Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trường Sơn (Có đáp án)
Câu 11.Trên đường thẳng a lấy ba điểm. Trong ba điểm đó:
A. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
B. Cả ba điểm mà mỗi điểm đều nằm giữa hai điểm còn lại .
C. Có một điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
D. Có hai điểm nằm giữa hai điểm .
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Trên đường thẳng mn, lấy điểm . Ta nói: hai tia và là hai tia đối nhau
B. Trong 3 điểm thẳng hàng có duy nhất một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
C. Cho 3 điểm M, N, Q thẳng hàng thì điểm luôn nằm giữa hai điểm còn lại.
D. Tia còn được gọi là nửa đường thẳng gốc .
Câu 13: Khẳng định đúng là
A. Góc có số đo là góc vuông.
B. Góc có số đo là góc tù.
C. Góc có số đo là góc nhọn.
D. Góc có số đo là góc tù.
Câu 14 :Nếu hai góc bằng nhau thì
A. Hai góc đó phải có chung đỉnh.
B. Hai góc đó phải có chung các cạnh.
C. Hai góc đó phải có cùng số đo.
D. Cả ba kết luận trên đều sai.
Câu 15: Biết khi hai kim đồng hồ chỉ vào hai số liên tiếp nhau thì góc giữa hai kim đồng hồ là . Góc tạo bởi kim phút và kim giờ tại thời điểm giờ là
A.. B.. C.. D..
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2022_2023_truon.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Trường Sơn (Có đáp án)
- UBND HUYỆN AN LÃO MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN MÔN:Toán 6 NĂM HỌC 2022-2023 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I/ Ma trận Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao Tên chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TN TL TNK TL KQ Q Chủ đề 1: Thống kê, Thống kê, xác xác suất suất Số câu: 2 2 Số điểm: 0,6 0,6 Tỉ lệ: % 6% 6% Chủ đề 2: Biết tìm Tính Thực hiện phép Vận dụng . Vận dụng Phân số, Các phép số đối, toán tính về phân số, các tính các phép tính của phân số. số chính hỗn số chất của các tính của nghịch xác về phép toán phân số để đảo phân số về phân số tính giá trị để giải của dãy số toán tìm x có quy luật Số câu 2 3 1 1 1 8 Số điểm: 0,6 0,9 2,0 1,0 0,5 5,0 Tỉ lệ: % 6% 9% 20% 10% 10% 53% Chủ đề 3: Tìm giá Vận dụng Các bài toán cơ trị phân giải bài bản về phân số số của toán thực một số tế. cho trước Số câu: 1 1 2 Số điểm: 1,5 1,8 0,3 Tỉ lệ: % 15% 25% 3% Chủ đề 4: Chỉ ra . Biết vẽ tia, đặt Đoạn thẳng, góc được số đoạn thẳng trên đo của tia một số góc đặc biệt Số câu: 2 1 3 Số điểm: 0,6 2,0 2,6 Tỉ lệ: % 6% 20% 26% Tổng số câu: 4 8 2 1 15 Tổng số điểm: 1,2 5,8 2,5 0,5 10,0 Tỉ lệ: 100% 12% 58% 25% 5% 100%
- UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN MÔN:Toán 6 NĂM HỌC 2022-2023 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) II/ Đề bài Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Nếu gieo một con xúc xắc 13 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt hai chấm thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt hai chấm là: 7 2 2 9 A. B. C. D. 13 7 13 13 2 Câu 2: Số đối của số là 3 3 3 2 2 A. B. C. D. . 2 2 3 3 1 2 Câu 3: Kết quả đúng của hiệu là 5 5 3 1 1 1 A. B. C. D. . 5 5 5 10 5 3 Câu 4.Kết quả phép tính bằng: 11 11 8 2 21 2 A. . B. . C. . D. . 11 11 11 11 Câu 5. Cặp phân số bằng nhau là 3 1 2 6 A. và - B. và 12 4 3 8 3 9 4 16 C. và D. và 5 15 3 9 5 7 Câu 6. Số x thỏa mãn x là 24 12 3 2 19 3 A. B. C. D. . 8 12 24 8 Câu 7. Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được 5 1 2 1 A. B. C. D. 2 4 5 5 2 Câu 8: Phân số viết dưới dạng phần trăm là. 5 13 A. B. 2,5% C. 4% D. 40% 3 Câu 9. Kết quả nào đúng của phép tính 73,292 33,29 là: A. - 106,582. B. - 40,002. C. 40,002. D. 106,582
