Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Đinh Thị Thúy (Có đáp án)

II. Tự luận (7 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Tính bằng cách hợp lý nhất:

  1. b) c)

Bài 2. (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

  1. b) c)

Bài 3. (1,5 điểm) Có gói kẹo và gói bánh đóng vào các thùng. Biết số kẹo trong mỗi thùng là giống nhau và số bánh cũng vậy. Hỏi có thể chia số kẹo và số bánh đó vào nhiều nhất mấy thùng?

Bài 4. (2 điểm) Nền nhà một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng m, chiều dài m.

a) Tính chu vi và diện tích nền nhà?

b) Để lát gạch men cho nền nhà, người ta cần bao nhiêu viên gạch? Biết kích thước của viên gạch là: 30 x 30 (cm). (Coi diện tích khe giữa các viên gạch không đáng kể)

c) Một hộp viên gạch men có giá đồng. Hỏi cần bao nhiêu tiền để lát hết nền nhà?

Bài 5. (0,5 điểm)

Cho . Chứng tỏ rằng:


docx 10 trang vyoanh03 10/07/2024 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Đinh Thị Thúy (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2023_2024_d.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Đinh Thị Thúy (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THCS GIA QUẤT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN 6 MÃ ĐỀ T601 Thời gian làm bài: 90 phút Ngày kiểm tra: 26/10/2023 I. Trắc nghiệm (3 điểm). Ghi lại vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng: Câu 1. Người ta thường đặt tên tập hợp bằng ? A. Chữ cái thường B. Chữ cái in hoa C. Chữ số D. Chữ số La Mã Câu 2. Tìm số tự nhiên x, biết x 12 56 ? A. 44 B. 68 C. 3 D. 48 Câu 3. Hình ảnh nào sau đây có dạng là hình lục giác đều? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 4. Tập hợp A x ¥ | x 4 .Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử? A. A 0;1; 2;3; 4 B. A 0;1; 2;3 C. A 1; 2;3; 4 . D. A 1; 2;3     Câu 5. Kết quả của phép tính 59 : 53 được viết dưới dạng một lũy thừa ta được? 12 3 6 A. 5 B. 5 C. 5 D. 510 Câu 6. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là? A. Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ B. Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia C. Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa D. Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ Câu 7. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 80 dm. Diện tích mảnh vườn đó là? A. 960 m2 B. 960 dm2 C. 96 m2 D. 40 m2 Câu 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2;3 và 9 ? A. 1032 B. 1260 C. 507 D. 503 Câu 9. Phân tích số 45 ra thừa số nguyên tố ta được? A. 45 33.5 B. 45 3.52 C. 45 32.5 D. 45 9.5 Câu 10. Số 8 là ước chung của? A. 12 và 32 B. 24 và 56 C. 14 và 48 D. 18 và 24
  2. Câu 11. Biển báo giao thông hình tam giác có chu vi là 90 cm. Khi đó độ dài cạnh của biển báo là? A. 45 cm B. 30 cm C. 30 m D. 22,5 cm Câu 12. Hình nào sau đây luôn có các cạnh bằng nhau? A. Hình thoi B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình thang cân II. Tự luận (7 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) Tính bằng cách hợp lý nhất: a) 123 + 145 + 55 + 77 17.85 + 15.17 - 120 c) 480 : é75 + 72 - 8.3 : 5ù+ 20230 b) ëê ( ) ûú Bài 2. (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: a) x - 25 = 130 b) 30 + 100- x = 125 c) 3x 1 3 8 ( ) Bài 3. (1,5 điểm) Có 48 gói kẹo và 36 gói bánh đóng vào các thùng. Biết số kẹo trong mỗi thùng là giống nhau và số bánh cũng vậy. Hỏi có thể chia số kẹo và số bánh đó vào nhiều nhất mấy thùng? Bài 4. (2 điểm) Nền nhà một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6 m, chiều dài 9 m. a) Tính chu vi và diện tích nền nhà? b) Để lát gạch men cho nền nhà, người ta cần bao nhiêu viên gạch? Biết kích thước của viên gạch là: 30 x 30 (cm). (Coi diện tích khe giữa các viên gạch không đáng kể) c) Một hộp 10 viên gạch men có giá 72 000đồng. Hỏi cần bao nhiêu tiền để lát hết nền nhà? Bài 5. (0,5 điểm) Cho A 2 22 23 260 . Chứng tỏ rằng: A3
