nêu được những thành tựu văn hóa tiêu biểu của Ấn Độ thời cổ đại. – Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của Ấn Độ Nhận biết 1TN - Trình bày được quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ PK dưới Trung Quốc từ thời Tần Thuỷ Hoảng thời cổ đại đến - Kể tên và nêu được những thành thế kỉ VII tựu chủ yếu về văn minh ở Trung Quốc thời cổ đại đến thế kỷ VII Thông hiểu
  5. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Chương/ Nội dung/Đơn Mức độ kiểm tra, đánh giá Vận dụng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề vị kiến thức cao TN TL TN TL TN TL TN TL - Lập bảng thống kê thành tựu văn hoá tiêu biểu của Trung Quốc thời cổ đại đến thế kỷ VII. - Vẽ sơ đồ quá trình hình hành XHPK ở TQ thời Tần Thuỷ Hoàng - Vẽ sơ đồ đường thời gian từ nhà 1TL Hán đến nhà Tuỳ. Vận dụng - Giới thiệu về một thành tựu văn hoá của Trung Quốc mà HS ấn tượng nhất. Vận dụng cao - Liên hệ thành tựu còn sử dụng đến nay. Nhận biết 1TN - Nêu được vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên (hải cảng, biển đảo) của Hy Lạp và La Mã cổ đại. - Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà nước đế chế ở La Mã và Hy Lạp. Hy Lạp và La - Nêu được một số thành tựu văn hóa Mã cổ đại tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã. Thông hiểu - Giới thiệu được tác động của điều kiện tự nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã Vận dụng
  6. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Chương/ Nội dung/Đơn Mức độ kiểm tra, đánh giá Vận dụng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề vị kiến thức cao TN TL TN TL TN TL TN TL - Nhận xét được tác động của điều 1TL kiện tự nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với sự hình thành phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã. Vận dụng cao: - Liên hệ thực tiễn: Xác định được những thành tựu văn hóa của Hy Lạp - La Mã cổ đại còn được bảo tồn đến ngày nay. Nhận biết - Trình bày được quá trình xuất hiện 1TN và sự giao lưu thương mại của các quốc gia sơ kỳ ở Đông Nam Á từ đầu ĐÔNG công nguyên đến thế kỷ thứ VII. NAM Á - Kể được tên một số quốc gia sơ kỳ TỪ Các quốc gia ở Đông Nam Á. NHỮNG sơ kì ở Đông Thông hiểu THẾ KỈ Nam Á - Mô tả được vị trí địa lý của khu vực TIẾP Đông Nam Á. 2 GIÁP Vận dụng ĐẦU 1TL - Phân tích được tác động của việc CÔNG giao lưu thương mại đối với sự ra đời NGUYÊ của các quốc gia sơ kỳ Đông Nam Á. N ĐẾN Sự hình thành Nhận biết 2TN THẾ KỈ và bước đầu - Trình bày được quá trình xuất hiện X phát triển của các vương quốc cổ ở Đông Nam Á từ các vương đầu Công nguyên đến thế kỉ VII. quốc phong - Nêu được sự hình thành và phát kiến ở Đông triển ban đầu của các vương quốc
  7. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Chương/ Nội dung/Đơn Mức độ kiểm tra, đánh giá Vận dụng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề vị kiến thức cao TN TL TN TL TN TL TN TL Nam Á (từ thế phong kiến từ thế kỉ VII đến thế kỉ X kỉ VII đến thế ở Đông Nam Á. kỉ X) - Trình bày được hoạt động kinh tế chính của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á (từ thế kỷ VII đến thế kỷ thứ X). Số câu/loại câu 1 8 1 1 11 câu Số điểm 2đ 1.5đ 1đ 0.5đ 5đ Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 50% PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá Thông Vận Vận Chủ đề kiến thức Nhận biết hiểu dụng dụng cao 1 BẢN ĐỒ: - Hệ thống kinh, Nhận biết PHƯƠNG vĩ tuyến. Toạ độ - Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu: kinh TIỆN THỂ địa lí của một tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu. HIỆN BỀ địa điểm trên - Đọc được các kí hiệu trên bản đồ và chú giải bản đồ MẶT TRÁI bản đồ hành chính, bản đồ địa hình. ĐẤT - Các yếu tố cơ Thông hiểu (0,5điểm = 5%) bản của bản đồ. - Đọc và xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản 2TN - Các loại bản đồ. đồ thông dụng Vận dụng - Lược đồ trí - Ghi được tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ. nhớ Vận dụng cao - Xác định được hướng trên bản đồ và tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm trên bản đồ theo tỉ lệ bản đồ.
