Kiểm tra học kì 2 Toán Lớp 6 Sách Cánh diều

Câu 4. Sắp xếp các số -0,25; -5,6; 3,21; 4,5 theo thứ tự tăng dần
A. 4,5; 3,21; -0,25; -5,6                     B. 4,5; 3,21; -5,6; -0,25
C. -0,25; -5,6; 4,5; 3,21                     D. -5,6; -0,25; 3,21; 4,5
Câu 5.  Làm tròn số 127,6421 đến hàng phần mười ta được kết quả là
A. 127,7. B. 127,6. C. 127,64. D. 128.
Câu 6. Tỉ số phần trăm của 0,3 tạ và 50kg là
A. 0,6%                        B. 6%                         C. 60%                      D. 600%
Câu 7. Bạn An đi siêu thị mua thực phẩm tổng hết 500 nghìn đồng. Ngày hôm sau siêu thị đó giảm giá 20%. Số tiền An phải trả nếu không được giảm
A. 600 nghìn đồng    B.  625 nghìn đồng          C. 450 nghìn đồng      D. 400 nghìn đồng
docx 2 trang vyoanh03 24/07/2023 200
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra học kì 2 Toán Lớp 6 Sách Cánh diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxkiem_tra_hoc_ki_2_toan_lop_6_sach_canh_dieu.docx

Nội dung text: Kiểm tra học kì 2 Toán Lớp 6 Sách Cánh diều

  1. TRƯỜNG THCS KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Toán 6 Họ và tên: Thời gian: 90 phút Lớp: I. Trắc nghiệm(3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: Nếu tung đồng xu 13 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là: 5 8 2 9 A. B. C. D. 13 13 13 13 - 8 Câu 2: Số nghịch đảo của số là 11 8 - 8 11 - 8 A. B. C. D. 11 - 11 - 8 - 11 Câu 3.Kết quả nào đúng của phép tính (-73,292)+33,29 là: A. - 106,582. B. - 40,002. C. 40,002. D. 106,582 Câu 4. Sắp xếp các số -0,25; -5,6; 3,21; 4,5 theo thứ tự tăng dần A. 4,5; 3,21; -0,25; -5,6 B. 4,5; 3,21; -5,6; -0,25 C. -0,25; -5,6; 4,5; 3,21 D. -5,6; -0,25; 3,21; 4,5 Câu 5. Làm tròn số 127,6421 đến hàng phần mười ta được kết quả là A. 127,7. B. 127,6. C. 127,64. D. 128. Câu 6. Tỉ số phần trăm của 0,3 tạ và 50kg là A. 0,6% B. 6% C. 60% D. 600% Câu 7. Bạn An đi siêu thị mua thực phẩm tổng hết 500 nghìn đồng. Ngày hôm sau siêu thị đó giảm giá 20%. Số tiền An phải trả nếu không được giảm A. 600 nghìn đồng B. 625 nghìn đồng C. 450 nghìn đồng D. 400 nghìn đồng 5 Câu 8. của 21 là 3 A. -21 B. 21 C. -35 D. 35 Câu 9. Hai tia Ax và By có vị trí như thế nào với nhau? A. đối nhau B. trùng nhau C. không đối nhau, không trùng nhau D. vừa đối nhau, vừa trùng nhau Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai ? A. Trong 3 điểm thẳng hàng, luôn có 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại. B. Hai tia chung gốc thì luôn là hai tia đối nhau. C. Hai tia đối nhau thì luôn có chung điểm gốc. D. Khi hai điểm A và B nằm khác phía so với điểm C thì điểm Cnằm giữa hai điểm A và B. Câu 11.Góc MNP. Đỉnh và cạnh của góc là A. Đỉnh M , cạnh MNvà MP B. Đỉnh P, cạnh PNvà PM C. Đỉnh N, cạnh NM và NP D. Đỉnh N, cạnh MN và PN Câu 12. Trong các góc sau, góc nào là góc nhọn:
  2. xOy = 90⁰; mOn = 120⁰; aOb = 40⁰; pOq = 175⁰? A. xOy B. mOn C. aOb D. pOq II. Tự luận (7 điểm) Câu 1(2 điểm). Thực hiện phép tính 2 - 12 æ5 1ö æ1 2ö a) - b) ç - ÷:ç + ÷ 5 5 èç6 4ø÷ èç2 3ø÷ 1 12 c) 2,5 . (- 0,124) + 10,124. 2,5 d) 25%- 1 : (- 2022)0 + 0,5. 2 5 Câu 2. (1 điểm)Tìm x biết: 2 1 7 a) x - = b) x : 2,5 = 1,5 + 3.1,5 3 5 10 Câu 3. (2 điểm) a) Năm nay thành phố có 3 triệu người. Biết rằng, tỉ lệ tăng dân hằng năm của thành phố là 2%. Hỏi 1 năm sau, dân số của thành phố là bao nhiêu? 3 b) Lớp 6A có 15 bạn thích học môn Văn, chiếm số học sinh lớp 6A. Số học sinh 10 2 thích môn Toán chiếm số học sinh lớp 6A. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh và bao 5 nhiêu học sinh thích học môn Toán. Câu 4.(1,5 điểm) Vẽ tia Ot. Trên tia Ot lấy 2 điểm M, N sao cho OM = 4cm, ON = 8cm a) Trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Vì sao b) Tính MN. Điểm M có là trung điểm của đoạn thằng ON không? Vì sao? 102020 + 1 102021 + 1 Câu 5. (0,5 điểm)So sánh A= A = và B = 102021 + 1 102022 + 1