Đề tham khảo kiểm tra học kì 2 Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2022-2023 (Có ma trận và hướng dẫn làm bài)
Câu 3/.(0.25 điểm) Trọng lượng của một vật được tính theo công thức nào ?
A. P = 10 m B. P = m C. P = 0,1 m D. m = 10 P
Câu 4/.(0.25 điểm) Hai lực cân bằng là hai lực có đặc điểm :
A. Cùng phương, cùng chiều
B. Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.
C. Cùng phương, ngược chiều, khác độ lớn
D. Cùng phương, cùng chiều, khác độ lớn.
Câu 5/.(0.25 điểm) Một học sinh đá quả bóng nhựa vào tường sau đó quả bóng bị méo đi. Lực tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả nào sau đây?
A. không làm quả bóng chuyển động.
B. vừa làm biến dạng và biến đổi chuyển động quả bóng.
C. chỉ làm biến dạngkhông làm biến đổi chuyển động quả bóng.
D. không làm biến dạng quả bóng.
Câu 6/.(0.25 điểm) Một vật trên mặt đất có khối lượng 5 kg bị Trái đất hút 1 lực bằng bao nhiêu N?
A.5 N B.50 N C.10 N D.20 N
Câu 7/.(0.25 điểm) Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?
A. Một hành tinh chuyển động xung quanh một ngôi sao.
B. Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung.
C. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.
D. Quả táo rơi từ trên cây xuống.
File đính kèm:
de_tham_khao_kiem_tra_hoc_ki_2_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_nam_h.docx
Nội dung text: Đề tham khảo kiểm tra học kì 2 Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2022-2023 (Có ma trận và hướng dẫn làm bài)
- ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: KHTN – LỚP: 6 Thời gian làm bài: 60 phút I/. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Câu 1/.(0.25 điểm) Dựa vào mức độ tổ chức cơ thể, nấm được chia thành mấy loại? A. 2 loại: nấm tiếp hợp và nấm túi. B. 2 loại: nấm đơn bào và nấm đa bào. C. 2 loại: nấm túi và nấm đảm. D. 2 loại: nấm nhân sơ và nấm nhân thực. Câu 2/. (0.25 điểm) Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào? A. Nơi khô ráo. B. Nơi ẩm ướt. C. Nới thoáng đãng. D. Nơi nhiều ánh sáng. Câu 3/.(0.25 điểm) Trọng lượng của một vật được tính theo công thức nào ? A. P = 10 m B. P = m C. P = 0,1 m D. m = 10 P Câu 4/.(0.25 điểm) Hai lực cân bằng là hai lực có đặc điểm : A. Cùng phương, cùng chiều B. Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn. C. Cùng phương, ngược chiều, khác độ lớn D. Cùng phương, cùng chiều, khác độ lớn. Câu 5/.(0.25 điểm) Một học sinh đá quả bóng nhựa vào tường sau đó quả bóng bị méo đi. Lực tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả nào sau đây? A. không làm quả bóng chuyển động. B. vừa làm biến dạng và biến đổi chuyển động quả bóng. C. chỉ làm biến dạngkhông làm biến đổi chuyển động quả bóng. D. không làm biến dạng quả bóng. Câu 6/.(0.25 điểm) Một vật trên mặt đất có khối lượng 5 kg bị Trái đất hút 1 lực bằng bao nhiêu N? A.5 N B.50 N C.10 N D.20 N Câu 7/.(0.25 điểm) Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc? A. Một hành tinh chuyển động xung quanh một ngôi sao. B. Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung. C. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành. D. Quả táo rơi từ trên cây xuống. Câu 8/.(0.25 điểm) Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng: A. Lực hút trái đất có phương ngang,chiều trái sang phải
- B. Lực hút trái đất có phương ngang,chiều phải sang trái C. Lực hút trái đất có phương thẳng đứng,chiều dưới lên trên D. Lực hút trái đất có phương thẳng đứng,chiều trên xuống Câu 9/.(0.25 điểm) Độ dãn của lò xo treo theo phương thẳng đứng , tỉ lệ với: A. Khối lượng của vật treo B. Lực hút của trái đất C. Độ dãn của lò xo D.Trọng lượng của lò xo Câu 10/.(0.25 điểm) Một lò xo xoắn có độ dài ban đầu là 10,5cm. Khi treo một quả cân 100g thì độ dài của lò xo là 11cm. Nếu treo quả cân 500g thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn bao nhiêu? A. 0,5cm B. 1cm C. 2cm D. 2,5cm Câu 11/.