5 Đề thi thử học kì 2 Toán Lớp 6 (Có đáp án và biểu điểm)
Câu 7: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu 2/5 của a bằng 4 ?
A. 10 B. 12 C. 14 D. 16
Câu 8: Cho hai góc kề bù trong đó có một góc bằng 70°. Góc còn lại bằng bao nhiêu ?
A. 110° B. 100° C. 90° D. 120°
Câu 3: (2,0 điểm) Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng 1/6 số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng 1/3 số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
A. 10 B. 12 C. 14 D. 16
Câu 8: Cho hai góc kề bù trong đó có một góc bằng 70°. Góc còn lại bằng bao nhiêu ?
A. 110° B. 100° C. 90° D. 120°
Câu 3: (2,0 điểm) Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng 1/6 số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng 1/3 số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Bạn đang xem tài liệu "5 Đề thi thử học kì 2 Toán Lớp 6 (Có đáp án và biểu điểm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
5_de_thi_thu_hoc_ki_2_toan_lop_6_co_dap_an_va_bieu_diem.doc
Nội dung text: 5 Đề thi thử học kì 2 Toán Lớp 6 (Có đáp án và biểu điểm)
- ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn Toán Lớp 6 Thời gian: 90 phút A. TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ? 0,5 3 0 1 A. B. C. D. 4 13 8 9 6 Câu 2: Số nghịch đảo của là: 11 11 6 6 11 A. B. C. D. 6 11 11 6 27 Câu 3: Khi rút gọn phân ta được phân số tối giản là: 63 3 9 3 9 A. B. C. D. 7 21 7 21 3 Câu 4: của 60 là: 4 A. 45 B. 30 C. 40 D. 50 7 Câu 5: Số đối của là: 13 7 7 13 7 A. B. C. D. 13 13 7 13 1 Câu 6: Hỗn số 2 viết dưới dạng phân số là: 4 9 7 6 8 A. B. C. D. 4 4 4 4 2 Câu 7: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu của a bằng 4 ? 5 A. 10 B. 12 C. 14 D. 16 Câu 8: Cho hai góc kề bù trong đó có một góc bằng 700. Góc còn lại bằng bao nhiêu ? A. 1100 B. 1000 C. 900 D. 1200 B. TỰ LUẬN: (6điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau: 1 5 6 49 4 3 a) b) c) : 8 3 35 54 5 4 Câu 2: (1 điểm) Tính nhanh: 31 5 8 14 5 2 5 9 5 a) b) 17 13 13 17 7 11 7 11 7 Câu 3: (2,0 điểm) Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối 1 năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số 6
- 1 học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. 3 Tính số học sinh mỗi loại. Bài 4: (1,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ góc xOt = 400 và góc xOy = 800. a. Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ? b. Tính góc yOt ? c. Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ? C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A A A A A A A B. TỰ LUẬN: Câu Đáp án Điểm 1 5 3 40 43 Mỗi câu đúng a) 8 3 24 24 24 0,5 đ 4 3 4 4 16 Câu 1 c) : 5 4 5 3 15 6 49 ( 1).( 7) 7 b) . 35 54 5.9 45 31 5 8 14 31 14 5 8 0,25 đ a) 17 13 13 17 17 17 13 13 17 13 1 ( 1) 0 0,25 đ 17 13 Câu 2 5 2 5 9 5 5 2 9 5 0,25 đ b) 7 11 7 11 7 7 11 11 7 5 5 1 0 7 7 0,25 đ - Số học sinh giỏi của trường là: 1 90 15 (học sinh) 6 0,5 đ - Số học sinh khá của trường là: 40 9040% 90 36 (học sinh) 0,5 đ Câu 3 100 - Số học sinh trung bình của trường là: 1 0,5 đ 90 30 (học sinh) 3 - Số học sinh yếu của trường là: 0,5 đ 90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh)