  3. TRƯỜNG THCS GIA QUẤT HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM NĂM HỌC 2023 – 2024 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÃ ĐỀ T601 MÔN TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm (3 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B A D C C D C B C B B A II. Tự luận (7 điểm) Bài Đáp án Biểu điểm a) 123 145 55 77 123 77 145 55 0,5 điểm 200 200 400 b) 17.85 15.17 120 17.(85 15) 120 0,5 điểm 17.100 120 1700 120 Bài 1 1580 (1,5 điểm) 2 0 c) 480 : 75 7 8.3 : 5 2023 = 480 : 75 49 8.3 : 5 1 0,5 điểm = 480 : 75 49 24 : 5 1 = 480 :75 25 : 5 1 = 480 :75 5 1 = 480 :80 1 =6 1 =7 a) x 25 130 Bài 2 x 130 25 0,25 điểm (1,5 điểm) x 155 Vậy x 155. 0,25 điểm
  4. b) 30 100 x 125 100 x 125 30 100 x 95 0,25 điểm x 100 95 x 5 Vậy x 5. 0,25 điểm c) (3x 1)3 8 (3x 1)3 23 0,25 điểm 3x 1 2 3x 2 1 3x 3 x 3: 3 x 1 Vậy x 1 0,25 điểm * Gọi số thùng có thể chia được nhiều nhất là x ( thùng; x N ) 0,25 điểm Theo đề bài ta có: 48x và x lớn nhất nên x ƯCLN(36; 48) 36x 0,5 điểm Bài 3 Ta có: (1,5 điểm) 36 22.32 0,5 điểm 48 24.3 ƯCLN(36; 48) 22.3 12 x 12 Vậy có thể chia được nhiều nhất thành 12 thùng. 0,25 điểm a) Chu vi của nền nhà là: 0,25 điểm (6 9).2 30 (m) Diện tích của nền nhà là: 6.9 54 (m2 ) 0,25 điểm Bài 4 (2 điểm) b) Đổi 54m2 540000 cm2 0,25 điểm Diện tích của một viên gạch là: 0,25 điểm 30.30 900 (cm2 )
  5. Số viên gạch cần dùng để lát nền nhà đó là: 540000:900 600 (viên) 0,25 điểm c) Giá tiền một viên gạch là: 0,25 điểm 72000 :10 7200 (đồng) Cần số tiền để lát hết nền nhà là: 7200.600 4320000( đồng) 0,25 điểm Đáp số: a) 30m;54m2 0,25 điểm b) 600 viên c) 4320000đổng A 2 22 23 260 A 2 22 23 24 259 260 0,25 điểm 3 59 Bài 5 A 2. 1 2 2 . 1 2 2 1 2 3 59 (0,5 điểm) A 2.3 2 .3 2 .3 A 3. 2 23 259 3 0,25 điểm Vậy A3. Chú ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Ban Giám hiệu Tổ chuyên môn Nhóm chuyên môn Phạm Thị Thanh Bình Nguyễn Thị Vân Anh Đinh Thị Thúy
  6. TRƯỜNG THCS GIA QUẤT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN 6 MÃ ĐỀ T602 Thời gian làm bài: 90 phút Ngày kiểm tra: 26/10/2023 I. Trắc nghiệm (3 điểm). Ghi lại vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng: Câu 1. Các phần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngoặc nào? A.  B.   C. D. Câu 2. Tìm số tự nhiên x, biết x 32 57 ? A. 25 B. 89 C. 35 D. 29 Câu 3. Hình ảnh nào sau đây có dạng là hình lục giác đều? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 4.Cho tập hợp gồm các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 7 , tập hợp A được viết như thế nào? A. A {1; 2; 3; 4; 5; 6} B. A {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} C. A {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7} D. A {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7} Câu 5. Kết quả của phép tính 74 .72 được viết dưới dạng một lũy thừa ta được? 2 6 8 6 A. 7 B. 7 C. 49 D. 14 Câu 6. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có chứa ngoặc là? A.    B.    C.    D.    Câu 7. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 3 m, chiều rộng 50 dm. Diện tích mảnh vườn đó là? A. 150 m2 B. 15 dm2 C. 15 m2 D. 16 m2 Câu 8. Số nào không chia hết cho cả 2; 3; 5; 9? A. 180 B. 270 C. 90 D. 220