(0.25 điểm) Khi quạt điện hoạt động thì có sự chuyển hóa: A. Cơ năng thành điện năng. B. Điện năng thành cơ năng. C. Điện năng thành hóa năng. D. Nhiệt năng thành điện năng. Câu 12/.(0.25 điểm) Trong các dụng cụ và thiết bị sau đây, thiết bị nào chủ yếu biến đổi điện năng thành nhiệt năng. A. Bàn là điện. B. Máy khoan. C. Quạt điện. D. Máy bơm nước. II/. PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 1/. (1.0 điểm) Quan sát hình bên dưới hãy cho biết điều gì sẽ xảy ra đối với các loài động vật nếu số lượng thực vật bị suy giảm. Hình. Chuỗi thức ăn trong tự nhiên Câu 2/. (1.0 điểm) Đọc đoạn thông tin sau: Được biết, chuột cái có chu kì động dục từ 4 - 6 ngày. Trong trường hợp cho chuột cái tiếp xúc với nước tiểu chuột đực thì chúng sẽ động dục sau 72 giờ còn nếu những con chuột cái với mật độ lớn thì tất cả chúng sẽ không động dục. Sau khi giao phối thông thường chuột cái sẽ phát triển một lớp màng ngăn cản việc giao phối đó. Thời kì của chuột vào nhà khoảng 19 – 21 ngày và mỗi lứa chuột mẹ sinh 3 – 14 con chuột (trung bình 7 con). Mỗi chuột cái có thể đẻ 5 – 10 lứa mỗi năm, vì vậy số lượng chuột nhà có thể tăng rất nhanh. Chuột nhà sinh sản quanh năm (tuy nhiên, trong điều kiện sống tự nhiên, chúng không sinh sản trong những tháng quá lạnh, mặc dù chúng không ngủ đông). Chuột sơ sinh không mở mắt được ngay và không có bộ lông. Bộ lông phát triển vài ba ngày sau khi sinh; đôi mắt mở sau khi sinh khoảng 1 – 2 tuần, con đực trưởng thành sinh dực sau khoảng 6 tuần và con cái khoảng 8 tuần, nhưng cả hai giới có thể sinh sản sớm từ khi 5 tuần.
- Hình. Con chuột Dựa vào thông tin trên và kiến thức đã học, trả lời câu hỏi sau: a) Chuột được xếp vào nhóm động vật có xương sống nào? b) Tác hại và biện pháp phòng tránh chuột. Câu 3/.(1.0 điểm) Trọng lượng của một vật là gì? Nêu kí hiệu và đơn vị của trọng lượng? Câu 4/. (2.0 điểm) a) Pin Mặt trời sử dụng nguồn năng lượng gì? Nguồn năng lượng này lấy từ đâu? b) Khi đun nước sôi bằng bếp ga thì nước nhận loại năng lượng gì? Tên loại nhiên liệu ban đầu cung cấp cho bếp trên là gì và là năng lượng tái tạo hay năng lượng không tái tạo? Câu 5/. (2.0 điểm) a) Hệ Mặt trời gồm những thiên thể nào và chúng chuyển động ra sao? b)Trong hệ Mặt Trời, Ngôi sao nào gần Trái Đất Nhất? Vì sao? HẾT
- ĐỀ THAM KHẢO HƯỚNG DẪN LÀM BÀI - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: KHTN – LỚP: 6 Thời gian làm bài: 60 phút I/. PHẦN I: HƯỚNG DẪN CHUNG - TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) - TỰ LUẬN; (7.0 điểm) II/. PHẦN II: HƯỚNG DẪN CỤ THỂ Phần Nội dung Điểm I/. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Trắc Đáp B B A B B B C D A D B A nghiệ Án m (3.0 điểm) II/. Tự 1 Do thực vật là nguồn thức ăn cho động vật, là nơi ở cho động vật nên nếu số lượng thực vật suy 2.0 luận giảm sẽ làm nguồn thức ăn trong tự nhiên bị giảm mất. Một số loài động vật mất đi nguồn thức ăn (7.0 và sự sống. điểm) 2 a) Chuột được xếp vào nhóm Thú. 0.5 b) Tác hại: gặm nhấm làm hư đồ đạc gia đình, phá hại mùa màng, mang mầm bệnh truyền người Phòng chống chuột: giữ gìn vệ sinh môi trường; nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng; nuôi mèo diệt chuột 0.5 hoặc dùng keo bẫy chuột, 3 Trọng lượng của một vật là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật đó 1.0 Trọng lượng kí hiệu là P, Đơn vị là Niu tơn (N) 4 a) Pin Mặt trời sử dụng nguồn năng lượng Mặt Trời 2.0 Nguồn năng lượng này lấy từ Mặt Trời b) Khi đun nước sôi bằng bếp gas thì nước nhận nhiệt năng. Loại nhiên liệu cung cấp cho bếp là khí gas hóa lỏng, gas là năng lượng không tái tạo 5 a) Hệ Mặt Trời gồm Mặt Trời ở trung tâm và tám hành tinh quay quanh là Thủy tinh, Kim 2.0 tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh. Các hành tinh vừa chuyển động quanh Mặt Trời vừa tự quay quanh trục của nó. b) Trong hệ Mặt Trời, Ngôi sao gần Trái Đất Nhất là Mặt Trời Vì trong hệ Mặt Trời chỉ có Mặt Trời là ngôi sao.
