Bộ tài liệu kiểm tra giữa học kỳ I Toán 6 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (10 đề kèm bản đặc tả và đáp án)

docx 78 trang vyoanh03 31/10/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ tài liệu kiểm tra giữa học kỳ I Toán 6 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (10 đề kèm bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_tai_lieu_kiem_tra_giua_hoc_ky_i_toan_6_ket_noi_tri_thuc_n.docx

Nội dung text: Bộ tài liệu kiểm tra giữa học kỳ I Toán 6 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (10 đề kèm bản đặc tả và đáp án)

  1. Biên soạn: DeThiLop6.com Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Gọi số nhóm là n. Vì chia đều và không thừa nên n là ước chung của 234 và 390. Ta có 234 = 2 · 3² · 13; 390 = 2 · 3 · 5 · 13, nên ƯCLN(234, 390) = 78. Các ước của 78 là 1; 2; 3; 6; 13; 26; 39; 78. Nếu chia 39 nhóm, mỗi nhóm chỉ có 6 bút chì và 10 thẻ; nếu chia 78 nhóm, mỗi nhóm chỉ có 3 bút chì và 5 thẻ. Cả hai cách đều không đạt yêu cầu. Chia 26 nhóm thì mỗi nhóm có 234 : 26 = 9 bút chì và 390 : 26 = 15 thẻ, 16b đạt cả hai điều kiện. Các ước chung lớn hơn 26 chỉ có 39 và 78, đều đã bị 1,25 loại. Vậy chia được nhiều nhất 26 nhóm. 0,5 điểm: Xác định số nhóm phải là ước chung và tìm được ƯCLN bằng 78 hoặc liệt kê đầy đủ các ước chung. 0,25 điểm: Loại được 39 và 78 nhóm bằng điều kiện số đồ dùng tối thiểu. 0,25 điểm: Kiểm 26 nhóm: mỗi nhóm 9 bút chì, 15 thẻ, đủ yêu cầu. 0,25 điểm: Kết luận 26 là lớn nhất, với lập luận không còn ước chung lớn hơn phù hợp. Chấp nhận lập luận bằng giới hạn số nhóm. 56
  2. Biên soạn: DeThiLop6.com MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 08 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Biểu diễn số tự 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên - - - - - - - 5% nhiên 0,5 điểm 3 (13a; Phép tính và lũy 1 (3) 1 (4) 2 Số tự nhiên - 13b; 14a) - - - - 27,5% thừa 0,25 điểm 0,25 điểm 2,25 điểm Dấu hiệu chia hết, 2 (13c; 2 (5; 6) 3 Tính chia hết số nguyên tố và - - 14b) - - - - 17,5% 0,5 điểm hợp số 1,25 điểm Ước chung và bội 2 (7; 8) 1 (15) 4 Tính chia hết - - - - - - 20% chung 0,5 điểm 1,5 điểm 3 (10; 11; Hình học trực Tứ giác, chu vi và 1 (9) 1 (16a) 1 (16b) 5 - 12) - - - 30% quan diện tích 0,25 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm 0,75 điểm Tổng số câu/ý 6 0 6 5 0 2 0 1 20 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3,5 0 2,25 0 1,25 10 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 35% 0% 22,5% 0% 12,5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 57
  3. Biên soạn: DeThiLop6.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 - Đề số 08 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Biểu diễn số 2 (1; 2) 1 Số tự nhiên Câu 1: Nhận biết hàng của chữ số trong số tự nhiên. - - - tự nhiên 0,5 điểm Câu 2: Đọc số La Mã không quá 30. Nhận biết: Câu 3: Nhận biết số mũ của một lũy thừa. Thông hiểu: 4 (4; 13a; Phép tính và Câu 4: Thực hiện đúng thứ tự lũy thừa, chia và cộng. 1 (3) 2 Số tự nhiên 13b; 14a) - - lũy thừa Câu 13a: Đối chiếu hai cách dùng tính chất phân phối và 0,25 điểm 2,5 điểm