Đề kiểm tra học kì 1 Khoa học tự nhiên Lớp 6 Sách Kết nối tri thức (Có ma trận và hướng dẫn chấm)
Câu 21. (1,0 điểm): Bạn An lấy một viên đá lạnh nhỏ ở trong tú lạnh sồi bỏ lên chiếc đĩa. Khoảng một giờ sau, bạn An không thấy viên đá lạnh đâu nữa mà thấy nước trải đều trên mặt đĩa. Bạn An để luôn vậy và ra làm rau cùng mẹ. Đến trưa, bạn đến lấy chiếc đĩa ra để rửa thì không còn thấy nước.
a. Theo em, nước đã biến đâu mất?
b. Nước có thể tồn tại ở những thể nào?
c. Hãy vẽ sơ đồ mô tả sự biến đổi giữa các thể của nước?
Câu 22. (0,4 điểm): Ở nhiều vùng nông thôn, người ta xây dựng hầm biogas để thu gom chất thải động vật. Chất thải được thu gom vào hầm sẽ phân huỷ, theo thời gian tạo ra biogas. Biogas chủ yếu là khí methane, ngoài ra còn một lượng nhỏ các khí như ammonia, hydrogen sulfide, suipur dioxide, ... Biogas tạo ra sẽ được thu lại và dẫn lên để làm nhiên liệu phục vụ cho đun nấu hoặc biogas chạy máy phát điện.
a. Theo em, việc xây hầm thu chất thải sản xuất biogas đem lại những lợi ích gì?
b. Nếu sử dụng trực tiếp biogas thường xuyên sẽ có mùi hôi của các khí ammonia, hydrogen sulfide,…
Em hãy tìm hiểu thông tin trên internet đề xuất biện phpas giảm thiểu mùi hôi đó.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_sach_ket_noi_tr.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kì 1 Khoa học tự nhiên Lớp 6 Sách Kết nối tri thức (Có ma trận và hướng dẫn chấm)
- ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I-ĐỀ 1 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 6 a) Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: 8. Đa dạng thế giới sống – Virus và vi khuẩn - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 15 câu, thông hiểu: 5 câu), mỗi câu 0,2 điểm; - Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). - Nội dung nửa đầu học kì 1: 28% (2,8 điểm) - Nội dung nửa học kì sau: 72% (7,2 điểm) Mức độ Tổng số câu Tổng Chủ đề NB TH VD VDC TL TN điểm TL TN TL TN TL TN TL TN 1. Mở đầu (6 tiết) 2 2 0,4 2. Các phép đo (9 tiết) 2 2 0,4 3. Các thể (trạng thái) của chất. 1 1 1,0 Oxygen (oxi) và không khí. (10 tiết) 4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông 3 1 1 3 1,0 dụng; tính chất và ứng dụng của chúng. (8 tiết) 5. Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch. 2 1 1 1 3 1,2 Tách chất ra khỏi hỗn hợp. (5 tiết) 6. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống. 5 1 1 5 2,2 (9 tiết) 7. Từ tế bào đến cơ thể. (7 tiết) 3 a, b c 1.abc 3 1,8 8. Đa dạng thế giới sống - Vius và vi 1 a 1 b 1.ab 2 2,0 khuẩn. (8 tiết) Tổng số câu 15 5 2 6 20
- Tổng điểm 1,0 3,0 2,0 1,0 2,0 1,0 6,0đ 4,0đ 10đ 4đ 3đ 2đ 1đ 10 điểm % điểm số 40% 30% 20% 10% 100% Số ý TL/số Nội Mức Câu hỏi Yêu cầu cần đạt câu hỏi dung độ TN TL TN TL TN 1. Mở đầu (7 tiết) 0 2 - Giới Nhận 0 2 thiệu về biết – Nêu được khái niệm Khoa học tự Khoa nhiên. học tự – Nhận biết được các hoạt động của nhiên. 1 C1 nghiên cứu khoa học tự nhiên Các – Nêu được các quy định an toàn khi học lĩnh 1 C2 vực chủ trong phòng thực hành. yếu của - Trình bày được vai trò của Khoa học tự Khoa nhiên trong cuộc sống. học tự Thông nhiên hiểu – Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học - Giới tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu. thiệu – Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo một số trong phòng thực hành. dụng cụ – Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân đo và biệt được vật sống và vật không sống. quy tắc – Đọc và phân biệt được các hình ảnh an toàn quy định an toàn phòng thực hành. trong phòng Vận thực dụng – Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển hành vi quang học. 2. Các phép đo (10 tiết) 2
- Số ý TL/số Nội Mức Câu hỏi Yêu cầu cần đạt câu hỏi dung độ TN TL TN TL TN - Đo Nhận 0 2 chiều biết - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ dài, thường dùng để đo chiều dài của một vật. khối - Nêu được tầm quan trọng của việc ước 1 C3 lượng lượng trước khi đo, ước lượng được và thời chiều dài trong một số trường hợp đơn gian giản. - Thang - Trình bày được được tầm quan trọng nhiệt của việc ước lượng trước khi đo, ước độ lượng được chiều dài trong một số trường Celsius, hợp đơn giản. đo nhiệt - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ 1 C4 độ thường dùng để đo khối lượng của một vật. - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản. - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian. - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản. - Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật. - Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ. - Nêu được tầm quan trọng của việc ước
- Số ý TL/số Nội Mức Câu hỏi Yêu cầu cần đạt câu hỏi dung độ TN TL TN TL TN lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản. - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thể tích. Thông hiểu - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ) – Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius. – Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ. – Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo. - Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản. Vận 0 dụng - Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. – Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không yêu cầu tìm sai số). Vận Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của