- - Vẽ hình 0,25đ y t O x Câu 4 a. Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy vì xÔt yÔt = xÔy – xÔt => yÔt = 800 – 400 => yÔt = 400 c. Tia Ot là tia phân giác của xÔy vì: - Câu c: 0,5đ - Ot nằm giữa 2 tia Ox, Oy - xÔt = yÔt = 400
- ĐỀ 2 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn Toán Lớp 6 Thời gian: 90 phút PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 2 3 1. bằng: 3 8 8 8 8 A. B. C. D. 3 3 27 27 2 2 2. Kết quả của phép tính 2 . 3 là: 3 A.-24 B. 24 C. 12 D. -12 3. Số đối của 20120 là: 1 A. -2012 B. C. -1 D. 1 2012 1 4. Số nghịch đảo của 1 là: 3 4 4 3 3 A. B. C. D. 3 3 4 4 3 1 5. Giá trị của x thỏa mãn: x là: 5 15 15 15 8 8 A. B. C. D. 8 8 15 15 1 6. x 0 . Vậy x bằng: 2 1 1 1 1 A. B. C. và D. 0 2 2 2 2 7. 0,25 của -30 là: 1 1 A. -120 B.120 C. 7 D. 7 2 3 8. Góc bù với góc có số đo bằng 600 là góc có số đo bằng: A. 300 B. 1200 C. 600 D. 1800 9. Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, số đường thẳng vẽ được là: A. 6 B. 12 C. 4 D. 7 10. Cho µA và Bµ là hai góc phụ nhau, biết 2.µA 3.Bµ . Số đo góc B là: A. 200 B. 300 C. 360 D.720 11. Tổng các số nguyên x thỏa mãn: 1 x 2 là: A. -1 B. 0 C. 1 D. 2 12. Cho 10 đường thẳng phân biệt cùng đi qua điểm O. Số góc đỉnh O được tạo thành là: A. 190 B. 45 C. 90 D. 10 PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm) 3 2 3 2 1 4 1 6 Bài 1: ( 1,5 điểm) Tính nhanh a, b, : . . 7 3 7 15 3 5 3 5
- 3 1 5 Bài 2: ( 1,5 điểm) Tìm x biết: a, .x b, 25 %.x + x = - 1,25 4 4 8 Bài 3: ( 1,5 điểm) Kết quả thống kê bài kiểm tra toán cuối năm học của lớp 6A như sau: Số bài 1 điểm giỏi chiếm 25% tổng số bài; số bài điểm khá chiếm tổng số bài; còn lại 15 bài đạt điểm 3 trung bình và yếu. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh? Bài 4: (2 điểm) Cho hai góc kề bù x· Oy và ·yOz , biết x· Oy 600 a, Tính số đo góc yOz b, Gọi Om là tia phân giác của góc yOz. Chứng tỏ Oy là tia phân giác của góc xOm 1 1 1 1 Bài 5: ( 0,5 điểm) Tính: A 1.3 3.5 5.7 2011.2013 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA MÔN: TOÁN LỚP 6 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 B A C D C A C B A C B A PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm) Bài Đáp án Điểm Bài 1 3 2 3 a, ( 1,5điểm) 7 3 7 0,25 a, 0,75 điểm 3 2 3 7 3 7 0,25 3 3 2 7 7 3 0,25 2 3 b, 0,75 điểm 2 1 4 1 6 b, : . . 15 3 5 3 5 2 1 4 6 0,25 : . 15 3 5 5 0,25 2 2 : 15 15 0,25 1