  8. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá Thông Vận Vận Chủ đề kiến thức Nhận biết hiểu dụng dụng cao 2 – Vị trí của Trái Nhận biết Đất trong hệ - Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời. Mặt Trời - Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất. TRÁI ĐẤT - – Hình dạng, - Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh trục và HÀNH TINH kích thước Trái quanh Mặt Trời. CỦA HỆ Đất Thông hiểu MẶT TRỜI – Chuyển động - Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực (múi giờ). 4TN của Trái Đất và - Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau (1,0 điểm = hệ quả địa lí - Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa. 10%) Vận dụng - Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo chiều kinh tuyến. Vận dụng cao - So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất. 3 – Cấu tạo của Nhận biết Trái Đất – Trình bày được cấu tạo của Trái Đất gồm ba lớp. –Các mảng kiến – Trình bày được hiện tượng động đất, núi lửa tạo – Kể được tên một số loại khoáng sản. –Hiện tượng Thông hiểu động đất, núi – Nêu được nguyên nhân của hiện tượng động đất và núi lửa và sức phá lửa. CẤU TẠO hoại của các tai – Phân biệt được quá trình nội sinh và ngoại sinh: Khái CỦA TRÁI biến thiên nhiên niệm, nguyên nhân, biểu hiện, kết quả. ĐẤT này – Trình bày được tác động đồng thời của quá trình nội 2TN 1TL –Quá trình nội sinh và ngoại sinh trong hiện tượng tạo núi. 1TL(a)* 1TL* (2.5 điểm = sinh và ngoại Vận dụng 25%) sinh. Hiện – Xác định được trên lược đồ các mảng kiến tạo lớn, đới tượng tạo núi tiếp giáp của hai mảng xô vào nhau. –Các dạng địa – Phân biệt được các dạng địa hình chính trên Trái Đất: hình chính Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng. – Khoáng sản – Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản. Vận dụng cao – Tìm kiếm được thông tin về các thảm hoạ thiên nhiên do động đất và núi lửa gây ra. 4 – Các tầng khí Nhận biết KHÍ HẬU VÀ 1TL(b)* 1TL* quyển. Thành - Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm chính của tầng
  9. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá Thông Vận Vận Chủ đề kiến thức Nhận biết hiểu dụng dụng cao BIẾN ĐỔI phần không khí đối lưu và tầng bình lưu; KHÍ HẬU –Các khối khí. - Kể được tên và nêu được đặc điểm về nhiệt độ, độ ẩm Khí áp và gió của một số khối khí. (1.0 – Nhiệt độ và - Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và các loại điểm=10%) mưa. Thời tiết, gió thổi thường xuyên trên Trái Đất. khí hậu - Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ bề mặt Trái Đất theo vĩ độ. Thông hiểu - Hiểu được vai trò của oxy, hơi nước và khí carbonic đối với tự nhiên và đời sống. - Trình bày được khái quát đặc điểm của một trong các đới khí hậu: ranh giới, nhiệt độ, lượng mưa, chế độ gió. - Mô tả được hiện tượng hình thành mây, mưa. Vận dụng - Biết cách sử dụng nhiệt kế, ẩm kế, khí áp kế. Vận dụng cao - Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa; xác định được đặc điểm về nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm trên bản đồ khí hậu thế giới. Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 1 câu TL TNKQ TL TL(a,b) Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5%