  7. Câu 9. Phân tích số 45 ra thừa số nguyên tố ta được? 3 2 2 A. 45 3 .5 B. 45 3.5 C. 45 3 .5 D. 45 9.5 Câu 10. Số 6 là ước chung của? A. 12 và 32 B. 24 và 56 C. 14 và 48 D. 18 và 24 Câu 11. Chọn đáp án đúng. Tam giác đều ABC có? A. AB BC CA B. AB BC CA C. AB BC CA D. AB BC CA Câu 12. Một kệ trang trí hình vuông có cạnh 10 cm. Bạn An muốn quấn đèn led trang trí xung quanh khung mặt ngoài của kệ. Hỏi độ dài đèn mà An cần phải mua là bao nhiêu? A. 40 cm B. 400 cm C. 40 m D. 40 dm II. Tự luận (7 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) Tính bằng cách hợp lí nhất: 2 0 a)113 135 65 87 b) 17.85 + 15.17 - 200 c) 2020 45 (6 1) 2022 Bài 2. (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết: 3 a) x - 25 = 130 b) 325- 100 + x = 75 c) 2x 1 125 ( ) Bài 3. (1,5 điểm) Lớp 6A có 24 nam và 18 nữ được chia thành nhóm học tập sao cho số học sinh nam và nữ ở các nhóm là như nhau. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Bài 4. (2 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có nửa chu vi là 18 m. Chiều dài 12 m. Người ta lát nền nhà bằng loại gạch men hình vuông có cạnh 3 dm. a) Tính diện tích nền nhà? b) Tính số viên gạch cần dùng để lát nền nhà đó? (Coi diện tích khe giữa các viên gạch không đáng kể) c) Một hộp 10 viên gạch men có giá 82 000 đồng. Hỏi cần bao nhiêu tiền để lát hết nền nhà? Bài 5. (0,5 điểm) Cho A 5 52 53 540 . Chứng tỏ rằng: A6
  8. TRƯỜNG THCS GIA QUẤT HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM NĂM HỌC 2023 – 2024 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÃ ĐỀ T602 MÔN TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm (3 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A A D A B D C D C D C A II. Tự luận (7 điểm) Bài Đáp án Biểu điểm a) 113 135 65 87 113 87 135 65 0,5 điểm 200 200 400 b) 17.85 15.17 200 17.(85 15) 200 17.100 200 0,5 điểm 1700 200 Bài 1 1500 (1,5 điểm) c) 2020 45 6 1 2 20220 2 = 2020 45 5 1 = 2020 45 25 1 0,5 điểm = 2020 20 1 = 2000 1 = 2001 a) x 25 130 Bài 2 x 130 25 0,25 điểm (1,5 điểm) x 155 Vậy x 155. 0,25 điểm
  9. b) 325 100 x 75 100 x 325 75 100 x 250 0,25 điểm x 250 100 x 150 Vậy x 150 . 0,25 điểm c) (2x 1)3 125 (2x 1)3 53 0,25 điểm 2x 1 5 2x 5 1 2x 4 x 4 : 2 x 2 Vậy x 2 0,25 điểm * Gọi số nhóm có thể chia được nhiều nhất là x ( nhóm; x N ) 0,25 điểm Theo đề bài ta có: 18x và x lớn nhất nên x ƯCLN(18; 24) 24x 0,5 điểm Bài 3 Ta có: (1,5 điểm) 18 2.32 0,5 điểm 24 23.3 ƯCLN(18; 24) 2.3 6 x 6 Vậy có thể chia được nhiều nhất thành 6 nhóm. 0,25 điểm a) Chiều dài của nền nhà là: 0,25 điểm 18 12 6 (m) Diện tích của nền nhà là: 0,25 điểm 12.6 72 (m2 ) Bài 4 b) Đổi 72m2 7200 dm2 0,25 điểm (2 điểm) Diện tích của một viên gạch là: 0,25 điểm 3.3 9 (dm2 ) Số viên gạch cần dùng để lát nền nhà đó là: 0,25 điểm 7200:9 800 (viên)
  10. c) Giá tiền một viên gạch là: 0,25 điểm 82000 :10 8200 (đồng) Cần số tiền để lát hết nền nhà là: 8200.800 6560000 ( đồng) 0,25 điểm Đáp số: a) 108m2 0,25 điểm b)800 viên c)6560000đồng A 5 52 53 540 A 5 52 53 54 539 540 0,25 điểm Bài 5 A 5.(1 5) 53. 1 5  539. 1 5 (0,5 điểm) A 5.6 53.6 539.6 A 6.(5 53 539 )6 0,25 điểm Vậy A6 . Chú ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Ban Giám hiệu Tổ chuyên môn Nhóm chuyên môn Phạm Thị Thanh Bình Nguyễn Thị Vân Anh Đinh Thị Thúy