- Bài 2: 3 1 5 a, .x ( 1,5 điểm) 4 4 8 a, 0,75 điểm 1 1 0,25 x 4 8 1 1 0,25 x : 8 4 0,25 1 x 2 b, 0,75 điểm b, 25 %. x + x = - 1,25 125%. x = - 1,25 0,25 x = - 1,25 : 125% 0,25 x = - 1 0,25 Bài 3: Phân số chỉ số bài đạt điểm trung bình và yếu là: ( 1,5 điểm) 1 5 0,5 1 25% ( tổng số bài) 3 12 Tổng số bài kiểm tra của lớp 6A là: 5 0,5 15: 36 ( bài) 12 Vậy số học sinh của lớp 6A là 36 học sinh 0,5 Bài 4: Vẽ hình đúng cả 2 ý 0,25 (2 điểm) m y z O x a, 0,75điểm Nêu được x· Oy và ·yOz là 2 góc kề bù 0,25 0,25 x· Oy ·yOz 1800 0,25 Tính được ·yOz = 1200 b, 1điểm Vì Om là tia phân giác của ·yOz 1 1 0,25 ·yOm ·yOz .120o 60o 2 2 · · 0,25 Chỉ ra được xOy yOm 0,25 Nêu được tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Om 0,25 Khẳng định được tia Oy là tia phân giác của góc xOm Bài 5: 1 1 1 1 A ( 0,5 điểm) 1.3 3.5 5.7 2011.2013 0,25
- 1 2 2 2 2 A 2 1.3 3.5 5.7 2011.2013 1 1 1 1 1 1 1 1 A 1 0,25 2 3 3 5 5 7 2011 2013 1 1 A 1 2 2013 1006 A 2013 Chú ý: - Trên đây chỉ là một trong các cách trình bày bài, nếu HS làm theo cách khác mà vẫn đúng và chặt chẽ thì giáo viên vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài là tổng các điểm thành phần sau khi đã làm tròn đến 01 chữ số thập phân VD: Tổng toàn bài là 7,75 Điểm toàn bài làm tròn là 7,8 ĐỀ SỐ 3 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn Toán Lớp 6 Thời gian: 90 phút I.Trắc nghiệm: (3 đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng trong các câu sau: a c Câu 1: Hai phân số và bằng nhau khi nào? b d A. ad = bc B. ad = dc C. ab = dc D. bc = ad x 1 Câu 2: Cho biết: = , vậy x bằng 4 2 A. 1 B. 2 C. 3 D. -2 4 Câu 3: : 2 được kết quả là: 7 2 8 7 4 A. B. C. D. 7 7 8 14 Câu 4: Sắp xếp các số nguyên sau: 5; -12; 8; -4; 2; 0. theo thứ tự tăng dần ta được: A. 12;-4;0;2;5;8 B. 0 ;-12 ;-4 ;2 ;5 ;8 C. -12 ;-4 ;0 ;2 ;5 ;8 D. 8 ;5 ;2 ;0 ;-4 ;-12 Câu 5: Kết quả của phép tính : 5. 2016 – 5. 2015 bằng: A. - 1 B. 1 C. - 5 D. 5 Câu 6 : Góc có số đo bằng 650 là góc gì ? A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt Bài 3: (2.0 điểm) 1. Thực hiện phép tính: 3 3 7 5 1 3 5 4 3 3 a. : b. . . 2 8 4 12 6 2 7 9 9 7 7 2. Tìm x, biết:
- 2 1 5 4 2 a. x x b. 2 x 50 : 51 3 2 12 5 3 Bài 4: (2.0 điểm) Sơ kết Học kỳ I, lớp 6A có 32 học sinh gồm có ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học 1 3 sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng số học sinh còn lại. 4 8 a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A. b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp. Bài 5: (2.5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho x· Oy 800 ; x· Oz 400 . a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b) So sánh x· Oz và z·Oy . c) Tia Oz có phải là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao? Bài 6: (0.5 điểm) 1 1 1 1 1 Tính A 2.5 5.8 8.11 92.95 95.98 HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HK II – TOÁN 6 I. Trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp số A,D B A C D A Bài Nội Dung Điểm 1. Thực hiện phép tính: 3 3 7 5 1 9 18 14 5 1 0,5 : : 1 8 4 12 6 2 24 24 24 6 2 (2.0 đ) a. 9 18 14 5 1 5 6 1 1 1 3 : 24 6 2 24 5 2 4 2 4 31 5 8 14 31 14 5 8 b 17 13 13 17 17 17 13 13 17 13 0,5 1 ( 1) 0 17 13 2. Tìm x, biết: 2 2 2 2 0,5 a. –52 + x = –46 x = –46 + 52 x 6 x 6 : 9 3 3 3 3
