Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trường Sơn (Có đáp án)
Câu1. Tập hợp các chữ số của số 2017 là:
A. B. C. D.
Câu2.Tập hợp các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 15 là:
A. B. C. D.
Câu3. Tính ta được kết quả là:
A. 300 B. 345 C. 400 D. 450
Câu4. Lũy thừa có giá trị là:
- 6 B. 5 C. 1 D. 9
Câu5. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa ta được kết quả là:
A. B. C. D.
Câu6.Tìm số tự nhiên , biết rằng : ta được kết quả là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu7. Số nào trong các số sau đây chia hết cho cả 3 và 5?
A. 350; B. 213; C. 114; D. 525.
Câu 8. Tổng 40 + 235 + 300 chia hết cho:
A. 2 B. 3 C. 5 D. 9
Câu9. Tập hợp tất cả các ước của 16 là:
A.{1; 2; 3; 4 ;16}; B. {0; 1; 2; 3; 4 ; 8; 16};
C.{1; 2; 4 ; 8; 16}; D. { 1; 2; 4; 16}.
Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau: 2; 3; 5; 7; 9
A. 5; B. 4; C. 3; D. 1
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trường Sơn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_i_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2022_2023_truon.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trường Sơn (Có đáp án)
- ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023 LÃO MÔN TOÁN LỚP 6 TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN (Thời gian 90 phút không kể giao đề) A.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: Cấp độ Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Cộng Cấp độ Thấp Cấp độ Cao Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1: Biết về tập hợp, Giải bài toán tìm Tập hợp N và tập hợp con, tập số tự nhiên x các phép toán hợp bằng nhau. Biết thực hiện phép tính trên N Số câu hỏi 7 2 2 11 Số điểm 1,4 1 2,5 4,9 Chủ đề 2: Nhận biêt được Sử dụng tính Tính chất chia một tổng , một số chất chia hết hết chia hết cho 2, của 1 tổng để Dấu hiệu chia cho 5, cho 3, cho cm 1 tổng chia hết 9 hết cho 1 số Số câu hỏi 3 1 4 Số điểm 0,6 1 1,6 Chủ đề 3: Nhận biết được Hiểu và tìm được Ước và bội, số hợp số, ước của 1 ước và bội của nguyên tố, hợp số, phân tích 1 số một số đã cho số, ƯC và BC. ra thừa số nguyên Một số yếu tố tố thống kê Số câu hỏi 3 2 5 Số điểm 0,6 1 1,6 Chủ đề 4: Biết tính chất của Tính diện tích Hình học trực hình bình hành hình chữ nhật quan và hình chữ nhật và hình bình hành Số câu hỏi 2 1 3 Số điểm 0,4 1,5 1,9 Tổng số câu 17 4 1 1 23 Tổng số điểm 4 3,5 1,5 1 10 Tỉ lệ % 40% 35% 15% 10% 100%
- ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN MÔN TOÁN LỚP 6 (Thời gian 90 phút không kể giao đề) I. TRẮC NGHIỆM ( 3đ) Câu1. Tập hợp các chữ số của số 2017 là: A. 2;0 B. 2017 C. 2;0;1;7 D. 2;1;7 Câu2.Tập hợp các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 15 là: A. 11;13 B. 11;13;15 C. 11;13;14 D. 11;13;10 Câu3. Tính M 81 245 19 ta được kết quả là: A. 300 B. 345 C. 400 D. 450 Câu4. Lũy thừa 32 có giá trị là: A. 6 B. 5 C. 1 D. 9 Câu5. Viết kết quả phép tính a6 .a2 dưới dạng một lũy thừa ta được kết quả là: A. a4 B. a8 C. a3 D. a12 Câu6.Tìm số tự nhiên n , biết rằng : 2n 32 ta được kết quả là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu7. Số nào trong các số sau đây chia hết cho cả 3 và 5? A. 350; B. 213; C. 114; D. 525. Câu 8. Tổng 40 + 235 + 300 chia hết cho: A. 2 B. 3 C. 5 D. 9 Câu9. Tập hợp tất cả các ước của 16 là: A.