tính đúng giá trị. Câu 13b: Tính biểu thức có lũy thừa và hai lớp dấu ngoặc. Câu 14a: Tìm số tự nhiên bằng phép tính ngược. Nhận biết: Câu 5: Nhận biết hợp số trong các số tự nhiên đã cho. Câu 6: Nhận biết số chia hết cho 3 theo tổng các chữ số. Dấu hiệu chia Tính chia Thông hiểu: 2 (5; 6) 2 (13c; 14b) 3 hết, số nguyên - - hết Câu 13c: Bác bỏ suy luận lấy tích của hai số chia làm một 0,5 điểm 1,25 điểm tố và hợp số số chia chung bắt buộc. Câu 14b: Lập đủ các số thỏa điều kiện về chữ số, chia hết và thứ tự. Thông hiểu: Câu 7: Suy ra một ước chung từ ước chung lớn nhất. Tính chia Ước chung và Câu 8: Tìm bội chung nhỏ nhất của hai số. 2 (7; 8) 1 (15) 4 - - hết bội chung Vận dụng: 0,5 điểm 1,5 điểm Câu 15: Vận dụng BCNN để tìm lần trùng lịch tiếp theo và xác định thứ trong tuần. 58
  4. Biên soạn: DeThiLop6.com Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 9: Nhận biết hai cạnh đối song song trong hình bình hành. Thông hiểu: Câu 10: Tìm chiều rộng hình chữ nhật từ chu vi và chiều dài. Câu 11: Xác định phần diện tích tăng khi thay đổi một 3 (10; 11; Hình học Tứ giác, chu 1 (9) 1 (16a) 1 (16b) 5 kích thước. 12) trực quan vi và diện tích 0,25 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm Câu 12: So sánh diện tích hình thoi và hình chữ nhật. 0,75 điểm Vận dụng: Câu 16a: Kiểm tra phương án kích thước bằng chu vi và tính diện tích thực tế. Vận dụng cao: Câu 16b: Tìm đủ phương án kích thước nguyên thỏa đồng thời chu vi và khoảng diện tích. Tổng số câu/ý 6 11 2 1 Tổng điểm 1,5 5 2,25 1,25 Tỉ lệ theo điểm 15% 50% 22,5% 12,5% Số trong ngoặc nối tới câu/ý trên đề; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Toàn đề: 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 59
  5. Biên soạn: DeThiLop6.com ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 08 Môn: Toán - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Trong số 52 407, chữ số 4 ở hàng nào? A. Đơn vị B. Chục C. Trăm D. Nghìn Câu 2. Số La Mã XVIII biểu diễn số tự nhiên nào? A. 8 B. 13 C. 18 D. 28 Câu 3. Số mũ của lũy thừa 125 là A. 12 B. 5 C. 60 D. 248 832 Câu 4. Giá trị của biểu thức 62 + 54 : 9 là A. 42 B. 10 C. 18 D. 90 Câu 5. Số nào sau đây là hợp số? A. 59 B. 61 C. 67 D. 91 Câu 6. Số nào sau đây chia hết cho 3? A. 431 B. 524 C. 762 D. 805 Câu 7. Cho hai số tự nhiên khác 0 là a và b có ƯCLN(a, b) = 8. Số nào sau đây chắc chắn là ước chung của a và b? A. 16 B. 4 C. 24 D. 3 Câu 8. BCNN(28, 50) bằng A. 2 B. 78 C. 700 D. 1 400 Câu 9. Hình bình hành ABCD có các đỉnh được gọi theo thứ tự quanh hình. Cạnh AB song song với đoạn thẳng nào? A. AC B. AD C. BC D. CD Câu 10. Một hình chữ nhật có chu vi 52 cm và chiều dài 17 cm. Chiều rộng của hình đó là A. 26 cm B. 35 cm C. 9 cm D. 18 cm Câu 11. Một hình chữ nhật dài 18 cm, rộng 7 cm. Tăng chiều dài thêm 4 cm và giữ nguyên chiều rộng thì diện tích tăng thêm bao nhiêu? A. 126 cm² B. 154 cm² C. 8 cm² D. 28 cm² Câu 12. Tấm bìa thứ nhất là hình thoi có hai đường chéo dài 16 cm và 9 cm. Tấm bìa thứ hai là hình chữ nhật dài 13 cm, rộng 5 cm. Chênh lệch diện tích giữa hai tấm bìa là A. 7 cm² B. 40 cm² C. 79 cm² D. 137 cm² 60