Đề cương ôn thi học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Đinh Thị Thúy (Có đáp án)

Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên là ước của là:

Câu 2: Phân tích số 90 ra thừa số nguyên tố được kết quả là:

Câu 3: Cho . Khi đó là:

Câu 4: Trong các số sau đây, hai số nguyên tố cùng nhau là:

Câu 5: Số nguyên âm lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:

Câu 6: Cho các số được xếp theo thứ tự giảm dần là:

Câu 7: Tàu ngầm đang ở vị trí dưới mực nước biển , số nguyên âm biểu thị độ cao của tàu ngầm so với mực nước biển là:

Câu 8: Tập hợp các số nguyên tố có một chữ số là:

Câu 9: Tìm số tự nhiên biết rằng và

Câu 10: Điều kiện của để biểu thức chia hết cho là:

  1. là số tự nhiên chẵn
  1. là số tự nhiên lẻ
  1. là số bội của

Câu 11: Một hình vuông có chu vi . Độ dài cạnh của hình vuông đó là:

docx 5 trang vyoanh03 10/07/2024 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn thi học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Đinh Thị Thúy (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_thi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2023_2024_di.docx

Nội dung text: Đề cương ôn thi học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Đinh Thị Thúy (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THCS GIA QUẤT ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I TỔ TOÁN MÔN : TOÁN 6 NĂM HỌC: 2023 - 2024 A) GIỚI HẠN KIẾN THỨC ÔN TẬP: - Đại số: từ đầu đến hết phép trừ số nguyên. - Hình học: Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều; hình chữ nhật, hình thoi; hình bình hành; hình thang cân; hình có trục đối xứng. B) BÀI TẬP 1. Trắc nghiệm Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên là ước của 15 là: A. 1;3;5;10 B. 1;3;5;15 C. 0;1;3;5;15 D. 15;30;35;0 Câu 2: Phân tích số 90 ra thừa số nguyên tố được kết quả là: A. 9.10 B. 32.10 C. 2.32.5 D. 2.9.5 Câu 3: Cho a 23.3; b 3.52 ; c 52 . Khi đó BCNN(a,b,c) là: A. 22.3.5 B. 22.3.3.5 C. 22.3.5 D. 1 Câu 4: Trong các số sau đây, hai số nguyên tố cùng nhau là: A. 5 và 6 B. 5 và 10 C. 12 và 15 D. 13 và 26 Câu 5: Số nguyên âm lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: A. 101 B. 987 C. 999 D. 102 Câu 6: Cho các số 2; 17;2;0;5; 1 được xếp theo thứ tự giảm dần là: A. 0; 1; 2;2;5; 17 B. 17; 2; 1;0;2;5 C. 1; 2; 17;0;2;5 D. 5;2;0; 1; 2; 17 Câu 7: Tàu ngầm đang ở vị trí dưới mực nước biển 50 m , số nguyên âm biểu thị độ cao của tàu ngầm so với mực nước biển là: A. 500 B. 500 C. 50 D. 50 Câu 8: Tập hợp các số nguyên tố có một chữ số là: A. 0;2;3;5;7 B. 1;2;3;5;7 C. 0;1;2;3;5;7 D. 2;3;5;7 Câu 9: Tìm số tự nhiên x biết rằng x12 ; x21; x28 và 150 x 200 A. 152 B. 164 C. 168 D. 184 Câu 10: Điều kiện của x để biểu thức A 10 15 95 x chia hết cho 5 là: A. x là số tự nhiên chẵn B. x là số tự nhiên lẻ C. x là số bội của 5 D. x 0;5 Câu 11: Một hình vuông có chu vi 40 cm . Độ dài cạnh của hình vuông đó là: A. 4 cm B. 10 cm C. 20 cm D. 160 cm Câu 12: Hai đường chéo của hình thang cân bất kì có đặc điểm là: A. Vuông góc B. Song song C. Trùng nhau D. Bằng nhau Câu 13: Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 60a và 165a là: A. 15 B. 30 C. 45 D. 60 Câu 14: Tổng các số nguyên x thỏa mãn điều kiện 7 x 8 là: A. 0 B. 7 C. 8 D. 15 Câu 15: Trong các hình sau đây, hình có trục đối xứng là: A B C D
  2. Câu 16: Kết luận đúng trong những kết luận sau là: A. a b c a b c B. a b c a b c a b c a b c a b c a b c C. D. Câu 17: Một công nhân được trả lương theo sản phẩm, mỗi sản phẩm đúng tiêu chuẩn được trả 4 000 đồng. Nhưng nếu sản phẩm chưa đạt sẽ bị trừ 2 000 đồng. Sau một tháng công nhân đó làm được 1 900 sản phẩm đúng tiêu chuẩn và 42 sản phẩm chưa đạt. Tiền lương tháng này của công nhân đó là: A. 7 600 000 đồng B. 7 568 000đồng C. 7 516 000 đồng D. 7 700 000 đồng Câu 18: Chữ cái nào sau đây không có trục đối xứng: A. Chữ “A” B. Chữ “L” C. Chữ “M” D. Chữ “O” Câu 19: Cho hình bình hành có diện tích 48 cm2 và chiều cao h 12 cm . Độ dài cạnh đáy là: A. 4 cm B. 8 cm C. 2 cm D. 16 cm 1 3 Câu 20: Kết quả của phép tính là: 7 21 6 