- Số ý TL/số Nội Mức Câu hỏi Yêu cầu cần đạt câu hỏi dung độ TN TL TN TL TN dụng chúng ta có thể cảm nhận sai về chiều dài cao (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số hiện tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo khoa. 3. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen (oxi) và 1 không khí (7 tiết) Nhận biết 1 – Sự đa Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở dạng xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự của nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật chất hữu sinh) – Ba Nêu được khái niệm về sự chuyển thể của thể chất, sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự (trạng ngưng tụ, đông đặc. thái) cơ Nhận biết được sự chuyển thể của chất 1 C21 bản của Thông – Sự hiểu chuyển - Nêu được chất có trong các vật thể tự đổi thể nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật (trạng hữu sinh. thái) – Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá của học của chất. chất – Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất. – Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn. – Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể lỏng.
- Vị trí câu Số câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) câu) câu) câu) Vận – Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi dụng quang học. bậc – Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong thấp phòng thực hành. – Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành. Chủ đề Nhận Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung 1 C4 2: Chất biết quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh) quanh ta (10 – Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta. tiết) – Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên. - Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo. - Nêu được chất có trong các vật vô sinh. - Nêu được chất có trong các vật hữu sinh. Thông Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự hiểu bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc. – Nêu được khái niệm về sự nóng chảy – Nêu được khái niệm về sự sự sôi. – Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi. – Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ. – Nêu được khái niệm về sự đông đặc. - Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên, 1 C5 vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh. – Nêu được tính chất vật lí, tính chất hoá học 1 C22 của chất. – Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
- Vị trí câu Số câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) câu) câu) câu) – Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể rắn. – Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể lỏng. – Trình bày được một số đặc điểm cơ bản thể khí. - So sánh được khoảng cách giữa các phân tử ở ba trạng thái rắn, lỏng và khí. – Trình bày được quá trình diễn ra sự nóng chảy. – Trình bày được quá trình diễn ra sự đông đặc. – Trình bày được quá trình diễn ra sự bay hơi. – Trình bày được quá trình diễn ra sự ngưng tụ. – Trình bày được quá trình diễn ra sự sôi. – Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, ). – Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu. – Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước). – Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên. – Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí. Vận – Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng dụng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại. – Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng
- Vị trí câu Số câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) câu) câu) câu) thái từ thể lỏng sang thể khí. – Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí. – Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm. Vận - Dự đoán được tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 dụng yếu tố: nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và gió. cao - Đưa ra được biện pháp nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí. – Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí. Chủ đề Nhận – Nêu được khái niệm hỗn hợp. 1 C8 4: Hỗn biết – Nêu được khái niệm chất tinh khiết. 1 C9 hợp, – Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan tách trong nước để tạo thành một dung dịch. chất ra – Nhận ra được một số các chất rắn hoà tan và khỏi không hoà tan trong nước. hỗn Thông - Phân biệt được dung môi và dung dịch. hợp (5 hiểu – Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp 1 C24 tiết) không đồng nhất. – Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương. – Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước. – Trình bày được một số cách đơn giản để tách 1 C10 chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó.