- Câu 10. Làm tròn số 327,6621 đến hàng phần trăm ( chữ số thập phân thứ hai) ta được kết quả là A. 327. B. 327,7. C. 327.67. D. 327,66. Câu 11.Trên đường thẳng a lấy ba điểm. Trong ba điểm đó: A. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. B. Cả ba điểm mà mỗi điểm đều nằm giữa hai điểm còn lại. C. Có một điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại. D. Có hai điểm nằm giữa hai điểm . Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai ? A. Trên đường thẳng mn, lấy điểm K . Ta nói: hai tia Kn và Km là hai tia đối nhau B. Trong 3 điểm thẳng hàng có duy nhất một điểm nằm giữa hai điểm còn lại. C. Cho 3 điểm M, N, Q thẳng hàng thì điểm N luôn nằm giữa hai điểm còn lại. D. Tia Mx còn được gọi là nửa đường thẳng gốc M . Câu 13: Khẳng định đúng là A. Góc có số đo 120o là góc vuông. B. Góc có số đo 80 là góc tù. C. Góc có số đo 100 là góc nhọn. D. Góc có số đo 140 là góc tù. Câu 14 :Nếu hai góc bằng nhau thì A. Hai góc đó phải có chung đỉnh. B. Hai góc đó phải có chung các cạnh. C. Hai góc đó phải có cùng số đo. D. Cả ba kết luận trên đều sai. Câu 15: Biết khi hai kim đồng hồ chỉ vào hai số liên tiếp nhau thì góc giữa hai kim đồng hồ là 30°. Góc tạo bởi kim phút và kim giờ tại thời điểm 7 giờ là A. 70. B.30. C.150. D.180. Phần 2: Tự luận (7,0 điểm) Bài 1(1,5 điểm)Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được liệt kê như sau: 8, 9, 7, 5, 6 , 8, 9, 10, 9, 8, 7, 8, 4, 7, 8, 7, 9, 6, 8, 9, 6, 9, 8, 7, 6, 6, 9, 5, 7, 8. a) Lập bảng số liệu theo mẫu sau: Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số học sinh ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? b) Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê. c) Tính xác suất xuất thực nghiệm xuất hiệnđiểm 8. Bài 2: (1,5điểm)Tính hợp lí 11 11 2 5 31 5 8 14 a, 3 5 b, 1 : c) 13 13 3 3 17 13 13 17 Bài 3: (1,0điểm) Tìm x, biết:
- 2 1 1 a) 5.x + 12 = 8 b) x 3 2 10 Bài 4: (1,5 điểm) Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm 1 thống kê được: Số học sinh giỏi bằng số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học 6 1 sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số 3 học sinh mỗi loại. Bài 5: (1,0điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB. Bài 6: (0,5điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: 1 1 1 1 1 A 2.5 5.8 8.11 92.95 95.98
- III/Đáp án và biểu điểm I/ Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp A C C A C D B D B D C C D C C án II/ TỰ LUẬN Bài Nội dung Điểm Bài 1 a) 1,5 điểm Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 0,25 Số học sinh 0 0 0 1 2 5 6 8 7 1 0,25 b) 0,25 + Đối tượng thống kê là các biển số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. 0,25 + Tiêu chí thống kê là số học sinh đạt từng loại điểm. 0,25 8 4 c) Xác suất xuất thực nghiệm xuất hiện điểm 8 là 30 15 0,25 Bài 2 11 11 11 11 0,25 1,5 điểm 3 5 3 5 2 0,25 13 13 13 13 2 5 5 5 5 3 0,25 b, 1 : : . 1 3 3 3 3 3 5 0,25 31 5 8 14 31 14 5 8 17 13 0,25 c, 1 ( 1) 0 17 13 13 17 17 17 13 13 17 13 0,25 Bài 3 a) 5.x + 12 = 8 5.x = 8 -12 = 4 1,0 điểm 4 0,25 x = -4:5 = 5 0,25 2 1 1 b) x 3 2 10 2 1 1 x 3 10 2 0,25 2 x 5 0,25 Bài 4 - Số học sinh giỏi của trường là: 1 0,25 90 15 (học sinh) 1,5 điểm 6 0,25 - Số học sinh khá của trường là:
- 40 0,25 9040% 90 36 (học sinh) 100 0,25 - Số học sinh trung bình của trường là: 1 90 30 (học sinh) 0,25 3 0,25 - Số học sinh yếu của trường là: 90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh) Bài 5 Vẽ đoạn thẳng AB dài 8cm. 0,25 1,0 điểm Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. 0,25 0,25 Lập luận tính độ dài đoạn thẳng CB. 0,25 Bài 6 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc: 1 1 1 1 1 A 0,5 điểm 2.5 5.8 8.11 92.95 95.98 1 3 3 3 3 3 A 3 2.5 5.8 8.11 92.95 95.98 0,25 1 1 1 1 1 1 1 A 3 2 5 5 8 95 98 1 1 1 1 48 16 A . . 3 2 98 3 98 98 0,25