{1; 2; 3; 4 ;16}; B. {0; 1; 2; 3; 4 ; 8; 16}; C.{1; 2; 4 ; 8; 16}; D. { 1; 2; 4; 16}. Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau: 2; 3; 5; 7; 9 A. 5; B. 4; C. 3; D. 1 Câu11. Khi phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố, kết quả : A. 120 = 23. 3.5; B. 120 = 22.32.5; C. 120 = 8.3.5; D. 120 =22.3 .10 Câu 12. Số nào sau đây là hợp số? A. 39; B. 13; C. 19; D. 23. Câu13.Tập hợp tất cả các ước của 32 là: A.{1; 2; 3; 4 ;16; 32}; B. {0; 1; 2; 3; 4 ; 8; 16; 32}; C.{1; 2; 4 ; 8; 16; 32}; D. { 1; 2; 4; 16; 32}. Câu14. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây? A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối song song với nhau C. Hai góc đối bằng nhau D. Bốn cạnh bằng nhau Câu15. Khi đo độ dài hai đường chéo của hình chữ nhật ABCD rồi so sánh, ta được kết quả là: A. AB=BC B. AD=BC; C. AC>BD; D. AC=BD
- A B D C II. TỰ LUẬN ( 7đ) Bài 1 (1 điểm). Thực hiện phép tính a) 42.32 5.23 b) 63 . 88+63 . 12 Bài 2( 2 điểm). Tìm số tự nhiên x biết: a) 2( x + 55) = 160 b) 12x – 33 = 32015 : 32014 Bài 3 (1,5 điểm) a) TìmƯ(12) b) Viết tập hợp A các bội nhỏ hơn 60 của9 Bài 4(1,5 điểm).Tính diện tích của hình H gồm hình bình hành ABCD và hình chữ nhật DCNM, biết hình chữ nhật DCMN có chu vi bằng 180cm và chiều dài MN gấp 4 lần chiều rộng CN. Bài 5 (1 điểm). Cho M = 2 + 22 + 23 + .+ 220 Chứng tỏ rằng M 5
- C. Biểu điểm - Đáp án: I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 C C B D B A D C C B 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 A A C D D 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 II. TỰ LUẬN: Bài Phần Sơ lược lời giải Điểm 2 2 a 4 .3 5.23 = 16.9-115=144-115=29 0,5 1 b 63 (88+12) 0,25 = 63.100 = 6300 0,25 a 2( x + 55) = 160=>2x + 110 =160 0,25 => 2x = 160 -110=> 2x = 50 => x = 25 0,25 2 b 12x – 33 = 32015 : 32014 0,25 => 12x – 33 = 3 0,25 12x = 36 => x = 3 3 a)U (12) 1;2;3;4;6;12 0,75
- b) A 9;18;27;36;45;54 0,75 Hướng dẫn Nửa chu vi hình chữ nhật DCMN là: 180 : 2 = 90cm 0,25 Tổng số phần bằng nhau là: 1 + 4 = 5 phần Chiều dài của hình chữ nhật DCMN là: 90 : 5 x 4 = 72cm 4 0,25 Chiều rộng của hình chữ nhật DCMN là: 90 – 72 = 18cm 0,25 Diện tích hình chữ nhật DCMN là: 18.72 = 1296cm2 0,25 Diện tích hình bình hành ABCD là: 72.20 = 1440cm2 0,25 Diện tích hình H là: 1296 + 1440 = 2736cm2 0,25 M 2 22 23 220 M (2 22 ) (23 25 ) (219 220 ) 0,25 M 2(1 2) 23 (1 2) 219 (1 2) 5 M 3(2 23 219 ) 0,25 3 17 19 M 3 2 2 (2 2 ) 0,25 2 17 2 M 3 2 1 2 2 (1 2 ) M 3.5. 2 217 5 0,25 (Học sinh làm cách khác vẫn cho đủ điểm) NGƯỜI RA ĐỀ THI TỔ, NHÓM TRƯỞNG XÁC NHẬN CỦA BGH Nhóm Toán 6