- Vị trí câu Số câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) câu) câu) câu) Vận – Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi dụng là gì. – Thực hiện được thí nghiệm để biết dung dịch là gì. – Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn. – Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết. – Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết. 2. Vật lý Chủ đề Nhận – Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi 1: Mở biết là gì. đầu về – Thực hiện được thí nghiệm để biết dung dịch KHTN là gì. – Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn. - Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời gian. - Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian. - Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều 1 C21 dài, khối lượng, thời gian. – Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”,
- Vị trí câu Số câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) câu) câu) câu) “lạnh” của vật. Thông – Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản hiểu để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết. – Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống. – Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống. - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ) – Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius. – Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ. – Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo. - Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản. – Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học. – Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành. Vận – Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định dụng an toàn phòng thực hành. - Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. – Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài
- Vị trí câu Số câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) câu) câu) câu) (khối lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không yêu cầu tìm sai số). Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta Vận có thể cảm nhận sai về chiều dài (khối lượng, dụng thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số hiện bậc tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo cao khoa. Chủ đề 3: Một Nhận - Nêu được ứng dụng một số nguyên liệu 1 C6 số vật biết trong đời sống và sản xuất liệu và - Nêu được ứng dụng một số nhiên liệu 1 C7 nguyên trong đời sống và sản xuất liệu, Thông hiểu nhiên – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một liệu, số vật liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ thực tinh, phẩm – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một thông số nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản dụng (8 xuất như: than, gas, xăng dầu, tiết) – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: quặng, đá vôi, – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực – thực phẩm trong cuộc sống. Vận dụng – Trình bày được sơ lược về an ninh năng lượng. – Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số 1 C23
- Vị trí câu Số câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) câu) câu) câu) tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng. – Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm. Vận Đưa ra được cách sử dụng một số nguyên liệu, dụng nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm cao sự phát triển bền vững. 3. Sinh học Chủ đề 1: Mở – Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên. 1 C1 đầu về – Nêu được các quy định an toàn khi học trong KHTN phòng thực hành. Nhận biết – Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể tích, kính lúp, kính hiểm vi, ). – Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu. Thông – Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên hiểu trong cuộc sống. – Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống. – Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi Vận quang học. dụng – Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Vị trí câu Số câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) câu) câu) câu) – Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành. Chủ đề 5: Tế Nhận bào (9 biết - Nêu được khái niệm tế bào. 1 C11 tiết) - Nêu được chức năng của tế bào. 1 C12 - Nêu được hình dạng và kích thước của một số 1 C13 loại tế bào. - Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của 1 C14 sự sống. - Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện 1 C15 chức năng quang hợp ở cây xanh. - Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật. - Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ. Thông hiểu – Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng 1 C16 ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào. – Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào. – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào → n tế bào). Vận dụng – Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được 1 C25 bậc tế bào động vật, tế bào thực vật, tế bào nhân thấp thực, tế bào nhân sơ.