4 4 3 A. B. C. D. 21 21 28 28 2. Tự luận Dạng 1: Thực hiện phép tính Bài 1: Tính bằng cách hợp lý( nếu có thể): 1) 132 57 268 143 2) 18.34 9.2.27 3.6.39 3) 35.43 35.56 35 4) 4.8.25.125.12 5) 17.25 77.17 34 6) 53 53.183 – 53.84 7) 43.157 43.57 8) 24.93 6.68.4 24.61 9) 35.34 35.86 65.75 65.45 Bài 2: Tính bằng cách hợp lý( nếu có thể): 1) ( 127) 208 73 92 2) 47 54 54 147 3) 46 319 246 619 4) 217 43 117 23 5) 55 373 463 55 6) 1645 186 1645 14 147 28 138 250 350 53 76 76 53 7) 8) Bài 3: Thực hiện phép tính: 2 2 1) 150 120 7 2 23.52 8.42 17 32 2) 4 2 3 10 2 3) 2 .5 [131 13 4 ] 4) 2 .3 1 8 : 3 3 0 5) 16 : 400 : 200 37 46.3  6) 9 7 ( 15) 2021 Dạng 2: Tìm số nguyên x, biết: 2x 6 1) 156 (x 61) 82 2) 2x 39 .3 201 3) 7 49 4) (x 35) 120 0 5) 48 : x 17 33 6) x15 ; x20 và 50 x 70 10 8 7) 7x 8 ( 713) 8) 5 2x 5 : 5 9) 30x; 45x và x 10
  3. Dạng 3: Các bài toán có yếu tố thực tế Bài 1: Bình được mẹ mua cho 9 quyển vở, 5 cái bút bi và 2 cục tẩy. Giá mỗi quyển vở là 6 500 đồng, giá mỗi cây bút bi là 4 500 đồng, giá mỗi cục tẩ là 5 000 đồng. Hỏi mẹ Bình đã mua hết bao nhiêu tiền? Bài 2: Chiếc diều của bạn An bay ở độ cao 9 mét ( so với mặt đất). Sau một lúc, độ cao của chiếc diều tăng thêm 1 mét (so với mặt đất), rồi sau đó lại giảm đi 3 mét. Hỏi độ cao của chiếc diều là bao nhiêu mét sau hai lần thay đổi độ cao? Bài 3: Nhà toán học Py-ta-go sinh năm 570 trước Công nguyên. Nhà toán học Việt Nam Lương Thế Vinh sinh sau Py-ta-go 2011 năm. Vậy ông Lương Thế Vinh sinh năm nào? Bài 4: Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 120 quyển vở, 48 bút chì và 60 tập giấy thành một số phần thưởng như nhau để thưởng cho học sinh nhân dịp tổng kết học kì I. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy? Bài 5: Một trang trại nuôi gà, có khoảng từ 300 đến 400 con . Biết rằng nếu xếp mỗi chuồng 15 con, 18 con, 20 con thì vừa đủ. Tính số gà của trang trại ? Bài 6: Học sinh khối 6 của trường A xếp hàng 4, hàng 5 hay hàng 6 đều thừa 1 người. Biết số học sinh nằm trong khoảng từ 200 đến 300 bạn. Tìm số học sinh của khối 6? Dạng 4: Hình học Bài 1: Tính chu vi và diện tích các hình sau: a) Hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 8 cm . b) Hình vuông có cạnh 6 cm . c) Hình thang cân có độ dài hai đáy là 4 cm và10 cm , chiều cao 4 cm , cạnh bên 5 cm . d) Hình thoi có cạnh 5 cm , độ dài hai đường chéo là 6 cm và 8 cm . e) Hình bình hành có độ dài hai cạnh là 10 cm và 14 cm , chiều cao 8 cm . Bài 2: Hình thang cân PQRS có độ dài đáy PQ 20 cm .Đáy RS ngắn hơn đáy PQ là 12 cm . Độ dài chiều cao PH bằng một nửa độ dài đáy PQ . Tính diện tích hình thang cân PQRS ? Bài 3: Một bể bơi có kích thước như hình vẽ. Tính diện tích của bể bơi đó?
  4. Bài 4: Một mảnh vườn có dạng hình vuông với chiều dài cạnh là 25 cm. Người ta để một phần của mảnh vườn làm lối đi rộng 2 m, phần còn lại để trồng rau. a) Tính diện tích phần trồng rau? b) Người ta làm hàng rào xung quanh mảnh vườn trồng rau và ở một góc vườn có để cửa ra vào rộng 2 m. Mỗi mét rào phải thuê công nhân làm với giá 120 000 đồng. Hỏi cần chi bao nhiêu tiền để làm xong hàng rào? Bài 5: Một mảnh vườn có dạng như hình bên và có kích thước được mô tả như bên hình vẽ. a) Tính diện tích của mảnh đất đó. b) Trên mảnh đất đó người ta trồng ngô thì thu hoạch được 25 000 đồng/m2. Trồng mía thì thu hoạch được 30 000 đồng/m2. Trồng thanh long thì thu hoạch được 40 000 đồng/m2. Em hãy chọn phương án để có doanh thu tốt nhất trong hai phương án sau và giải thích? Phương án 1: Trồng mía trên cả mảnh đất Phương án 2: Trồng ngô trên phần mảnh đất hình thang và trồng thanh long trên mảnh đất hình chữ nhật. Dạng 5: Nâng cao Bài 1: Tìm số nguyên tố P sao cho: a) p 4 và p 8 đều là các số nguyên tố. b) p 4 và p 14 đều là các số nguyên tố. 2 3 20 n Bài 2: Cho S 1 5 5 5 5 . Tìm số tự nhiên n thỏa mãn: 4.S 1 5 . Bài 3: Tìm số tự nhiên n sao cho 4n 3 chia hết cho 2n 1 . Bài 4: Chứng minh rằng (5n 1) và (6n 1) là hai số nguyên tố cùng nhau n N . Ban giám hiệu Tổ chuyên môn Nhóm chuyên môn Phạm Thị Thanh Bình Nguyễn Thị Vân Anh Đinh Thị Thúy