- 2 1 5 4 3 5 0,5 x x x x b. 3 2 12 6 6 12 1 5 5 1 5 6 5 x x : x 6 12 12 6 12 1 2 - Tính được số HS Giỏi là 8 HS. 0,5 2 - Tính được số HS Khá là 9 HS. 0,5 (2.0 đ) - Tính được số HS TB 15 HS. 0,5 Tỉ số phần trăm của số học sinh TB so với số học sinh cả lớp: 0,5 15 : 32 = 46,875 % Vẽ hình đúng. y z 0,5 3 x (2.5 đ) O a. Vì tia Oy và Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có 0,5 xOz xOy (400 < 800), nên tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy. b. Tính được số đo góc yOz bằng 400 0,75 xOz zOy 0,25 c. Lý luận được tia Oz là tia phân giác của góc xOy. 0,5 1 1 1 1 1 A 2.5 5.8 8.11 92.95 95.98 4 1 3 3 3 3 3 (0.5 đ) = ( ) 0,25 3 2.5 5.8 8.11 92.95 95.98 1 1 1 1 24 24 0,25 = ( ) . 3 2 98 3 49 147 Chú ý: (Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.) ĐỀ 4 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn Toán Lớp 6 Thời gian: 90 phút A. LÝ THUYẾT Câu 1: (1 điểm) Nêu và viết công thức tổng quát tính chất cơ bản của phân số. Câu 2: (1 điểm) Thế nào là hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù? B. BÀI TẬP Bài 1: (2 điểm) Tính: 3 5 8 7 a) (-5) . (-7); b) (-4) . 2017; c) ; d) . . 4 6 5 6 Bài 2: (1 điểm). Tìm x thuộc Z, biết: 12 - x = 4(2x - 3) + 2. Bài 3: (2 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau: 2 3 3 a) 1,5 . 2,5 :1 ; 3 4 4
- 1 1 1 1 b) B . 1.4 4.7 7.10 100.103 2 Bài 4: (1 điểm) đàn gà nhà bạn Hà là gà trống. Số gà trống là 14 con. Hỏi: 5 a) Đàn gà nhà bạn Hà có bao nhiêu con? b) Tỉ số phần trăm số gà trống trong đàn gà? Bài 5: (2 điểm) Cho hai góc xOy và yOt kề bù, biết x· Oy = 1000. Vẽ tia Oz là tia phân giác của góc xOy. Tính ·yOt và z· Ot . + Đáp án - Thang điểm: Đáp án Điểm Câu 1 - Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0,25đ 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho. a a.m 0,25đ với m Z và m 0 b b.m - Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung 0,25đ của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho. a a : n 0,25đ với n ƯC(a,b) b b : n Câu 2 Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối có bờ chứa cạnh chung. 0,25đ Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 900. 0,25đ Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 1800. 0,25đ Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau. 0,25đ Bài 1 a) (-5) . (-7) = 5 . 7 = 35. 0,5đ b) (-4) . 2017 = -(4 . 2017) = -8068. 0,5đ 3 5 9 10 9 10 1 0,5đ c) = . 4 6 12 12 12 12 8 7 8.( 7) 56 28 0,5đ d) . = . 5 6 ( 5).6 30 15 Bài 2 12 - x = 4(2x - 3) + 6 12 - x = 8x - 12 + 6 0,25đ -x - 8x = -6 - 12 0,25đ -9x = - 18 x = 2 0,25đ Vậy x = 2. 0,25đ Bài 3 2 3 3 3 2 10 3 7 0,25đ a) 1,5 . 2,5 :1 = . : 3 4 4 2 3 4 4 4 7 4 0,5đ = 1 . 4 7 = 1 + 1 = 2. 0,25đ 1 1 1 1 b) B 1.4 4.7 7.10 100.103 3 3 3 3 0,25đ 3B = 1.4 4.7 7.10 100.103