- Vị trí câu Số câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) câu) câu) câu) - Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học. Chủ đề 6: Từ Nhận - Nhận biết được cơ thể sống 1 C17 tế bào biết đến cơ - Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể 1 C18 thể (7 đa bào - Nêu được mối quan hệ từ tế bào hình tiết) 1 C19 thành mô, cơ quan, Thông hiểu - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế 1 C20 bào hình thành nên mô. - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ quan. - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên hệ cơ quan. - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ thể. Vận dụng - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bậc bào hình thành nên mô. Từ đó, nêu được khái thấp niệm mô. - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên cơ quan. Từ đó, nêu được khái niệm cơ quan. - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên hệ cơ quan. Từ đó, nêu được khái niệm hệ cơ quan. - Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế
- Vị trí câu Số câu hỏi hỏi Nội Mức Yêu cầu cần đạt dung độ TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) câu) câu) câu) bào hình thành nên cơ thể. Từ đó, nêu được khái niệm cơ thể. Vận Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào 1 C26 dụng hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ bậc thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ cao quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Lấy được các ví dụ minh hoạ trong thực tế. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Phần 1. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1: Hoạt động nào sau đây không được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên? A. Nghiên cứu hệ thống quạt nước cho đầm nuôi tôm. B. Nghiên cứu trang phục của các nước. C. Nghiên cứu xử lí rác thải bảo vệ môi trường. D. Nghiên cứu cách khắc chữ lên thủy tinh. Câu 2: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây? A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp. B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất. C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành. D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành. Câu 3: Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực Khoa học tự nhiên? A. Nghiên cứu về tâm sinh lí về lứa tuổi học sinh. B. Nghiên cứu lai tạo giống cây trồng. C. Nghiên cứu hành tinh sao Hỏa trong hệ Mặt Trời. D. Nghiên cứu quá trình tạo thạch nhũ trong hang động.
- Câu 4: Dãy gồm các vật sống là A. cây nho, cây cầu, đường mía. B. con chó, cây bàng, con cá. C. cây cối, đồi núi, con chim. D. muối ăn, đường thốt nốt, cây cam. Câu 5: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi? A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng. B. Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng. C. Không nhìn thấy được. D. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng. Câu 6: Vật liệu nào sau đây được làm lốp xe, đệm? A. Nhựa. B. Thủy tinh. C. Cao su. D. Kim loại. Câu 7: Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn? A. Nhiên liệu khí.B. Nhiên liệu lỏng. C. Nhiên liệu rắn.D. Nhiên liệu hóa thạch. Câu 8: Hỗn hợp nào sau đây là dung dịch chỉ chứa một chất tan? A. Nước mắm. B. Sữa. C. Nước chanh đường. D. Nước đường. Câu 9: Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết? A. Nước khoáng. B. Nước biển.C. Sodium chloride. D. Gỗ. Câu 10: Hỗn hợp nào dưới đây có thể tách riêng các chất khi cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy kĩ và lọc? A. Bột đá vôi và muối ăn. B. Bột than và sắt. C. Đường và muối. D. Giấm và rượu. Câu 11: Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì? A. Mô. B. Tế bào. C. Biểu bì. D. Bào quan. Câu 12: Thành tế bào ở thực vật có vai trò gì? A. Tham gia trao đổi chất với môi trường. B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào. C. Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào. D. Tham gia cấu tạo hệ thống nội màng.
- Câu 13: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào? A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước. B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau. C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau. D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng. Câu 14: Tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống vì A. Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản. B. Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết. C. Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau. D. Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau. Câu 15: Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp? A. Carotenoid. B. Xanthopyll. C. Phycobilin. D. Diệp lục. Câu 16: Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào? A. Màng tế bào. B. Tế bào chất.C. Thành tế bào. D. Nhân/vùng nhân. Câu 17: Vật nào dưới đây là vật sống? A. Con chó. B. Con dao. C. Cây chổi. D. Cây bút. Câu 18: Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào? A. Con chó. B. Trùng biến hình. C. Con ốc sên. D. Con cua. Câu 19: Dạ dày được cấu tạo từ các cấp độ tổ chức nhỏ hơn nào? A. Mô và hệ cơ quan. B. Tế bào và cơ quan. C. Tế bào và mô. D. Cơ quan và hệ cơ quan. Câu 20: Quan sát hình bên, hãy cho biết mối quan hệ từ tế bào đến mô được thể hiện như thế nào? A. Mô là tập hợp gồm nhiều tế bào, hay nói cách khác, nhiều tế bào cấu tạo nên mô.
