Đề kiểm tra giữa kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quán Toan (Có đáp án)
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1.(1,25 điểm). Thực hiện phép tính
a) . b) .
Bài 2.(1,25 điểm). Tìm số tự nhiên x, biết :
a) . b) .
Bài 3. (1,0 điểm).
a) Không thực hiện phép tính, xét xem A = có chia hết cho 3 không? Vì sao?
b) Điền chữ số vào dấu * để được số chia hết cho cả 2 và 9.
Bài 4. (1,0 điểm). Có 36 quả cam và 24 quả xoài, người ta muốn chia đều số cam và xoài thành các túi quà để số cam và xoài ở mỗi túi quà đều bằng nhau. Có thể chia nhiều nhất bao nhiêu túi quà?
Bài 5. (1,5 điểm).
a) Vẽ hình tam giác đều ABC có cạnh 5cm.
b) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 10m. Người ta trồng ngô trên mảnh vườn đó biết mỗi mét vuông thu được 7kg ngô. Tính sản lượng ngô thu được của mảnh vườn đó.
Bài 6. (1,0 điểm).
a) Không thực hiện tính tổng, chứng minh rằng chia hết cho 3.
b) Tìm số tự nhiên a, biết rằng 350 chia cho a dư 14, còn 320 chia cho a thì dư 26.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ky_i_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2022_2023_truon.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Quán Toan (Có đáp án)
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Lưu ý: Đề kiểm tra gồm 02 trang, học sinh làm bài ra tờ giấy thi. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Em hãy chọn và ghi lại vào tờ giấy thi chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1. Tập hợp X các số tự nhiên không lớn hơn 5 được viết là A. X x ¥ / x 5. B. X x ¥ / x 5. C. X x ¥ / x 5. D. X x ¥ / x 5. Câu 2. Chữ số 4 trong số 14325 có giá trị là A. 400.B. 4000. C. 4. D. 40. Câu 3. Viết số 27 bằng số La Mã. A. XXVI.B. XXVII. C. XXVIII. D. XXIV. Câu 4. Kết quả của phép tính 14 + 2.82 là A. 142. B. 46. C. 30. D. 46. Câu 5. Tổng 30 +15 + 90 chia hết cho số nào sau đây? A. 2. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 6. Tập hợp ước của 22 là A. {1; 2; 22}. B. {2; 11}. C. {1; 2; 11; 22}. D. {1; 11}. Câu 7. Trong các số sau, số nào là hợp số? A. 13. B. 7. C. 49. D. 37. Câu 8. Phân số nào sau đây là phân số tối giản? 5 25 30 5 A. B. C. D. 30 125 85 13 Câu 9. Trong các hình dưới đây hình vẽ tam giác đều là A. hình a. B. hình b. C. hình c. D. hình d. Câu 10. Hình lục giác đều có mấy cạnh A. 6. B. 5. C. 3. D. 8. Câu 11. Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành? A. Hai cạnh đối bằng nhau. B. Hai cạnh đối song song. C. Hai góc đối bằng nhau.D. Hai đường chéo bằng nhau. Câu 12. Trong một hình thoi A. có một góc vuông. B. bốn góc bằng nhau. C. có hai đường chéo bằng nhau.D. bốn cạnh bằng nhau. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1. (1,25 điểm). Thực hiện phép tính a) 17 3.5. b) 80 (4.52 3.23 ) . Bài 2. (1,25 điểm). Tìm số tự nhiên x, biết : a) x 5 30 . b) 2x 1 55 :53 .