- 1 1 1 1 1 1 1 1 3B = 1 4 4 7 7 10 100 103 0,25đ 1 1 103 1 102 3B = 1 103 103 103 103 0,25đ 102 102 1 34 Suy ra B = :3 . 103 103 3 103 0,25đ 2 5 Bài 4 Đàn gà nhà bạn Hà có: 14 : 14. 35 (con). 0,5đ 5 2 14.100 Tỉ số phần trăm số gà trống trong đàn gà là : % 40% . 0,5đ 35 Bài 5 y z 0,5đ x O t - Vì hai góc xOy và yOt kề bù nên : x· Oy + ·yOt = 1800 0,25đ Suy ra ·yOt = 1800 - x· Oy = 1800 - 1000 = 800 (vì x· Oy = 1000) 0,25đ · · · - Vì tia Oz là tia phân giác của góc xOy nên: xOz = yOz = xOy : 2 0,25đ Hay x· Oz = ·yOz = 1000: 2 = 500 0,25đ - Vì tia Oy nằm giữa hai tia Oz và Ot nên: z· Ot = ·yOz + ·yOt 0,25đ · 0 0 0 Hay zOt = 50 + 80 = 130 0,25đ (Hoặc: Vì x· Oz và z· Ot kề bù nên: x· Oz + z· Ot = 1800 Suy ra z· Ot = 1800 - x· Oz = 1800 - 500 = 1300) ĐỀ 5 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ II Môn Toán Lớp 6 Thời gian: 90 phút 6 Câu 1: Số nghịch đảo của là: 11 11 6 6 11 A. B. C. D. 6 11 11 6 7 Câu 2: Số đối của là: 13
- 7 7 13 7 A. B. C. D. 13 13 7 13 1 Câu 3: Hỗn số 2 viết dưới dạng phân số là: 4 6 7 9 8 A. B. C. D. 4 4 4 4 Câu 4: Cho hai góc kề bù trong đó có một góc bằng 700. Góc còn lại bằng bao nhiêu ? A. 900 B. 1000 C. 1800 D. 1100 Phần tự luận (8đ) Câu 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau: 1 3 1 5 6 49 4 3 a) b) c) d) : 8 8 8 3 35 54 5 4 Câu 2: (2 điểm) Tính nhanh: 31 5 8 14 5 2 5 9 5 a) b) 17 13 13 17 7 11 7 11 7 Câu 3: (1điểm) Trên đĩa có 24 quả táo. Hạnh ăn 25% số táo. Sau đó Hoàng ăn số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo? Câu 4 : ( 3 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy ; Ot sao cho ; a) Trong 3 tia Ox, Oy, Ot thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao ? b) Tính số đo góc . c) Tia Ot có là phân giác của không ? Vì sao ? V.ĐÁP ÁN Phần trắc nghiệm: mỗi câu đúng 0,5đ 1 2 3 4 A B C D Phần tự luận Câu Nội dung Điểm 1 3 1 3 4 1 Mỗi câu a) = 8 8 8 8 2 đúng 0,5 1 5 3 40 43 b) 1 8 3 24 24 24 6 49 ( 1).( 7) 7 c) . 35 54 5.9 45
- 4 3 4 4 16 d) : 5 4 5 3 15 31 5 8 14 31 14 5 8 0,5đ a) 17 13 13 17 17 17 13 13 17 13 0,5đ 1 ( 1) 0 17 13 2 5 2 5 9 5 5 2 9 5 0,5đ b) 7 11 7 11 7 7 11 11 7 5 5 0,5đ 1 0 7 7 Vẽ hình đúng 0,5đ y t 60 (1 ñieåm) 30 O x a) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy vì (300 < 60o) 0,5đ 3 b) Vì Ot nằm giữa Ox và Oy nên: 0,5đ 0,25đ 0,25đ c) Ot là tia phân giác của góc xOy 0,5đ Vì Ot nằm giữa Ox và Oy và 0,25đ 0,25đ Số quả táo Hạnh ăn: 25%.24 = (quả táo) 0,5đ 4 Số quả táo Hoàng ăn: (quả táo) 0,25đ Số quả táo còn lại là: 24 – (6 + 8) = 10 (quả táo) 0,25đ