- B. Các mô cùng thực hiện một hoạt động sống nhất định tạo thành hệ cơ quan C. Nhiều mô cùng phối hợp hoạt động để thực hiện một quá trình sống nào đó của cơ thể gọi là hệ cơ quan. D. B và C đúng. Phần II. Tự luận (6,0 điểm). Câu 21 (1 điểm). Em hãy nêu dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời gian? Câu 22 (1 điểm). Đá vôi có tính chất vật lí, tính chất hoá học như thế nào? Câu 23 (0,5 điểm). Cọ xát một hòn đá vôi vào một hòn đá cuội, quan sát chỗ cọ xát trên 2 hòn đá. Em có nhận xét gì về tính cứng của đá vôi so với đá cuội? Câu 24 (1 điểm). Phân biệt hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất. Cho ví dụ. Câu 25 (1,5 điểm). Quan sát hình vẽ: a, Em hãy chú thích các thành phần cấu tạo có ở tế bào thực vật và tế bào động vật. b, Thành phần cấu tạo nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật? Bào quan nào ở thực vật có kích thước lớn còn ở tế bào động vật có kích thước nhỏ? Câu 26 (1 điểm). Em hãy quan sát hình sau, xác định tên các loại mô và tên các cơ quan hình thành từ mô đó: Hình Tên loại mô Tên cơ quan
- 1 2 HƯỚNG DẪN CHẤM HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,2 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp B D A B D C A D C A B C C A D C A B C A án Phần II. Tự luận (6,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 21 - Dụng cụ đo chiều dài: Kilômét, mét, đêximét, 0,5 điểm (1 điểm) centimet, milimet, micromet, nanômét - Dụng cụ đo khối lượng: Tấn, tạ, yến, kilogam, gam, miligam 0,25 điểm - Đơn vị đo thời gian: ngày, tháng, năm, phút, giây 0,25 điểm Câu 22 Tính chất của đá vôi: (1 điểm) - Tính chất vật lí: Tính cứng, màu trắng, bị mài 0,5 điểm mòn, - Tính chất hóa học: Khi nung ở nhiệt độ cao sẽ chuyển thành vôi sống và có khí carbon dioxide 0,5 điểm thoát ra. Câu 23 Ta thấy tại nơi va chạm với đá cuội, đá vôi bị vỡ 0,5 điểm (0,5 điểm) (nếu va chạm đủ mạnh) hoặc bị mài mòn. Như vậy, đá cuội cứng hơn đá vôi. Câu 24 - Hỗn hợp đồng nhất là hỗn hợp có thành phần 0,25 điểm (1 điểm) giống nhau tại mọi vị trí trong toàn bộ hỗn hợp. Ví dụ: Nước đường, nước muối, rượu, 0,25 điểm - Hỗn hợp không đồng nhất là hỗn hợp có thành phần không giống nhau trong toàn bộ hỗn hợp. 0,25 điểm Ví dụ: Sữa đặc và nước, bột mì và nước, 0,25 điểm
- Câu 25 a, 1. Thành tế bào; 0,1 điểm (1,5 điểm) 2. Màng nhân; 0,1 điểm 3. Nhân tế bào; 0,1 điểm 4. Không bào; 0,1 điểm 5. Chất tế bào; 0,1 điểm 6. Màng tế bào; 0,1 điểm 7. Lục lạp. 0,1 điểm b, - Thành phần cấu tạo có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là lục lạp. 0,4 điểm - Bào quan không bào ở thực vật có kích thước lớn còn ở động vật có kích thước nhỏ. 0,4 điểm Câu 26 Hình Tên loại mô Tên cơ quan (1 điểm) 1 Mô cơ Dạ dày 0,5 điểm 2 Mô liên kết Xương 0,5 điểm