- I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Chủ đề 40% 30% 20% cao 10% Chủ đề 8: - Nêu được một -Trình bày được cách - Giải thích được Vận dụng số bệnh do phòng và chống bệnh Đa dạng thế giới vì sao cần bảo vệ được hiểu biết nguyên sinh vật do nguyên sinh vật, sống (27 tiết) đa dạng sinh học. về nấm vào gây nên. nấm gây ra giải thích một Đa dạng nguyên - Nhận biết được - Nêu được một -Trình bày được vai trò số hiện tượng sinh vật. vai trò của sinh số bệnh do nấm của nấm trong tự nhiên vật trong tự nhiên trong đời sống - Đa dạng nấm. gây ra và trong thực tiễn (nấm (Ví dụ, cây bóng như kĩ thuật trồng nấm, - Đa dạng thực - Nêu được một được trồng làm thức mát, điều hòa khí ăn, dùng làm thuốc, ). hậu, làm sạch môi nấm ăn được, vật. số tác hại của nấm độc, động vật trong - Dựa vào sơ đồ, hình trường, làm thức - Đa dạng động đời sống. ảnh, mẫu vật, phân biệt ăn cho động vật, - Qua thực vật. được các nhóm thực ). hành, làm và - Nêu được vai trình bày được - Vai trò của đa trò của đa dạng vật: - Sử dụng được khoá lưỡng phân báo cáo đơn dạng sinh học sinh học trong tự - Trình bày được vai giản về kết nhiên và trong trò của thực vật trong để phân loại một trong tự số nhóm sinh vật. quả tìm hiểu thực tiễn (làm đời sống và trong tự sinh vật ngoài - Bảo vệ đa dạng thuốc, làm thức nhiên: làm thực phẩm, thiên nhiên. sinh học nhiên. ăn, chỗ ở, bảo đồ dùng, bảo vệ môi vệ môi trường, trường (trồng và bảo vệ - Tìm hiểu sinh cây xanh trong thành vật ngoài thiên - Kể được tên phố, trồng cây gây nhiên. một số động vật rừng, ). quan sát được - Phân biệt được hai ngoài thiên nhóm động vật không nhiên. xương sống và có xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ. Số câu: Số câu: Số câu: Số câu: Số câu: Số điểm: 2,5 Số điểm: Số điểm: Số điểm: Số điểm: Tỉ lệ 25.% Tỉ lệ: % Tỉ lệ: % Tỉ lệ: % Tỉ lệ: %
- Lấy được ví dụ - Biểu diễn được - Giải thích để chứng tỏ lực - Biểu diễn được một lực tác dụng lên 1 được một số là sự đẩy hoặc lực bằng một mũi tên vật trong thực tế hiện tượng sự kéo, lực tiếp có điểm đặt tại vật chịu và chỉ ra tác dụng thực tế về: xúc. tác dụng lực, có độ lớn của lực trong nguyên nhân - Nêu được đơn và theo hướng của sự trường hợp đó. biến dạng của vị lực đo lực. kéo hoặc đẩy. - Chỉ ra được tác vật rắn; lò xo Nhận biết được - Biết cách sử dụng lực dụng cản trở hay mất khả năng dụng cụ đo lực kế để đo lực (ước tác dụng thúc đẩy trở lại hình là lực kế. lượng độ lớn lực tác chuyển động của dạng ban đầu; - Lấy được ví dụ dụng lên vật, chọn lực lực ma sát nghỉ ứng dụng của về tác dụng của kế thích hợp, tiến hành (trượt, lăn) trong lực đàn hồi lực làm thay đổi đúng thao tác đo, đọc trường hợp thực trong kĩ thuật. tốc độ, thay đổi giá trị của lực trên lực tế hướng chuyển kế). - Lấy được ví dụ động, làm biến - Chỉ ra được lực tiếp về một số ảnh dạng vật. xúc và lực không tiếp hưởng của lực ma - Nêu được lực xúc, cho ví dụ sát trong an toàn không tiếp xúc - Phân biệt được lực giao thông đường xuất hiện khi vật ma sát nghỉ, lực ma sát bộ (hoặc đối tượng) trượt, lực ma sát lăn, - Lấy được ví dụ gây ra lực không cho ví dụ có sự tiếp xúc thực tế và giải Chủ đề 9: với vật (hoặc đối - Chỉ ra được chiều của thích được khi vật lực cản tác dụng lên vật Lực (15 tiết) tượng) chịu tác chuyển động dụng của lực chuyển động trong môi - Kể tên được ba trường. trong