  10. UBND QUẬN HỒNG BÀNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN Môn: Lịch sử - Địa lí 6 Năm học: 2022 - 2023 (Thời gian: 60 phút, không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm). Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy kiểm tra. 1. Phần Lịch Sử (2,0 đ) Câu 1. Công trình phòng ngự nổi tiếng được tiếp tục xây dựng dưới thời nhà Tần có tên gọi là gì? A. Vạn Lý Trường Thành. B. Ngọ Môn. C. Tử Cấm Thành. D. Luy Trường Dục. Câu 2. Điều kiện tự nhiên của các quốc gia cổ đại Hy Lạp, La Mã tạo thuận lợi cho hoạt động kinh tế nào? A. Nông nghiệp. B. Thủ công nghiệp. C. Thủ công nghiệp và thương nghiệp. D. Chăn nuôi gia súc. Câu 3. Đứng đầu nhà nước cổ đại Ai Cập là ai? A. Tể tướng. B. Pha-ra-ông. C. Tướng lĩnh. D. Tu sĩ. Câu 4. Những thành thị đầu tiên của người Ấn được xây dựng ở đâu? A. Lưu vực sông Ấn. B. Lưu vực sông Hằng. C. Miền Đông Bắc Ấn. D. Miền Nam Ấn. Câu 5. Tác phẩm nào dưới đây được coi là bộ “bách khoa toàn thư” về đời sống xã hội Ấn Độ cổ đại? A. Sử thi Ra-ma-ya-na. B. Sử thi Ma-ha-bha-ra-ta. C. Truyện cổ tích các loài vật. D. Nghìn lẻ một đêm. Câu 6. Con sông nào có tác động đến sự hình thành nền văn minh Ai Cập cổ đại? A. Sông Ti-grơ. B. Sông Hằng. C. Sông Trường Giang. D. Sông Nin. Câu 7. Cư dân Ai Cập và Lưỡng Hà có điểm chung nào về thành tựu văn hoá? A. Xây dựng vườn treo Ba-bi-lon. B. Tôn thờ rất nhiều vị thần tự nhiên. C. Ướp xác bằng nhiều loại thảo dược. D. Sử dụng hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở. Câu 8. Chế độ phong kiến ở Trung Quốc được hình thành dưới triều đại nào? A. Nhà Hạ. B. Nhà Thương. C. Nhà Chu. D. Nhà Tần. 2. Phần Địa lí (2,0 đ) Câu 1. Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng A. rất nhỏ. B. nhỏ. C. trung bình. D. lớn.
  11. Câu 2. Tỉ lệ bản đồ gồm có A. tỉ lệ thước và bảng chú giải. B. tỉ lệ số và tỉ lệ thước. C. tỉ lệ thước và kí hiệu bản đồ. D. bảng chú giải và kí hiệu. Câu 3. Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng A. từ Tây sang Đông. B. từ Đông sang Tây. C. từ Bắc xuống Nam. D. từ Nam lên Bắc. Câu 4. Trái đất quay một vòng quanh trục trong thời gian A. 23h B. 24h C. 365h D. 356h Câu 5. Ngày 22/12, ở nửa cầu Bắc có hiện tượng A. ngày dài hơn đêm. B. ngày dài suốt 24 giờ. C. đêm dài hơn ngày. D. ngày và đêm dài bằng nhau. Câu 6. Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời và bao nhiêu hành tinh khác nhau? A. 8. B. 9. C. 7. D. 10. Câu 7. Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 8. Việt Nam nằm trên lục địa nào sau đây? A. Bắc Mĩ. B. Á - Âu. C. Nam Mĩ. D. Nam Cực. II. TỰ LUẬN ( 6.0đ) Câu 1 (1,5 điểm). Em hãy chỉ ra điểm giống nhau về điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã cổ đại. Câu 2 (1,5 điểm). Quan sát logo của Tổ chức Văn hóa, Khoa học và Giáo dục của Liên hợp quốc (UNESCO), em hãy cho biết: Logo đó lấy ý tưởng từ công trình kiến trúc nổi tiếng nào của Hy Lạp cổ đại? Hãy nêu hiểu biết của em về công trình kiến trúc đó. Câu 3 (1,5 điểm). Phân biệt quá trình nội sinh và ngoại sinh. Câu 4 (1,5 điểm) a. So sánh dạng địa hình núi và đồi. b. Hiện nay, người ta đã phát hiện ra lỗ thủng của tầng ô- dôn đang ngày càng mở rộng nhất là ở khu vực Nam Cực. Em đã làm gì để góp phần bảo vệ tầng ô- dôn của Trái Đất? Hết đề
  12. UBND QUẬN HỒNG BÀNG ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN Năm học: 2021 - 2022 Môn: Lịch sử - Địa lí 6 PHẦN I. Trắc nghiệm (4,0 điểm, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm). 1. Phần Lịch Sử (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C B A B D B D 2. Phần Địa lí (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B A B A A B B PHẦN II. Tự luận (6,0 điểm). Câu Nội dung Điểm *Điểm giống nhau về điều kiện tự nhiên của Hy Lạp và La Mã cổ đại: - Cả hai đều có đường bờ biển dài, có nhiều đảo, nhiều vũng vịnh tạo điều 0,75 1 kiện phát triển thương nghiệp, giao thương hàng hóa khắp nơi. (1,5đ) - Ngoài ra cả hai còn có nhiều khoáng sản, trong lòng đất chứa nhiều 0,75 đồng chì thúc đẩy phát triển các ngành thủ công nghiệp *Logo của Tổ chức Văn hóa, Khoa học và Giáo dục: - UNESCO sử dụng hình ảnh mô phỏng mặt tiền của Đền Thờ Parthenon 0,5 làm biểu tượng của Tổ chức. *Hiểu biết của em về công trình kiến trúc đó: - Parthenon là một công trình kiến trúc văn hoá Hy Lạp cổ đại, làm bằng đá cẩm thạch trắng, kiến trúc theo trường phái Doric nổi tiếng, nằm trong 0,5 2 quần thể kiến trúc Ancropolis trên đồi Athen, khởi móng từ năm 477 (1,5đ) trước CN, được người cổ đại xếp hạng là một trong bảy kỳ quan văn hoá thế giới. - Đây là một công trình kiến trúc tiêu biểu cho nền văn minh loài người, là biểu tượng của vẻ đẹp lý tưởng, của sức mạnh trí tuệ và khả năng sáng tạo của con người – thể hiện nội dung, tư tưởng và lòng khao khát cao cả 0,5 rất gần gũi với những gì UNESCO đang vươn tới. Quá trình Nội sinh Ngoại sinh Khái niệm Là quá trình xảy ra Là quá trình xảy ra ở trong lòng Trái đất. bên ngoài, trên bề mặt Trái đất. Nguyên nhân Do các lực ở bên Do các lực ở bên 3 trong Trái đất ngoài Trái đất 1,0 Biểu hiện Làm di chuyển các Phá vỡ, san bằng, bồi (1,5đ) mảng kiến tạo, nén ép tụ địa hình đất đá làm chúng bị uốn nếp, đứt gãy Kết quả Nâng cao địa hình, tạo Tạo ra các dạng địa thành núi, núi lửa, hình mới, hạ thấp địa động đất hình.
  13. Câu Nội dung Điểm 4 a. Phân biệt địa hình núi và đồi: 1,0 * Giống nhau: đều là dạng địa hình nhô cao (1,5đ) * Khác nhau: 0,25 Dạng địa hình Núi Đồi 0.75 Độ cao Từ 500 m trở lên so Không quá 200m so với mực nước biển với vùng đất xung quanh Đặc điểm hình thái Đỉnh nhọn, sườn dốc Đỉnh tròn, sườn thoải b. - Hs trình bày được ít nhất 4 việc làm của bản thân cho điểm tối đa - Hs trình bày từ 1 - 3 việc làm đúng của bản thân. 0,5 DUYỆTCỦA BGH TỔ TRƯỞNG CM GIÁO VIÊN RA ĐỀ Nguyễn Thị Chà Lê Thị Nam Hải