- Bài 3. (1,0 điểm). a) Không thực hiện phép tính, xét xem A = 306 210 93 có chia hết cho 3 không? Vì sao? b) Điền chữ số vào dấu * để được số 41* chia hết cho cả 2 và 9. Bài 4. (1,0 điểm). Có 36 quả cam và 24 quả xoài, người ta muốn chia đều số cam và xoài thành các túi quà để số cam và xoài ở mỗi túi quà đều bằng nhau. Có thể chia nhiều nhất bao nhiêu túi quà? Bài 5. (1,5 điểm). a) Vẽ hình tam giác đều ABC có cạnh 5cm. b) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 10m. Người ta trồng ngô trên mảnh vườn đó biết mỗi mét vuông thu được 7kg ngô. Tính sản lượng ngô thu được của mảnh vườn đó. Bài 6. (1,0 điểm). a) Không thực hiện tính tổng, chứng minh rằngA 2 22 2 3 24 2100 chia hết cho 3. b) Tìm số tự nhiên a, biết rằng 350 chia cho a dư 14, còn 320 chia cho a thì dư 26. Hết đề
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Toán 6 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B B A D C C D C A D D II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài Đáp án Điểm a) 17 3.5 17 15 32. 0,5 b) 80 (4.52 3.23 ) 80 (4.25 3.8) Bài 1 80 (100 24) 0,25 0,25 (1,25 đ) 80 76 0,25 156. a) x 5 30 x 30 5 x 35 0,25 Vậy x 35. 0,25 b) 2x 1 55 :53 Bài 2 2x 1 52 (1,25 đ) 2x 1 25 0,25 2x 25 1 2x 24 x 24: 2 0,25 x 12. Vậy x 12. 0,25 a) Ta có: 3063 2103 Và 933 0,25 (306 210 93)3(Tính chất chia hết của một tổng). Vậy A 306 210 933. 0,25 Bài 3 (1,0 đ) b) Để 41* chia hết cho 2 thì * {0;2;4;6;8} (1) Để số 41* chia hết cho 9 thì (4 + 1 + *) 9 hay (5 + *) 9 0,25 * {4} (2) Từ (1) và (2) * = 4 . Vậy ta được số 414 thỏa mãn yêu cầu bài toán. 0,25 Gọi số túi quà nhiều nhất có thể chia là a (túi, a ¥ *,a lín nhÊt). Để chia 36 quả cam và 24 quả xoài thành các túi quà để số cam và 0,25 xoài ở mỗi túi đều bằng nhau thì 36a, 24a a ƯC(36, 24) 0,25 Bài 4 Mà a là số túi nhiều nhất có thể chia nên a = ƯCLN(36, 24) (1,0 đ) có: 36 22.32
- 24 23.3 ƯCLN(36, 24) = 22.3 12 0,25 => a = 12 (thỏa mãn điều kiện) 0,25 Vậy có thể chia được nhiều nhất thành 12 túi quà. a) Vẽ tam giác đều ABC cạnh 5cm A 0,5 Bài 5 (1,5 đ) C B b) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là: 35. 10 = 350 (m2). 0,5 Sản lượng ngô thu hoạch được trên mảnh đất đó là: 350. 7 = 2450 (kg). 0,5 a) A 2 22 2 3 24 2100 A (2 22 ) (2 3 24 ) (2 5 26 ) (299 2100 ) A (2 22 ) 22.(2 22 ) 24.(2 22 ) 298.(2 22 ) 0,25 A 6 6.22 6.24 6.298 A 6.(1 22 24 298 ) Vì 63 nên 6.(1 22 24 298 )3 Vậy A 2 22 2 3 24 2100 chia hết cho 3. 0,25 Bài 6 b) - Do 350 chia cho a dư 14 nên a là ước của 350 – 14 = 336 (1,0 đ) và a > 14 => a Ư(336) - Do 320 chia cho a dư 26 nên a là ước của 320 – 26 = 294 và a > 26 => a Ư(294) 0,25 Vì a Ư(336) và a Ư(294) => a ƯC (336; 294) Có 336 24.3.7 294 2.3.72 ƯCLN (336; 294) 2.3.7 42 ƯC (336; 294) = 1;2;3;6;7;14;21;42 0,25 Kết hợp điều kiện a > 14 và a > 26 nên a = 42. Vậy a = 42. Chú ý: Học sinh làm cách khác, đúng cho điêm tối đa. Người ra đề TTCM BGH