Đề kiểm tra giữa kì I môn Công nghệ 6 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề kèm đáp án
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I môn Công nghệ 6 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề kèm đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_i_mon_cong_nghe_6_nam_hoc_2026_2027_bo_1.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì I môn Công nghệ 6 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề kèm đáp án
- Biên soạn: DeThiLop6.com Lời giải / yêu cầu đạt Điểm b) Chuyển sơn xuống sau trát, được thứ tự xây - trát - sơn, giữ thứ tự xây trước 0,5 trát. Chỉ viết thứ tự đúng vẫn được phần điểm này. Giải thích sự phụ thuộc: tạo tường trước, trát tạo bề mặt rồi mới sơn; nêu được lí do phải có phần thô trước hoàn thiện. Nếu thứ tự sai, chỉ chấm phần lí giải 0,5 độc lập đúng, không cho điểm cho giải thích bảo vệ thứ tự sai. Câu 16. (3,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Lượt có khách: bố trí hành động tạo chuyển động trước cổng của người có ý định gặp gia đình (0,25); chỉ rõ người cầm điện thoại kiểm tra thông báo/hình 0,5 ảnh và dự kiến nhận được (0,25). Lượt không có khách: tự bố trí một tình huống vẫn tạo chuyển động trong cùng vùng trước cổng, chẳng hạn người chỉ đi ngang, không đến gặp (0,5). Chỉ nói 0,5 “không có khách” mà không nêu hành động để thử: 0 điểm mục này. Nêu kiểm tra thông báo/hình ảnh trên điện thoại ở lượt không có khách và dự kiến vẫn nhận được (0,25); hai lượt cùng dùng Q đang hoạt động, cùng vùng 0,5 phát hiện để đối chiếu có ý nghĩa (0,25). Điều kiện này được thể hiện qua mô tả, không bắt dùng thuật ngữ thí nghiệm. Kết luận nhận định không đúng (0,25), viện dẫn lượt thử không có khách muốn gặp nhưng vẫn báo (0,25). Chỉ chép chức năng hoặc kể ưu/nhược điểm, không 0,5 lập cách thử: tối đa 0,5 điểm cho kết luận có lí do; không cho điểm các thao tác chưa nêu. b) Nêu rõ ưu tiên có căn cứ từ nhu cầu và chọn P hoặc Q nhất quán; không chỉ 0,25 nói thích gói đó. Tự đề xuất điều chỉnh cách sử dụng/quy ước với khách khả thi, giúp dung hòa nhu cầu còn lại. Ví dụ chọn P và hẹn khách/liên hệ trước khi vắng; hoặc chọn Q và phân công người theo dõi để người nghỉ không bị làm phiền. Nêu điều 0,5 chỉnh có liên quan nhưng chưa rõ cách thực hiện: 0,25 điểm. Không cho điểm phần đòi mua thêm hoặc thêm chức năng chưa có. Nêu đánh đổi còn lại đúng với lựa chọn: P thiếu tự báo khi vắng; Q không nói chuyện qua hệ thống hoặc còn thông báo không cần thiết. Nếu ý a sai, chấm ý 0,25 b độc lập theo dữ kiện thật; không trừ lại lỗi cũ nhưng không cho điểm phần tiếp tục dựa vào chức năng không có. 16
- Biên soạn: DeThiLop6.com MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Số 2 (C1, 1 1 Vai trò, cấu tạo và - 1 (C9) - - - - - - - 5 1 Nhà ở khu vực chức câu/ý C2) (C17a) (C18b) năng Điểm 0,5 0,25 - 0,25 - 1 - - - - - - 2 Số 2 (C3, 1 1 Một số kiến trúc 1 (C10) - - - - - - - - 5 2 Nhà ở câu/ý C4) (C17b) (C18a) nhà ở Điểm 0,5 0,25 0,5 0,25 - - - - - - - - 1,5 Số 1 1 (C5) - - 1 (C11) - - - - - - - 3 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng câu/ý (C17c) Điểm 0,25 - - 0,25 0,25 - - - - - - - 0,75 Số 1 Các bước xây 1 (C6) - - 1 (C12) 1 (C19) - - - - - - 4 4 Nhà ở câu/ý (C17d) dựng nhà ở Điểm 0,25 - - 0,25 0,25 1,5 - - - - - - 2,25 Số 2 (C13, 1 1 (C7) - - - - - - - - - 4 5 Nhà ở Nhà thông minh câu/ý C14) (C20a) Điểm 0,25 - - 0,5 - - - - 1 - - - 1,75 Số 2 (C15, 1 Sử dụng năng 1 (C8) - - - - - - - - - 4 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, câu/ý C16) (C20b) hiệu quả Điểm 0,25 - - 0,5 - - - - 1 - - - 1,75 Tổng số câu/ý 8 2 1 8 2 2 - - 2 - - - 25 Tổng điểm 2 0,5 0,5 2 0,5 2,5 - - 2 - - - 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 50% 20% 0% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 20 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý. 17
