Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trường Sơn (Có đáp án)
Câu 13: Ở hình bên ta có:
A. Điểm N nằm giữa 2 điểm M và P B. Điểm M nằm giữa 2 điểm N và P C. Điểm P nằm giữa 2 điểm M và N D. Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm nào |
Câu 14: Khi ta gieo 1 con xúc xắc 6 mặt và quan sát số chấm xuất hiện ở phía mặt trên thì đâu là câu trả lời sai?
A. Sự kiện số chấm nhỏ hơn 7 chắc chắn xảy ra
B. Sự kiện số chấm là số chẵn có thể xảy ra
C. Sự kiện số chấm lớn hơn 6 không thể xảy ra
D. Sự kiện số chấm là số lẻ không thể xảy ra
Câu 15: Trong hộp có 1 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu đỏ có kích thước giống nhau. Mai lấy ra đồng thời 2 viên bi từ hộp. Sự kiện nào không thể xảy ra?
A. Mai lấy được ít nhất 1 viên bi màu đỏ
B. Mai lấy được 1 viên bi màu đỏ và 1 viên bi màu xanh
C. Mai lấy được 2 viên bi màu đỏ
D. Mai lấy được 2 viên bi màu xanh
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_2_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2022_2023_truon.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trường Sơn (Có đáp án)
- PHÒNG GD &ĐT AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2022 – 2023 TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN MÔN TOÁN LỚP 6 (Thời gian 90 phút không kể giao đề) A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng Tổng Biết cao Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL KQ KQ KQ KQ KQ 1. Một số Hiểu xác suất Vận dụng giải yếu tố thống thực nghiệm bài toán thu kê và xác trong trò chơi thập, xử lý dữ suất liệu 2 0, 2 0,4 1 1,5 1 1,5 4 2. Phân Vận dụng Hiểu các phép số,phân số Biết thực hiện các phép tính về phân số bằng các phép tính tính về để tính giá trị nhau,so về phân số, phân số để biểu thức, tìm sánh phân tìm x tính giá trị x. số,tính chất biểu thức. cơ bản của phân số,rút 4 2,5 7 1,4 gọn phân 0, 0, 4 3 1 1 5 3,5 số,các phép 8 6 tính về phân số 3.Vai trò Nhận biết vai Hiểu và tính của tính đối trò của tính được độ dài xứng. Điểm, đối xứng đoạn thẳng đường 3 0, 2 2 3 0,6 2 2,0 thẳng, đoạn 6 thẳng. 1 2, 4 2,5 1, 1 1,5 1 3, 5 2 2,0 1 1,0 8 7,0 0 0 0 5 0 Tổng 20 25 10 20 15 10 30 70 % % % % % % % % 1
- PHÒNG GD &ĐT AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2022 – 2023 TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN MÔN TOÁN LỚP 6 (Thời gian 90 phút không kể giao đề) B. ĐỀ KIỂM TRA: I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng. Câu 1: Cặp phân số bằng nhau là 3 1 2 6 A. và - B. và 12 4 3 8 3 9 4 16 C. và D. và 5 15 3 9 Câu 2: Tổng 2 + 23 có kết quả tối giản là 5 5 A. 5 B. 10 C. -10 D. -30 Câu 3: Đổi 17 sang hỗn số là 5 A. 1 2 B. 2 2 C. 3 2 D. 4 2 5 5 5 5 Câu 4: Đổi -3 2 sang phân số là: 5 A. 16 B. 17 C. 18 D. 19 5 5 5 5 Câu 5: Hãy chọn cách so sánh đúng? 2 3 A. 4 4 4 3 B. 5 5 1 3 C. 4 4 1 5 D. 6 6 2 -40 Câu 6: Cho = , giá trị thích hợp của x là: 3 x A. - 60 B. 60 C. 6 D. -6 Câu7: Cặp phân số nào sau đây bằng nhau: 7 6 -1 19 5 19 3 -3 A. và B. và C. và D. và 6 7 3 -57 8 -57 4 4 Câu 8:Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng? A. Hình chữ nhật B. Hình thang cân C. Hình thoi D. Hình bình hành Câu 9: Trên đường thẳng a lấy ba điểm. Trong ba điểm đó: A. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. B. Cả ba điểm mà mỗi điểm đều nằm giữa hai điểm còn lại. C. Có một điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại. D. Có hai điểm nằm giữa hai điểm . Câu 10: :Cho hình vẽ. Phát biểu nào sai? 2