môi trường loại lực ma sát. - Đọc và giải thích nào thì vật chịu Lấy được ví dụ được số chỉ về trọng tác dụng của lực về sự xuất hiện lượng, khối lượng ghi cản môi trường của lực ma sát trên các nhãn hiệu của nghỉ, ma sát lăn, sản phẩm tên thị trường đó. ma sát trược. - Lấy được ví - Giải thích được một - Xác định được dụ vật chịu tác số hiện tượng thực tế trọng lượng của dụng của lực cản liên quan đến lực hấp vật khi biết khối khi chuyển động dẫn, trọng lực. lượng của vật hoặc ngược lại trong môi - Chỉ ra được phương, trường (nước chiều của lực đàn hồi hoặc không khí). khi vật chịu lực tác Nêu được khái dụng niệm về khối lượng, lực hấp - Chứng tỏ được độ dẫn, trọng giãn của lò xo treo lượng. thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng - Nhận biết được khi nào lực đàn
- hồi xuất hiện. Lấy được một số ví dụ về vật có khả năng đàn hồi tốt, kém. - Kể tên được một số ứng dụng của vật đàn hồi. Số câu: Số câu: Số câu: Số câu: Số câu: Số điểm: 3 Số điểm: Số điểm: Số điểm: Số điểm: Tỉ lệ : 30.% Tỉ lệ: % Tỉ lệ: % Tỉ lệ: % Tỉ lệ: % - Chỉ ra được - Phân biệt được các - Giải thích được - Vận dụng một số hiện dạng năng lượng một số vật liệu được định luật trong thực tế có tượng trong tự - Giải thích được các bảo toàn và khả năng giải nhiên hay một hiện tượng trong thực chuyển hóa phóng năng lượng số ứng dụng tế có sự chuyển hóa năng lượng để lớn, nhỏ khoa học kĩ năng lượng chuyển từ giải thích một thuật thể hiện dạng này sang dạng So sánh và phân số hiện tượng năng lượng đặc khác, từ vật này sang tích được vật có trong tự nhiên trưng cho khả vật khác năng lượng lớn sẽ và ứng dụng năng tác dụng có khả năng sinh của định luật lực. ra lực tác dụng trong khoa Chủ đề 10: học kĩ thuật. - Kể tên được mạnh lên vật Năng lượng và một số nhiên khác. - Lấy được ví cuộc sống (10 liệu, năng lượng dụ thực tế về tiết) thường dùng ứng dụng trong thực tế. trong kĩ thuật về sự truyền - Chỉ ra được nhiệt và giải một số ví dụ thích được. trong thực tế về sự truyền năng - Đề xuất biện lượng giữa các pháp và vận vật. dụng thực tế việc sử dụng - Phát biểu được nguồn năng định luật bảo lượng tiết toàn và chuyển kiệm và hiệu hóa năng lượng quả. Số câu: Số câu: Số câu: Số câu: Số điểm: 2,25 Số điểm: Số điểm: Số điểm: Tỉ lệ : 22,5.% Tỉ lệ: % Tỉ lệ: % Tỉ lệ: % - Mô tả được - Giải thích được quy - Giải thích quy - Thiết kế mô quy luật chuyển luật chuyển động mọc, luật chuyển động hình thực tế động của Mặt lặn của Mặt Trời. của Trái Đất, Mặt bằng vẽ hình,
- Trời hằng ngày - Giải thích được hình Trời, Mặt Trăng phần mền quan sát thấy ảnh quan sát thấy về thông dụng để Chủ đề 11: Trái sao chổi. giải thích đất và bầu trời - Nêu được các được một số (10 tiết) pha của Mặt - Giải thích được hệ Trăng trong Mặt Trời là một phần hình dạng Tuần Trăng. nhỏ của Ngân Hà. nhìn thấy của Mặt Trăng - Nêu được Mặt trong Tuần Trời và sao là Trăng. các thiên thể phát sáng; Mặt Trăng, các hành tinh và sao chổi phản xạ ánh sáng Mặt Trời. - Nêu được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà. Số câu: Số câu: Số câu: Số câu: Số câu: Số điểm: 2,25 Số điểm: Số điểm: Số điểm: Số điểm: Tỉ lệ : 22,5.% Tỉ lệ: % Tỉ lệ: % Tỉ lệ: % Tỉ lệ: % Số câu:16 Số câu:9 Số câu:5 Số câu: 1 Số câu:1 Số điểm: 10đ Số điểm: 4đ Số điểm: 3đ Số điểm: 2đ Số điểm: 1đ Tỉ lệ : 100% Tỉ lệ: 40% Tỉ lệ: 30% Tỉ lệ: 20% Tỉ lệ: 10%