- Biên soạn: DeThiLop6.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận diện vai trò che chở của nhà ở từ mô tả trực tiếp. 2 NLC (C1, Vai trò, cấu tạo và C2: Nhận diện khu vực chức năng từ hoạt động sinh hoạt điển C2) 1 Nhà ở - - - khu vực chức năng hình. 1 Đ/S C17a: Xét tên bộ phận chính của nhà trong mô tả. (C17a) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C9: Phân biệt số phòng với số khu vực chức năng qua mô tả một Vai trò, cấu tạo và phòng dùng nhiều việc. 1 NLC (C9) 1 Nhà ở - - - khu vực chức năng C18b: Giải thích vai trò một khu vực chức năng trong sơ đồ công 1 TL (C18b) năng giản lược. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết C3: Nhận diện nhà nổi từ đặc điểm kết cấu nổi được mô tả trực 2 NLC (C3, tiếp. C4) Một số kiến trúc 2 Nhà ở C4: Nhận diện nhà sàn từ vị trí sàn so với mặt đất. 1 Đ/S - - - nhà ở C17b: Xét đặc điểm căn hộ và phần chung trong chung cư. (C17b) C18a: Gọi tên kiến trúc từ những dấu hiệu điển hình. 1 TL (C18a) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Một số kiến trúc C10: Xác định một mô tả có đủ dấu hiệu kết luận loại nhà hay 1 NLC 2 Nhà ở - - - nhà ở mới nêu công dụng. (C10) Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng C5: Nhận biết vật liệu có sẵn trong tự nhiên. 1 NLC (C5) - - - Năng lực: Nhận thức công nghệ 18
- Biên soạn: DeThiLop6.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C11: Phân biệt vật liệu với sản phẩm hoặc bộ phận được tạo từ 1 NLC vật liệu đó. (C11) 3 Nhà ở Vật liệu xây dựng - - - C17c: Xét nhận định suy vật liệu từ tên bộ phận mà không có dữ 1 Đ/S kiện về vật liệu. (C17c) Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Các bước xây 4 Nhà ở C6: Nhận biết tên ba bước chính của quy trình xây dựng nhà ở. 1 NLC (C6) - - - dựng nhà ở Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C12: Phân biệt lắp đường ống chờ với lắp thiết bị hoàn chỉnh 1 NLC trong quy trình giản lược. (C12) Các bước xây C17d: Phân biệt hai công việc chứa cùng từ “lắp” nhưng ở hai 4 Nhà ở - 1 Đ/S - - dựng nhà ở bước. (C17d) C19: Phân loại các công việc trong nhật kí xây nhà vào ba bước 1 TL (C19) và giải thích một trường hợp dễ nhầm. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết C7: Nhận diện hệ thống kiểm soát nhiệt độ từ tác dụng duy trì 5 Nhà ở Nhà thông minh 1 NLC (C7) - - - nhiệt độ phòng. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C13: Phân biệt điều khiển thông thường và hoạt động tự động theo điều kiện mô tả. 2 NLC (C13, 5 Nhà ở Nhà thông minh - - - C14: Xác định lợi ích chính của một cảnh báo trong bối cảnh cụ C14) thể. Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng C20a: Điều chỉnh cách phối hợp hẹn giờ và điều khiển từ xa để 5 Nhà ở Nhà thông minh - - 1 TL (C20a) - tránh lệnh tắt đèn trái nhu cầu sử dụng. Năng lực: Nhận thức và đánh giá công nghệ 19
- Biên soạn: DeThiLop6.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Sử dụng năng Nhận biết 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, C8: Nhận diện một hành vi sử dụng năng lượng tiết kiệm đã học. 1 NLC (C8) - - - hiệu quả Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C15: Phân biệt tiết kiệm hợp lí với ngừng sử dụng làm mất nhu Sử dụng năng cầu thiết yếu. 2 NLC (C15, 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, - - - C16: Đọc một lịch sử dụng để xác định thời điểm thiết bị chạy dù C16) hiệu quả không có nhu cầu. Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Sử dụng năng C20b: Đề xuất cách dùng Q phù hợp nhu cầu chiếu sáng từng 6 Nhà ở lượng tiết kiệm, - - 1 TL (C20b) - phòng, tránh chạy khi không cần. hiệu quả Năng lực: Nhận thức và đánh giá công nghệ Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 20