- A.Điểm Q không thuộc các đường thẳng b, c, và a B.Điểm N nằm trên các đường thẳng b và c C.Điểm P không nằm trên các đường thẳng c và a D.Điểm M nằm trên các đường thẳng a và b Câu 11: Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau? A.2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 12: Ở hình bên ta có: A. B a B. C a B C. A a a D. A a A C Câu 13: Ở hình bên ta có: A. Điểm N nằm giữa 2 điểm M và P B. Điểm M nằm giữa 2 điểm N và P M N P C. Điểm P nằm giữa 2 điểm M và N D. Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm nào Câu 14: Khi ta gieo 1 con xúc xắc 6 mặt và quan sát số chấm xuất hiện ở phía mặt trên thì đâu là câu trả lời sai? A. Sự kiện số chấm nhỏ hơn 7 chắc chắn xảy ra B. Sự kiện số chấm là số chẵn có thể xảy ra C. Sự kiện số chấm lớn hơn 6 không thể xảy ra D. Sự kiện số chấm là số lẻ không thể xảy ra Câu 15: Trong hộp có 1 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu đỏ có kích thước giống nhau. Mai lấy ra đồng thời 2 viên bi từ hộp. Sự kiện nào không thể xảy ra? A. Mai lấy được ít nhất 1 viên bi màu đỏ B. Mai lấy được 1 viên bi màu đỏ và 1 viên bi màu xanh C. Mai lấy được 2 viên bi màu đỏ D. Mai lấy được 2 viên bi màu xanh II. TỰ LUẬN: Bài 1(1,5 điểm): Thực hiện phép tính: 3 4 1 a) 5 5 5 3 2 3 5 3 b) . . 2 5 7 5 7 5 3
- Bài 2( 1,0 điểm): Tìm x, biết: 3 4 5 5 a) x b) : x 4 5 6 7 Bài 3( 1,5 điểm): ): a/ Nếu tung một đồng xu 20 lần liên tiếp có 7 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là bao nhiêu, xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là bao nhiêu? b/ Biểu đồ hình chữ nhật sau biểu diễn số học sinh của một phòng thi có tổng điểm 4 môn thi lần lượt là: 19; 22; 28; 30; 31; 32; 35; 39: Hỏi có tổng số bao nhiêu học sinh trong phòng thi đó? Bài 4(2,0 điểm): Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB. Điểm C có là trung điểm của đoạn thảng AB không? Vì sao? 1 1 1 1 1 Bài 5 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức sau: A . 2.3 6.5 10.7 14.9 198.101 4
- C. Biểu điểm - Đáp án: I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 C A C B C A B D C C 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 D C A D D 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 II. TỰ LUẬN: Bài Phần Sơ lược lời giải Điểm 3 4 1 ( 3) 4 ( 1) a 5 5 5 5 0,5 1 0 0,25 (1,5 3 2 3 5 3 3 2 5 3 0,5 . . 2 ( ) 2 điểm) 5 7 5 7 5 5 7 7 5 b 3 3 = 2 = 2 5 5 0,25 3 4 x 4 5 4 3 0,25 a x 5 4 2 1 0,25 (1,0 x (0,5 ñieåm) điểm) 20 5 5 5 5 0,25 : x x : 6 7 6 7 b 5 7 7 0,25 x x 6 5 6 a) xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là : 7/20 0,25 3 Số lần xuất hiện mặt ngửa là: 20-7=13 0,5 ( 1,5 xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là : 13/20 0,25 điểm) b) tổng số học sinh trong phòng thi đó là: 1+4+3+8+2+2+3+1=24 0,5 Vẽ đúng hình: 0,5 4 điểm C nằm giữa hai điểm A và B : AC +CB = AB ( 2,0 CB = AB - AC 0,25 điểm) Mà AB = 8cm 0,25 AC = 4cm 0,25 CB = AB - AC = 8 - 4 = 4cm 0,25 Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng AB. Vì: 0,5 5
- 1 1 1 1 1 A 2.3 6.5 10.7 14.9 198.101 1 1 1 1 1 1 0,25 2 1.3 3.5 5.7 7.9 99.101 5 1 2 2 2 2 2 0,25 ( 1,0 4 1.3 3.5 5.7 7.9 99.101 điểm) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0,25 4 1 3 3 5 5 7 99 101 0,25 1 1 1 1 100 25 . 4 1 101 4 101 101 Mọi cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó. BGH xác nhận Tổ chuyên môn Người ra đề Nhóm Toán 6 6